GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 Câu 12 : Cho H là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a.. Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’O là..[r]
Trang 1GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 (Thời gian 90 phút)
HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP:………
Câu 1 : Cho hàm số f (x)=sin3x + x2 Khi đó f \( - \{ \{π\} over \{2\} \} \) \} \{¿
¿
bằng :
A 0 B 1 C.-2 D 5
Câu 2 : Cho đường thẳng (d) có ptts:
¿
x=1− 3 t y=t
¿{
¿
chọn câu sai
A (d) đi qua điểm (1;0) và có VTCP(-3;1)
B (d) đi qua điểm (1;0) và có VTPT(-3;1)
C. (d) có PTTQ : x + 3y - 1 = 0
D. M (d) thì M có tọa độ (1-3t;t)
Câu 3 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy
bằng 300 Thể tích khối chóp là:
A a3
6 B
a3
√3
6 C
a3
12 D.
a3.√3 3
Câu 4 : HÖ ph¬ng tr×nh:
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?
A 4; 3
B 6; 1
C 5; 2
D KÕt qu¶ kh¸c Câu 5 : Cho hàm số
2
f x x e Khi đó f"(1)bằng:
A 10e B 6e C.4e2 D 10 Câu 6 Phương trình chính tắc của đường thẳng MN với M(-2;5), N(1;0) là:
A
x+ =y
B
x- = y+
- C.
x+ = y
D.
1
x- = y
-Câu 7 : Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.Thể tích của (H)
bằng:
A
a3
2 B
a3 3
2 C
a3 3
4 D
a3 2 3
Câu 8 : HÖ ph¬ng tr×nh:
lg x lg y 6
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?
A 100; 10
B 500; 4
C 1000; 100
D KÕt qu¶ kh¸c
Câu 9: Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số : f(x) =
x +1¿2
¿
x (2+x )
¿
A x
2
− x+1
x +1 B
x2+x − 1
x +1 C
x2+x+1 x+1 D.
x2
x +1
Câu 10 : Đạo hàm cấp 2007 của hàm số y = cosx bằng
A 2007sinx B -2007sinx C.-sinx D sinx
Câu 11: Giá trị m để đường thẳng (d):-2x+y-3=0 ssong (dm):m2x - 2y + 8 – m = 0 là:
A -2 B 2 C ±2 D không có m
Trang 2GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 Câu 12 : Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:
A
a3
a3 2
a3 3
a3 3 2
Câu 13 : HÖ ph¬ng tr×nh:
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ:
A 3; 2
B 4; 2
C 3 2; 2
D KÕt qu¶ kh¸c Câu 14: Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?
A ∫2
x+ 1 −5 x −1
1
5 2x ln 2+
2
5x ln 5+C B ∫ √x
4
+x − 4+2
4 x4+C
C ∫ x
2
1− x2dx=
1
2ln|x −1 x+1|− x+C D ∫tan2x dx=tan x − x+C
Câu 15 : Đạo hàm cấp 2008 của hàm số y = e-x bằng :
A 2008e-x B -2008 e-x C e-x D -e-x
Câu 16: Nếu tam giác MNP có cosM = -1/2 thì góc giữa hai đường thẳng MN,MP là:
A 600 B 1200 C 300 D 1500
Câu 17 : Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đó thể tích khối tứ diện
AA’B’O là
3
8
a
A
3
12
a B
3
9
a C
3
a D
Câu 18 : HÖ ph¬ng tr×nh:
x y
A 4; 4 , 1; 8
B 2; 4 , 32; 64
C 4; 16 , 8; 16
D 4; 1 , 2; 2
Câu 19 : Kết quả của : I = ∫ (3
√x2
+4
x)dx là :
A I = 53√3 x5+4 ln|x|+C B I = −3
5
3
√x5+4 ln|x|+C
C I = 3
5
3
√x5− 4 ln|x|+C D I = 3
5
3
√x5+4 ln|x|+C
Câu 20 : Một vật rơi tự do theo phương trình S =
2
1
2gt với g = 9,8m/s2 Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:
A 122,5m/s B 29,5m/s C.10m/s D 49m/s
Câu 21: Khoảng cách từ N(1;0) đến đường thẳng (d): -2x+y-3=0 bằng:
A 5 B.- 5 C.1 D.-1
Câu 22 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 00 900
Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và bằng
3
2 tan
3
a
6
a
12
a
3
a
Câu 23 : Ph¬ng tr×nh: 3
lg 54 x
= 3lgx cã nghiÖm lµ:
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 24 : Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số : f(x) =
x +1¿2
¿
x (2+x )
¿
là :
Trang 3GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
A x2− x − 1
x+1 B
x2
x+1 C
x2
x +1 D
x2
+x − 1
x +1
Câu 25 : Tính vi phân của hàm số y = sinx tại điểm x0 3
:
A dy =
3
2 dx B dy =
1
2dx C dy= cosxdx D dy= -cosxdx
Câu 26: Diện tích hình vuông có 2 cạnh nằm trên 2 đường thẳng (d): -2x+y-3=0 và (l):2x-y=0 là:
A.
9
5 B
3
5 C.
6
5 D.
9 25
Câu 27 : Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao h Khi đó, thể tích của hình
chóp bằng
2 2
3
4
A b h h
3 2 2
12
B b h
3 2 2
4
C b h b
3 2 2
8
D b h h
Câu 28 : Ph¬ng tr×nh: ln xln 3x 2
= 0 cã mÊy nghiÖm?
A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 29 : Kết quả của : I = ∫1− x x 2 dx là
A √1− x2
+C B −1
√1 − x2+C C
1
√1 − x2+C D −√1− x2
+C
Câu 30 : Cho hàm số
1 sin cos
y
x x
Khi đó ta có:
A.y” = y B y” = -y C.y” = 2y D y” = -2y
Câu 31: Trong mp Oxy ,cho đường thẳng (d) có phương trình x + 2y – 5 = 0 Phương trình nào
sau đây cũng là pt của đường thẳng (d)?
A.
1 2
2
y t
B.
5 4
5 2
5 2
y t
3 4
4 2
Câu 32 : Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm,
29 cm Thể tích của hình chóp đó bằng
3
6000
A cm B 6213cm3 C 7000cm3 D 7000 2cm3
Câu 33 : Ph¬ng tr×nh: ln x 1 ln x 3 ln x 7
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 34 : Phương trình (x4)2 6 x33x 13 có tập nghiệm
A { 1 ; 3 ; 8 ±√61 } B { 1 ; - 3 ; 8 ±√61 }
C { 3 ; 8 ±√61 } D { 1 ; 3 ; 8 +√61 }
Câu 35 : Cho hàm số y = 2ex sinx Khi đó giá trị biểu thức A = y”-2y’+2y – 2 bằng:
A.-2 B 2 C.0 D Đáp số khác
Câu 36: Trong mpOxy ,cho tam giác MNP có M(1;2) ,N(3;1) ,P(5;4) Phương trình tổng quát của
đường cao MH là
A 2x + 3y + 8 = 0 B 3x + 2y - 7=0
C 2x + 3y – 8 = 0 D 3x - 2y + 1 = 0
Câu 37 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC= a 2 ,CB= a và SA= 2a và
SA vuông góc đáy và góc Thẻ tích khối chóp là:
Trang 4GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
A 2 a
3
3 B
a3
√3
3 C
a3
3 D.
a3.√2 3
Câu 38 : Ph¬ng tr×nh: log x2 log x4 log x8 11
cã nghiÖm lµ:
A 24 B 36 C 45 D 64
Câu 39 : Hệ phương trình:
( ,x y R ) Có các nghiệm
A (x ; y ) = ( 0 ; -2 ) B (x ; y ) = ( 0 ; 2 )
C (x ; y ) = ( 2 ; 0 ) D (x ; y ) = ( - 2 ; 0 )
Câu 40 : Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
x x
y
tại điểm có hoành độ
x0 = - 1 bằng:
A.-2 B 2 C 0 D Đáp số khác
Câu 41:Trong mpOxy , cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy ,trọng tâm G
của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là
A.(2;4) B.(2;0) C.(0;4) D.(0;2)
Câu 42 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và góc (SBC) và
đáy bằng 600 Thể tích khối chóp là:
A a
3
3 B
a3√3
8 C
a3
4 D.
a3.√3 3
Câu 43 : Ph¬ng tr×nh: log x 3 log 22 x 4
cã tËp nghiÖm lµ:
A 2; 8
B 4; 3
C 4; 16
D
Câu 44 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB a 2 Gọi
I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn:
2
IA IH , góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 600 Khi đó thể tích khối chóp S.ABC và
khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH) là
A V S ABC=a3√15
12 ; d(K/(SAH)) =
a
2 B V S ABC=a3√15
= a2
C V S ABC=a3√15
9 ; d(K/(SAH)) =
3 a
2 D V S ABC=a3√15
6 ; d(K/(SAH))
= a√3
2
Câu 45 : Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1 1
x y x
tại điểm giao điểm của đồ thị hàm
số với trục tung bằng:
A -2 B 2 C.1 D -1 Câu 46:Trong mpOxy ,cho ba điểm M(1;2),N(4;-2),P(-5;10).Điểm P chia đoạn thẳng
MN theo tỉ số là
A.
2
2
3
3 2
Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy
bằng 450 Thể tích khối chóp là:
A a
3
2 B
a3√3
3 C
a3
3 D.
a3.√2 3
Trang 5GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
lg x 6x 7 lg x 3
cã tËp nghiÖm lµ:
A 5
B 3; 4
C 4; 8
D Câu 49 : Bất phương trình : 3 2 x x 11 có tập nghiệm
A S = [1 ; √2 ] U [ 9 ; + ∞ ) B S = [1 ; 3
2 ] U [ 10 ; + ∞ )
C S = [1 ; 2 ] U [ 6 ; + ∞ ) D S = [1 ; 2 ] U [ 10 ; + ∞ )
Câu 50 : Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
4 1
y x
tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:
A y = -x - 3 B.y= -x + 2 C y= x -1 D y = x + 2
Câu 34 : Phương trình (x4)2 6 x33x 13 có tập nghiệm
A { 1 ; 3 ; 8 ±√61 } B { 1 ; - 3 ; 8 ±√61 }
C { 3 ; 8 ±√61 } D { 1 ; 3 ; 8 +√61 }
Câu 2 : Hệ phương trình :
(x y , R) Có các nghiệm
A (x ; y ) = ( 0 ; -2 ) B (x ; y ) = ( 0 ; 2 )
C (x ; y ) = ( 2 ; 0 ) D (x ; y ) = ( - 2 ; 0 )
Câu 3 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB a 2 Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn: 2
IA IH , góc giữa
SB tới (SAH) là
A V S ABC=a3√15
12 ; d(K/(SAH)) =
a
2 B V S ABC=a3√15
a
2
C V S ABC=a3
√15
9 ; d(K/(SAH)) =
3 a
2 D V S ABC=a3
√15
6 ; d(K/(SAH)) =
a√3 2
Câu 4 : Bất phương trình : 3 2 x x 11 có tập nghiệm
A S = [1 ; √2 ] U [ 9 ; + ∞ ) B S = [1 ; 3
2 ] U [ 10 ; + ∞ )
C S = [1 ; 2 ] U [ 6 ; + ∞ ) D S = [1 ; 2 ] U [ 10 ; + ∞ )
ĐÁP ÁN
Câu 34 Điều kiện: x33x 0 x0
Khi đó phương trình đã cho trở thành: x28x 3 6 x33x 0
+ Nếu x = 0, thay vào phương trình ta thấy không thoả mãn
Trang 6GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
+ Nếu x ≠ 0 khi đó phương trình trên tương đương với
Đặt
4
3
x
Khi đó ta có phương trình
2
t t t hoặc t 4 (thỏa mãn điều kiện)
Với t 2 ta có x1,x3
Với t 4 ta có x 8 61,x 8 61
Câu 2 :
3 2
6 13 10
1 x 23 x 2y3y
(*) Xét hàm số f t t3 t
Ta có f t' 3t2 1 0 t R f t đồng biến trên R
Do đó (*) y x 2.Thay y x 2 vào (2) ta được : 3x 3 5 2 xx3 3x2 10x26
2
2
12
x
x x
PT (3) vô nghiệm vì với
5
1
thì x2 x12 0 Vậy hệ có nghiệm duy nhất
2 0
x y
Câu 3 :
Ta có ⃗IA=−2 ⃗IH⇒ H thuộc tia đối của tia IA và IA = 2IH
BC = AB √2 ¿2 a ; AI = a ; IH = IA2 = a2
AH = AI + IH = 3 a
2
Ta có
5 2
a
HC
Vì SH⊥(ABC)⇒ (SC;(ABC))❑ =SCH❑ =600 ;
=a√15 2
a√2¿2a√15
a3
√15 6
V S ABC=1
3S Δ ABC SH=1
3.
1
2¿
}
⇒BI ⊥(SAH)
Ta có
Trang 7GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
d (K ;(SAH))
d (B ;(SAH))=
SK
1 2
¿
B ;(SAH)=1
a
2
⇒d (K ;(SAH))=1
2d¿
Câu 4 : Giải bất phương trinh sau: 3 2 x x 11: ĐS: [1;2],[10;)
ĐK: x1
Đặt 3 2 x t,t1, x1 1 t3
0 ) 2 (
1 1
t t t
t t
t
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 (Thời gian 90 phút)
HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP:………
1
Câu 1 : Cho hàm số f (x)=sin3x +x2 Khi đó f \( - \{ \{π\} over \{2\} \} \) \} \{¿
¿
bằng :
A 0 B 1 C.-2 D 5 2
Câu 2 : Cho đường thẳng (d) có ptts:
¿
x=1− 3 t y=t
¿{
¿
chọn câu sai
E (d) đi qua điểm (1;0) và có VTCP(-3;1)
F (d) đi qua điểm (1;0) và có VTPT(-3;1)
G. (d) có PTTQ : x + 3y - 1 = 0
H. M (d) thì M có tọa độ (1-3t;t)
3 Câu 3 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy
bằng 300 Thể tích khối chóp là:
A a
3
6 B
a3√3
6 C
a3
12 D.
a3.√3 3 4
Câu 4 : HÖ ph¬ng tr×nh:
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?
Trang 8GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
A 4; 3
B 6; 1
C 5; 2
D KÕt qu¶ kh¸c 5
Câu 5 : Cho hàm số
2
f x x e Khi đó f"(1)bằng:
A 10e B 6e C.4e2 D 10
6 Câu 6 Phương trình chính tắc của đường thẳng MN với M(-2;5), N(1;0) là:
A
x+ =y
B
x- =y+
- C.
x+ = y
D.
1
x- =y
-7 Câu 7 : Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.Thể tích của (H) bằng:
A
a3
2 B
a3 3
2 C
a3 3
4 D
a3 2 3 8
Câu 8 : HÖ ph¬ng tr×nh:
lg x lg y 6
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ?
A 100; 10
B 500; 4
C 1000; 100
D KÕt qu¶ kh¸c 9
Câu 9: Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số : f(x) =
x +1¿2
¿
x (2+x )
¿
A x2− x+1
x +1 B
x2
+x − 1
x +1 C
x2
x+1 D.
x2
x +1
10 Câu 10 : Đạo hàm cấp 2007 của hàm số y = cosx bằng
A 2007sinx B -2007sinx C.-sinx D sinx
11 Câu 11: Giá trị m để đường thẳng (d):-2x+y-3=0 ssong (dm):m2x-2y+8-m=0 là:
A -2 B 2 C ±2 D không có m
12 Câu 12 : Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:
A
a3
a3 2
a3 3
a3 3 2 13
Câu 13 : HÖ ph¬ng tr×nh:
víi x ≥ y cã nghiÖm lµ:
A 3; 2
B 4; 2
C 3 2; 2
D KÕt qu¶ kh¸c
14 Câu 14: Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?
A ∫2
x+ 1
−5 x −1
1
5 2x ln 2+
2
5x ln 5+C B ∫ √x4+x − 4+2
1
4 x4+C
C ∫ x2
1− x2dx=
1
2ln|x −1 x+1|− x+C D ∫tan2x dx=tan x − x+C
15 Câu 15 : Đạo hàm cấp 2008 của hàm số y = e-x bằng :
A 2008e-x B -2008 e-x C e-x D -e-x
16 Câu 16: Nếu tam giác MNP có cosM = -1/2 thì góc giữa hai đường thẳng MN,MP là:
A 600 B 1200 C 300 D 1500
17 Câu 17 : Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đó thể tích khối tứ diện
AA’B’O là
Trang 9GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
3
8
a A
3
12
a B
3
9
a C
3
a D
18
Câu 18 : HÖ ph¬ng tr×nh:
x y
A 4; 4 , 1; 8
B 2; 4 , 32; 64
C 4; 16 , 8; 16
D 4; 1 , 2; 2
19
Câu 19 : Kết quả của : I = ∫ (3
√x2
+4
x)dx là :
A I = 53√3 x5+4 ln|x|+C B I = −3
5
3
√x5+4 ln|x|+C
C I = 3
5
3
√x5− 4 ln|x|+C D I = 3
5
3
√x5+4 ln|x|+C
20
Câu 20 : Một vật rơi tự do theo phương trình S =
2
1
2gt với g = 9,8m/s2 Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:
A 122,5m/s B 29,5m/s C.10m/s D 49m/s
21 Câu 21: Khoảng cách từ N(1;0) đến đường thẳng (d): -2x+y-3=0 bằng:
A 5 B.- 5 C.1 D.-1
22 Câu 22 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 00 900
Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và bằng
3
2 tan
3
a
3 2 tan
6
a
3 2 tan
12
a
3 2 tan
3
a
23
Câu 23 : Ph¬ng tr×nh: 3
lg 54 x
= 3lgx cã nghiÖm lµ:
24
Câu 24 : Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số : f(x) =
x +1¿2
¿
x (2+ x )
¿
là :
A x2− x − 1
x+1 B
x2
x+1 C
x2
x +1 D
x2
+x − 1
x +1
25
Câu 25 : Tính vi phân của hàm số y = sinx tại điểm x0 3
:
A dy =
3
2 dx B dy =
1
2dx C dy= cosxdx D dy= -cosxdx
26 Câu 26: Diện tích hình vuông có 2 cạnh nằm trên 2 đường thẳng (d): -2x+y-3=0 và (l):2x-y=0 là:
A
9
5 B
3
5 C.
6
5 D.
9 25
27 Câu 27 : Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao h Khi đó, thể tích của hình
chóp bằng
2 2
3
4
A b h h
3 2 2
12
B b h
3 2 2
4
C b h b
3 2 2
8
D b h h
28
Câu 28 : Ph¬ng tr×nh: ln xln 3x 2
= 0 cã mÊy nghiÖm?
A 0 B 1 C 2 D 3
Trang 10GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
29 Câu 29 : Kết quả của : I =
∫1− x x 2dx là
A √1− x2+C B −1
√1 − x2+C C 1
√1 − x2+C D
−√1− x2
+C
30
Câu 30 : Cho hàm số
1 sin cos
y
x x
Khi đó ta có:
A.y” = y B y” = -y C.y” = 2y D y” = -2y
31 Câu 31: Trong mp Oxy ,cho đường thẳng (d) có phương trình x + 2y – 5 = 0 Phương trình nào
sau đây cũng là pt của đường thẳng (d)?
A
1 2 2
B
5 4
5 2
5 2
y t
3 4
4 2
32 Câu 32 : Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm,
29 cm Thể tích của hình chóp đó bằng
3
6000
A cm B 6213cm3 C 7000cm3 D 7000 2cm3
33
Câu 33 : Ph¬ng tr×nh: ln x 1 ln x 3 ln x 7
A 0 B 1 C 2 D 3 34
Câu 34 : Phương trình (x4)2 6 x33x 13 có tập nghiệm
A { 1 ; 3 ; 8 ±√61 } B { 1 ; - 3 ; 8 ±√61 }
C { 3 ; 8 ±√61 } D { 1 ; 3 ; 8 +√61 }
35 Câu 35 : Cho hàm số y = 2ex sinx Khi đó giá trị biểu thức A = y”-2y’+2y – 2 bằng:
A.-2 B 2 C.0 D Đáp số khác
36 Câu 36: Trong mpOxy ,cho tam giác MNP có M(1;2) ,N(3;1) ,P(5;4) Phương trình tổng quát của
đường cao MH là
A.2x+3y+8=0 B.3x+2y-7=0 C.2x+3y-8=0 D.3x-2y+1=0 37
Câu 37 : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC= a 2 ,CB= a và SA= 2a và
SA vuông góc đáy và góc Thẻ tích khối chóp là:
A 2 a
3
3 B
a3√3
3 C
a3
3 D.
a3.√2 3
38 Câu 38 : Ph¬ng tr×nh: log x log x log x2 4 8 11
cã nghiÖm lµ:
A 24 B 36 C 45 D 64
39
Câu 39 : Hệ phương trình:
( ,x y R ) Có các nghiệm
A (x ; y ) = ( 0 ; -2 ) B (x ; y ) = ( 0 ; 2 )
C (x ; y ) = ( 2 ; 0 ) D (x ; y ) = ( - 2 ; 0 )
40
Câu 40 : Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
x x
y
tại điểm có hoành độ
x0 = - 1 bằng:
A.-2 B 2 C 0 D Đáp số khác
41 Câu 41:Trong mpOxy , cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy ,trọng tâm G