1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cán bộ - công chức- viên chức

24 516 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5 Cán bộ, công chức, Viên chức
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cán bộ - công chức- viên chức

Trang 1

Chương 5

CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Trang 2

Nội dung chính của bài:

I Khái niệm – đặc điểm - phân loại

II Công vụ - các nguyên tắc của công vụ III Quy chế pháp lý của CB, CC, VC

IV Trách nhiệm pháp lý của CB, CC, VC

Trang 3

I Khái niệm – đặc điểm – phân loại cán bộ, công chức, viên chức

Trang 4

2 Một số đặc điểm của CB, CC, VC

(Gồm có những đặc điểm chung và các đặc điểm riêng)

Những đặc điểm chung:

- Là công dân VN thường trú tại Việt Nam;

- Làm việc trong khu vực công (NN)

Trang 5

Một số đặc điểm riêng cơ bản để phân biệt tương đối cán bộ và công chức và viên chứ c

Trang 6

c Phân loại CC:

- Ý nghĩa:

- Các căn cứ phân loại công chức

- Phân loại theo ngạch được bổ nhiệm (4 loại):

+ Công chức loại A:ngạch chuyên viên cao cấp+ Công chức loại B: ngạch chuyên viên chính;+ Công chức loại C: ngạch chuyên viên

+ Công chức loại D: ngạch cán sự & nhân viên

- Phân loại theo vị trí công tác (2 loại):

+ Công chức lãnh đạo, quản lý+ Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

Trang 7

- Các căn cứ phân loại viên chức (Điều 3

NĐ29)

- Phân loại theo chức danh nghề nghiệp:

+ Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp hạng I;+ Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp hạng II+ Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp hạng III+ Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp hạng IV

- Phân loại theo vị trí việc làm (2 loại):

+ Viên chức quản lý+ Viên chức chuyên môn nghiệp vụ

Trang 8

II Công vụ (xem giáo trình)

1 Khái niệm công vụ

2 Các nguyên tắc của công vụ

Trang 9

III Quy chế pháp lý hành chính của cán bộ,

công chức, viên chức

1/ Tuyển dụng công chức, viên chức

* Cán bộ

* Công chức, viên chức (Luật CBCC và Luật VC)

- Điều kiện dự tuyển: + Điều kiện chung

+ Điều kiện riêng

- Hình thức tuyển dụng: + Thi tuyển

+ Xét tuyển

- Quy trình tuyển dụng: thông báo tuyển dụng => nhận hồ sơ dự tuyển => tổ chức sơ tuyển (nếu có quá nhiều hồ sơ) => tổ chức thi tuyển/ xét tuyển

=> thông báo trúng tuyển và nhận việc

Trang 10

* Chế độ tập sự, của công chức, VC

- Chế độ tập sự của công chức

CC loại C: tập sự 12 tháng

CC loại D: tập sự 06 tháng

- Chế độ tập sự của viên chức: (Đ 27 Luật VC

Theo Luật VC: VC tập sự từ 3 – 12 tháng được

xác định trong HĐLV => Tùy vào chức danh nghề

nghiệp của từng ngành Bộ sẽ quy định cụ thể thời gian tập sự

- Chấm dứt tập sự: không hoàn thành nhiệm vụ/ kỷ luật từ cảnh cáo trở lên (đối với CC: từ khiển trách trở lên)

Trang 11

* Hợp đồng làm việc của Viên chức

- Các loại HĐ làm việc:

+ HĐ làm việc lần đầu (Luật VC bỏ)+ HĐ làm việc có thời hạn 12 – 36 tháng+ Hđ làm việc không xác định thời hạn+ Hđ làm việc đặc biệt (Luật VC bỏ)

- Phương thức áp dụng các loại HĐ làm việc: (xem Điều khoản chuyển tiếp: Điều 59 Luật VC

+ Với những đối tượng được tuyển dụng từ ngày 1.1.2012

+ Với những ng tuyển dụng trước 1.1.2012:

Trang 12

b/ Nghĩa vụ, quyền lợi của cán bộ, công chức, viên chức Những việc CB, CC, VC không được làm

(Điều 8 – điều 20 Luật CBCC, Đ11 – Đ19 Luật VC)

c/ Đánh giá CB, CC, VC (Đ 55 – Đ 58 Luật CBCC, Điều

Trang 13

IV/ Trách nhiệm pháp lý của CBCCVC:

- Các loại trách nhiệm pháp lý của CBCCVC

- Trách nhiệm kỷ luật của CBCCVC

- Trách nhiệm vật chất của CBCCVC

Trang 14

1/ Các loại trách nhiệm pháp lý của CBCCVC

- Trách nhiệm hình sự

- Trách nhiệm hành chính

- Trách nhiệm kỷ luật

- Trách nhiệm vật chất

Trang 15

2 Trách nhiệm kỷ luật của CBCCVC

* Khái niệm: là những hậu quả bất lợi mà CBCCVC phải

chịu khi thực hiện hành vi vi phạm các quy định pháp luật mà theo quy định phải bị kỷ luật

* Đặc điểm trách nhiệm kỷ luật

- Đối tượng áp dụng trách nhiệm kỷ luật: là CBCCVC

- Cơ sở phát sinh trách nhiệm kỷ luật: là hành vi vi phạm

kỷ luật

- Mối quan hệ giữa người có quyền truy cứu TNKL và

người bị truy cứu TNKL là mối quan hệ trực thuộc về mặt

Trang 16

* Cơ sở làm phát sinh trách nhịêm kỷ luật: Điều 3 NĐ34; VC: Điều 4 NĐ27

* Hình thức xử lý kỷ luật:

+ Cán bộ: khiển trách, cảnh cáo, cách chức, bãi

nhiệm

+ Công chức: Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc

lương, giáng chức, cách chức, Buộc thôi việc

+ Viên chức: Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, Buộc thôi việc (Luật VC)

Trang 17

+ Nguyên tắc 3 (Khoản 3 Điều 2 NĐ34) + Nguyên tắc 5 (khoản 5 Đ2 NĐ 34/ k4 Đ

2 NĐ27)

Trang 18

* Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật ( Đ 80 Luật

CBCC , Điều 6 NĐ34, Điều 53 – Luật VC)

- Khái niệm: là khoảng thời gian pháp luật quy

định phải tiến hành xử lý kỷ luật CB, CC, VC

Nếu để quá thời hiệu thì không xử lý

-Thời hiệu: 24 tháng tính từ lúc thực hiện hành vi đến lúc có thông báo về việc xử lý KL

- THời hạn: 2 -4 tháng kể từ khi phát hiện đến

khi có quyết định xử lý KL của người có thẩm

quyền

Trang 19

- Thời gian tạm thời chưa xem xét xử lý kỷ luật không tính vào thời hạn xem xét xử lý

kỷ luật ( Đ4 NĐ34 và Điều 5 NĐ27

- Ý nghĩa của thời hiệu xử lý kỷ luật

CBCCVC

Trang 20

+ Vai trò Hội đồng kỷ luật CBCCVC + Điều kiện họp HĐKL CBCC (CC: khi có từ 03 thành viên trở lên có mặt, VC: chỉ được họp khi có đủ các thành viên)

+ Nguyên tắc làm việc của HĐKL

Trang 21

B2: - Triệu tập CBCCVC vi phạm B3: - Họp HĐKL

B4: - Ra quyết định kỷ luật

B5: - Khiếu nại, khởi kiện.

* Hiệu lực của quyết định kỷ luật

Trang 22

* Đình chỉ công tác CBCCVC khi bị xử lý kỷ luật (Đ 81 Luật CBCC, Đ 54 Luật VC)

* Các hậu quả pháp lý khác của CBCCVC bị

xử lý kỷ luật

Trang 23

3/ Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả (NĐ

- Chủ thể bị áp dụng là cán bộ, công chức,

Vc;

- Không được áp dụng độc lập mà áp dụng kèm theo với các loại trách nhiệm khác như hành chính/HS, kỷ luật;

- Người có quyền truy cứu TN: người có mối quan hệ công tác hoặc Tòa án (áp dụng với

VC bị TA tuyên phạt tù giam)

Trang 24

* Nguyên tắc xác định trách nhiệm vật chất của CBCC (Điều 3 NĐ 118/CP, Đ25

NĐ27)

* Về trình tự bồi thường: quy định tại

chương II Nghị định 118, mục II chương III NĐ27)

Ngày đăng: 29/12/2013, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w