1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE SO 5 ON THI THPT QUOC GIA

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 451,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 Câu 12 : Cho H là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a.. Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’O là..[r]

Trang 1

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 (Thời gian 90 phút)

HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP:………

Câu 1 : Cho hàm số f (x)=sin3x + x2 Khi đó f \( - \{ \{π\} over \{2\} \} \) \} \{¿

¿

bằng :

A 0 B 1 C.-2 D 5

Câu 2 : Cho đường thẳng (d) có ptts:

¿

x=1− 3 t y=t

¿{

¿

chọn câu sai

A (d) đi qua điểm (1;0) và có VTCP(-3;1)

B (d) đi qua điểm (1;0) và có VTPT(-3;1)

C. (d) có PTTQ : x + 3y - 1 = 0

D. M (d) thì M có tọa độ (1-3t;t)

Câu 3 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy

bằng 300 Thể tích khối chóp là:

A a3

6 B

a3

√3

6 C

a3

12 D.

a3.√3 3

Câu 4 : HÖ ph¬ng tr×nh:

 

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?

A 4; 3

B 6; 1

C 5; 2

D KÕt qu¶ kh¸c Câu 5 : Cho hàm số

2

f xx e Khi đó f"(1)bằng:

A 10e B 6e C.4e2 D 10 Câu 6 Phương trình chính tắc của đường thẳng MN với M(-2;5), N(1;0) là:

A

x+ =y

B

x- = y+

- C.

x+ = y

D.

1

x- = y

-Câu 7 : Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.Thể tích của (H)

bằng:

A

a3

2 B

a3 3

2 C

a3 3

4 D

a3 2 3

Câu 8 : HÖ ph¬ng tr×nh:

lg x lg y 6

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?

A 100; 10

B 500; 4

C 1000; 100

D KÕt qu¶ kh¸c

Câu 9: Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số : f(x) =

x +1¿2

¿

x (2+x )

¿

A x

2

− x+1

x +1 B

x2+x − 1

x +1 C

x2+x+1 x+1 D.

x2

x +1

Câu 10 : Đạo hàm cấp 2007 của hàm số y = cosx bằng

A 2007sinx B -2007sinx C.-sinx D sinx

Câu 11: Giá trị m để đường thẳng (d):-2x+y-3=0 ssong (dm):m2x - 2y + 8 – m = 0 là:

A -2 B 2 C ±2 D không có m

Trang 2

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 Câu 12 : Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

A

a3

a3 2

a3 3

a3 3 2

Câu 13 : HÖ ph¬ng tr×nh:

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ:

A 3; 2

B 4; 2

C 3 2; 2

D KÕt qu¶ kh¸c Câu 14: Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?

A ∫2

x+ 1 −5 x −1

1

5 2x ln 2+

2

5x ln 5+C B ∫ √x

4

+x − 4+2

4 x4+C

C x

2

1− x2dx=

1

2ln|x −1 x+1|− x+C D ∫tan2x dx=tan x − x+C

Câu 15 : Đạo hàm cấp 2008 của hàm số y = e-x bằng :

A 2008e-x B -2008 e-x C e-x D -e-x

Câu 16: Nếu tam giác MNP có cosM = -1/2 thì góc giữa hai đường thẳng MN,MP là:

A 600 B 1200 C 300 D 1500

Câu 17 : Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đó thể tích khối tứ diện

AA’B’O là

3

8

a

A

3

12

a B

3

9

a C

3

a D

Câu 18 : HÖ ph¬ng tr×nh:

x y

A 4; 4 , 1; 8  

B 2; 4 , 32; 64  

C 4; 16 , 8; 16  

D 4; 1 , 2; 2  

Câu 19 : Kết quả của : I = ∫ (3

x2

+4

x)dx là :

A I = 53√3 x5+4 ln|x|+C B I = 3

5

3

x5+4 ln|x|+C

C I = 3

5

3

x5− 4 ln|x|+C D I = 3

5

3

x5+4 ln|x|+C

Câu 20 : Một vật rơi tự do theo phương trình S =

2

1

2gt với g = 9,8m/s2 Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:

A 122,5m/s B 29,5m/s C.10m/s D 49m/s

Câu 21: Khoảng cách từ N(1;0) đến đường thẳng (d): -2x+y-3=0 bằng:

A 5 B.- 5 C.1 D.-1

Câu 22 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng  00 900

Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và  bằng

3

2 tan

3

a

6

a

12

a

3

a

Câu 23 : Ph¬ng tr×nh:  3

lg 54 x

= 3lgx cã nghiÖm lµ:

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 24 : Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số : f(x) =

x +1¿2

¿

x (2+x )

¿

là :

Trang 3

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

A x2− x − 1

x+1 B

x2

x+1 C

x2

x +1 D

x2

+x − 1

x +1

Câu 25 : Tính vi phân của hàm số y = sinx tại điểm x0 3

 :

A dy =

3

2 dx B dy =

1

2dx C dy= cosxdx D dy= -cosxdx

Câu 26: Diện tích hình vuông có 2 cạnh nằm trên 2 đường thẳng (d): -2x+y-3=0 và (l):2x-y=0 là:

A.

9

5 B

3

5 C.

6

5 D.

9 25

Câu 27 : Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao h Khi đó, thể tích của hình

chóp bằng

 2 2

3

4

A bh h

3 2 2

12

B bh

3 2 2

4

C bh b

3 2 2

8

D bh h

Câu 28 : Ph¬ng tr×nh: ln xln 3x 2  

= 0 cã mÊy nghiÖm?

A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 29 : Kết quả của : I = 1− x x 2 dx là

A 1− x2

+C B −1

1 − x2+C C

1

1 − x2+C D 1− x2

+C

Câu 30 : Cho hàm số

1 sin cos

y

x x

 Khi đó ta có:

A.y” = y B y” = -y C.y” = 2y D y” = -2y

Câu 31: Trong mp Oxy ,cho đường thẳng (d) có phương trình x + 2y – 5 = 0 Phương trình nào

sau đây cũng là pt của đường thẳng (d)?

A.

1 2

2

y t

 

 

B.

5 4

5 2

5 2

y t

 

3 4

4 2

 

Câu 32 : Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm,

29 cm Thể tích của hình chóp đó bằng

3

6000

A cm B 6213cm3 C 7000cm3 D 7000 2cm3

Câu 33 : Ph¬ng tr×nh: ln x 1  ln x 3   ln x 7

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 34 : Phương trình (x4)2 6 x33x 13 có tập nghiệm

A { 1 ; 3 ; 8 ±√61 } B { 1 ; - 3 ; 8 ±√61 }

C { 3 ; 8 ±√61 } D { 1 ; 3 ; 8 +√61 }

Câu 35 : Cho hàm số y = 2ex sinx Khi đó giá trị biểu thức A = y”-2y’+2y – 2 bằng:

A.-2 B 2 C.0 D Đáp số khác

Câu 36: Trong mpOxy ,cho tam giác MNP có M(1;2) ,N(3;1) ,P(5;4) Phương trình tổng quát của

đường cao MH là

A 2x + 3y + 8 = 0 B 3x + 2y - 7=0

C 2x + 3y – 8 = 0 D 3x - 2y + 1 = 0

Câu 37 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC= a 2 ,CB= a và SA= 2a và

SA vuông góc đáy và góc Thẻ tích khối chóp là:

Trang 4

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

A 2 a

3

3 B

a3

√3

3 C

a3

3 D.

a3.√2 3

Câu 38 : Ph¬ng tr×nh: log x2 log x4 log x8 11

cã nghiÖm lµ:

A 24 B 36 C 45 D 64

Câu 39 : Hệ phương trình:

 ( ,x y R ) Có các nghiệm

A (x ; y ) = ( 0 ; -2 ) B (x ; y ) = ( 0 ; 2 )

C (x ; y ) = ( 2 ; 0 ) D (x ; y ) = ( - 2 ; 0 )

Câu 40 : Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1

x x

y   

tại điểm có hoành độ

x0 = - 1 bằng:

A.-2 B 2 C 0 D Đáp số khác

Câu 41:Trong mpOxy , cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy ,trọng tâm G

của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là

A.(2;4) B.(2;0) C.(0;4) D.(0;2)

Câu 42 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và góc (SBC) và

đáy bằng 600 Thể tích khối chóp là:

A a

3

3 B

a3√3

8 C

a3

4 D.

a3.√3 3

Câu 43 : Ph¬ng tr×nh: log x 3 log 22  x 4

cã tËp nghiÖm lµ:

A 2; 8

B 4; 3

C 4; 16

D

Câu 44 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB a 2 Gọi

I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn:

2



IA IH , góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 600 Khi đó thể tích khối chóp S.ABC và

khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH) là

A V S ABC=a3√15

12 ; d(K/(SAH)) =

a

2 B V S ABC=a3√15

= a2

C V S ABC=a3√15

9 ; d(K/(SAH)) =

3 a

2 D V S ABC=a3√15

6 ; d(K/(SAH))

= a√3

2

Câu 45 : Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 1

x y x

 tại điểm giao điểm của đồ thị hàm

số với trục tung bằng:

A -2 B 2 C.1 D -1 Câu 46:Trong mpOxy ,cho ba điểm M(1;2),N(4;-2),P(-5;10).Điểm P chia đoạn thẳng

MN theo tỉ số là

A.

2

2

3

3 2

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy

bằng 450 Thể tích khối chóp là:

A a

3

2 B

a3√3

3 C

a3

3 D.

a3.√2 3

Trang 5

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

lg x  6x 7 lg x 3

cã tËp nghiÖm lµ:

A  5

B 3; 4

C 4; 8

D Câu 49 : Bất phương trình : 3 2 xx 11 có tập nghiệm

A S = [1 ; √2 ] U [ 9 ; + ) B S = [1 ; 3

2 ] U [ 10 ; + )

C S = [1 ; 2 ] U [ 6 ; + ) D S = [1 ; 2 ] U [ 10 ; + )

Câu 50 : Tiếp tuyến của đồ thi hàm số

4 1

y x

 tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:

A y = -x - 3 B.y= -x + 2 C y= x -1 D y = x + 2

Câu 34 : Phương trình (x4)2 6 x33x 13 có tập nghiệm

A { 1 ; 3 ; 8 ±√61 } B { 1 ; - 3 ; 8 ±√61 }

C { 3 ; 8 ±√61 } D { 1 ; 3 ; 8 +√61 }

Câu 2 : Hệ phương trình :

 (x y , R) Có các nghiệm

A (x ; y ) = ( 0 ; -2 ) B (x ; y ) = ( 0 ; 2 )

C (x ; y ) = ( 2 ; 0 ) D (x ; y ) = ( - 2 ; 0 )

Câu 3 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB a 2 Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn:  2

IA IH , góc giữa

SB tới (SAH) là

A V S ABC=a3√15

12 ; d(K/(SAH)) =

a

2 B V S ABC=a3√15

a

2

C V S ABC=a3

√15

9 ; d(K/(SAH)) =

3 a

2 D V S ABC=a3

√15

6 ; d(K/(SAH)) =

a√3 2

Câu 4 : Bất phương trình : 3 2 xx 11 có tập nghiệm

A S = [1 ; √2 ] U [ 9 ; + ) B S = [1 ; 3

2 ] U [ 10 ; + )

C S = [1 ; 2 ] U [ 6 ; + ) D S = [1 ; 2 ] U [ 10 ; + )

ĐÁP ÁN

Câu 34 Điều kiện: x33x 0 x0

Khi đó phương trình đã cho trở thành: x28x 3 6 x33x 0

+ Nếu x = 0, thay vào phương trình ta thấy không thoả mãn

Trang 6

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

+ Nếu x ≠ 0 khi đó phương trình trên tương đương với

Đặt

4

3

x

Khi đó ta có phương trình

2

tt   t hoặc t 4 (thỏa mãn điều kiện)

Với t 2 ta có x1,x3

Với t 4 ta có x 8 61,x 8 61

Câu 2 :

3 2

6 13 10

     

        

  1  x 23 x 2y3y

(*) Xét hàm số f t   t3 t

Ta có f t'  3t2   1 0 t Rf t  đồng biến trên R

Do đó (*) y x  2.Thay y x  2 vào (2) ta được : 3x 3 5 2 xx3 3x2 10x26

2

2

12

x

x x

PT (3) vô nghiệm vì với

5

1

thì x2 x12 0 Vậy hệ có nghiệm duy nhất

2 0

x y

Câu 3 :

Ta có ⃗IA=−2 ⃗IH H thuộc tia đối của tia IA và IA = 2IH

BC = AB √2 ¿2 a ; AI = a ; IH = IA2 = a2

AH = AI + IH = 3 a

2

Ta có

5 2

a

HC 

Vì SH⊥(ABC)⇒ (SC;(ABC))❑ =SCH❑ =600 ;

=a√15 2

a√2¿2a√15

a3

√15 6

V S ABC=1

3S Δ ABC SH=1

3.

1

2¿

}

⇒BI ⊥(SAH)

Ta có

Trang 7

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

d (K ;(SAH))

d (B ;(SAH))=

SK

1 2

¿

B ;(SAH)=1

a

2

⇒d (K ;(SAH))=1

2d¿

Câu 4 : Giải bất phương trinh sau: 3 2 xx 11: ĐS: [1;2],[10;)

ĐK: x1

Đặt 3 2 xt,t1,  x1 1 t3

0 ) 2 (

1 1

t t t

t t

t

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 (Thời gian 90 phút)

HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP:………

1

Câu 1 : Cho hàm số f (x)=sin3x +x2 Khi đó f \( - \{ \{π\} over \{2\} \} \) \} \{¿

¿

bằng :

A 0 B 1 C.-2 D 5 2

Câu 2 : Cho đường thẳng (d) có ptts:

¿

x=1− 3 t y=t

¿{

¿

chọn câu sai

E (d) đi qua điểm (1;0) và có VTCP(-3;1)

F (d) đi qua điểm (1;0) và có VTPT(-3;1)

G. (d) có PTTQ : x + 3y - 1 = 0

H. M (d) thì M có tọa độ (1-3t;t)

3 Câu 3 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy

bằng 300 Thể tích khối chóp là:

A a

3

6 B

a3√3

6 C

a3

12 D.

a3.√3 3 4

Câu 4 : HÖ ph¬ng tr×nh:

 

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?

Trang 8

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

A 4; 3

B 6; 1

C 5; 2

D KÕt qu¶ kh¸c 5

Câu 5 : Cho hàm số

2

f xx e Khi đó f"(1)bằng:

A 10e B 6e C.4e2 D 10

6 Câu 6 Phương trình chính tắc của đường thẳng MN với M(-2;5), N(1;0) là:

A

x+ =y

B

x- =y+

- C.

x+ = y

D.

1

x- =y

-7 Câu 7 : Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.Thể tích của (H) bằng:

A

a3

2 B

a3 3

2 C

a3 3

4 D

a3 2 3 8

Câu 8 : HÖ ph¬ng tr×nh:

lg x lg y 6

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?

A 100; 10

B 500; 4

C 1000; 100

D KÕt qu¶ kh¸c 9

Câu 9: Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số : f(x) =

x +1¿2

¿

x (2+x )

¿

A x2− x+1

x +1 B

x2

+x − 1

x +1 C

x2

x+1 D.

x2

x +1

10 Câu 10 : Đạo hàm cấp 2007 của hàm số y = cosx bằng

A 2007sinx B -2007sinx C.-sinx D sinx

11 Câu 11: Giá trị m để đường thẳng (d):-2x+y-3=0 ssong (dm):m2x-2y+8-m=0 là:

A -2 B 2 C ±2 D không có m

12 Câu 12 : Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

A

a3

a3 2

a3 3

a3 3 2 13

Câu 13 : HÖ ph¬ng tr×nh:

 víi x ≥ y cã nghiÖm lµ:

A 3; 2

B 4; 2

C 3 2; 2

D KÕt qu¶ kh¸c

14 Câu 14: Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?

A ∫2

x+ 1

−5 x −1

1

5 2x ln 2+

2

5x ln 5+C B ∫ √x4+x − 4+2

1

4 x4+C

C x2

1− x2dx=

1

2ln|x −1 x+1|− x+C D ∫tan2x dx=tan x − x+C

15 Câu 15 : Đạo hàm cấp 2008 của hàm số y = e-x bằng :

A 2008e-x B -2008 e-x C e-x D -e-x

16 Câu 16: Nếu tam giác MNP có cosM = -1/2 thì góc giữa hai đường thẳng MN,MP là:

A 600 B 1200 C 300 D 1500

17 Câu 17 : Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đó thể tích khối tứ diện

AA’B’O là

Trang 9

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

3

8

a A

3

12

a B

3

9

a C

3

a D

18

Câu 18 : HÖ ph¬ng tr×nh:

x y

A 4; 4 , 1; 8  

B 2; 4 , 32; 64  

C 4; 16 , 8; 16  

D 4; 1 , 2; 2  

19

Câu 19 : Kết quả của : I = ∫ (3

x2

+4

x)dx là :

A I = 53√3 x5+4 ln|x|+C B I = 3

5

3

x5+4 ln|x|+C

C I = 3

5

3

x5− 4 ln|x|+C D I = 3

5

3

x5+4 ln|x|+C

20

Câu 20 : Một vật rơi tự do theo phương trình S =

2

1

2gt với g = 9,8m/s2 Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:

A 122,5m/s B 29,5m/s C.10m/s D 49m/s

21 Câu 21: Khoảng cách từ N(1;0) đến đường thẳng (d): -2x+y-3=0 bằng:

A 5 B.- 5 C.1 D.-1

22 Câu 22 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng  00 900

Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và  bằng

3

2 tan

3

a

3 2 tan

6

a

3 2 tan

12

a

3 2 tan

3

a

23

Câu 23 : Ph¬ng tr×nh:  3

lg 54 x

= 3lgx cã nghiÖm lµ:

24

Câu 24 : Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số : f(x) =

x +1¿2

¿

x (2+ x )

¿

là :

A x2− x − 1

x+1 B

x2

x+1 C

x2

x +1 D

x2

+x − 1

x +1

25

Câu 25 : Tính vi phân của hàm số y = sinx tại điểm x0 3

 :

A dy =

3

2 dx B dy =

1

2dx C dy= cosxdx D dy= -cosxdx

26 Câu 26: Diện tích hình vuông có 2 cạnh nằm trên 2 đường thẳng (d): -2x+y-3=0 và (l):2x-y=0 là:

A

9

5 B

3

5 C.

6

5 D.

9 25

27 Câu 27 : Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao h Khi đó, thể tích của hình

chóp bằng

 2 2

3

4

A bh h

3 2 2

12

B bh

3 2 2

4

C bh b

3 2 2

8

D bh h

28

Câu 28 : Ph¬ng tr×nh: ln xln 3x 2  

= 0 cã mÊy nghiÖm?

A 0 B 1 C 2 D 3

Trang 10

GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1

29 Câu 29 : Kết quả của : I =

1− x x 2dx là

A 1− x2+C B −1

1 − x2+C C 1

1 − x2+C D

1− x2

+C

30

Câu 30 : Cho hàm số

1 sin cos

y

x x

 Khi đó ta có:

A.y” = y B y” = -y C.y” = 2y D y” = -2y

31 Câu 31: Trong mp Oxy ,cho đường thẳng (d) có phương trình x + 2y – 5 = 0 Phương trình nào

sau đây cũng là pt của đường thẳng (d)?

A

1 2 2

 

 

 B

5 4

5 2

5 2

y t

 

3 4

4 2

 

32 Câu 32 : Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm,

29 cm Thể tích của hình chóp đó bằng

3

6000

A cm B 6213cm3 C 7000cm3 D 7000 2cm3

33

Câu 33 : Ph¬ng tr×nh: ln x 1  ln x 3   ln x 7

A 0 B 1 C 2 D 3 34

Câu 34 : Phương trình (x4)2 6 x33x 13 có tập nghiệm

A { 1 ; 3 ; 8 ±√61 } B { 1 ; - 3 ; 8 ±√61 }

C { 3 ; 8 ±√61 } D { 1 ; 3 ; 8 +√61 }

35 Câu 35 : Cho hàm số y = 2ex sinx Khi đó giá trị biểu thức A = y”-2y’+2y – 2 bằng:

A.-2 B 2 C.0 D Đáp số khác

36 Câu 36: Trong mpOxy ,cho tam giác MNP có M(1;2) ,N(3;1) ,P(5;4) Phương trình tổng quát của

đường cao MH là

A.2x+3y+8=0 B.3x+2y-7=0 C.2x+3y-8=0 D.3x-2y+1=0 37

Câu 37 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC= a 2 ,CB= a và SA= 2a và

SA vuông góc đáy và góc Thẻ tích khối chóp là:

A 2 a

3

3 B

a3√3

3 C

a3

3 D.

a3.√2 3

38 Câu 38 : Ph¬ng tr×nh: log x log x log x2  4  8 11

cã nghiÖm lµ:

A 24 B 36 C 45 D 64

39

Câu 39 : Hệ phương trình:

 ( ,x y R ) Có các nghiệm

A (x ; y ) = ( 0 ; -2 ) B (x ; y ) = ( 0 ; 2 )

C (x ; y ) = ( 2 ; 0 ) D (x ; y ) = ( - 2 ; 0 )

40

Câu 40 : Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1

x x

y   

tại điểm có hoành độ

x0 = - 1 bằng:

A.-2 B 2 C 0 D Đáp số khác

41 Câu 41:Trong mpOxy , cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy ,trọng tâm G

Ngày đăng: 10/10/2021, 15:28

w