Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó C.. Khẳng định nào sao đây Đúng?..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN YấN SỐ 2
Họ và Tờn:……… Lớp:………Điểm:………
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 12 CHƯƠNG 1
(M đề 113) ã Câu 1 :
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
2
x y
x x
là:
Câu 2 :
Cho hàm số
2
x y x
cú đồ thị (C), đường thẳng y = x – m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phõn biệt với m
Câu 3 :
Khoảng cỏch giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 4 là:
Câu 4 :
Hàm số yx4 2x2
đạt cực tiểu tại
Câu 5 :
Cho hàm số
( )
1
x
x
Cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu nào Sai ?
A.
Đồ thị hàm số (C) cú giao điểm với Oy tại điểm cú hoành độ là
1 2
x
B Hàm số luụn đồng biến trờn từng khoảng của tập xỏc định của nú
C Đồ thị hàm số cú tiệm cận đứng là đường thẳng x 1
D Đồ thị hàm số cú tiệm cận ngang là đường thẳng y 2
Câu 6 :
Giỏ trị của m để hàm số
4
mx y
x m
nghịch biến trờn từng khoảng khi:
A. 2m2 B. 2m2 C. 2m1 D. 2m1
Câu 7 :
Hàm số y x3 3x2 9x 4
nghịch biến trờn:
Câu 8 :
Cho hàm số yx4x2 2 Khẳng định nào sao đõy Đỳng?
A Hàm số cú 3 cực trị B Hàm số nghịch biến trờn khoảng (0; )
Trang 2C Hàm số có 2 giao điểm với trục hoành D Hàm số có một cực đại
C©u 9 :
Cho hàm số 2
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đây Đúng?
A Tập xác định của hàm số là \ 1
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng; không có tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số có đủ tiệm cận ngang và tiệm cận đứng
D Tiệm cận ngang là đường thẳng y 1
C©u 10 :
Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y x 3 3x , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ 2 nhất bằng:
C©u 11 :
Với giá trị nào của m thì hàm số
3
nghịch biến trên tập xác định của nó?
C©u 12 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. y x33x29x1 B. y x4 C. 1
1
x y x
x
C©u 13 :
Trên đồ thị hàm số
2 1
x y x
có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?
C©u 14 :
Đồ thị hàm số
1 2
x y x
có tâm đối xứng là điểm có tọa độ
C©u 15 :
Hàm số y mx4 (m 3)x2 2m 1
chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m
0
m m
C©u 16 :
Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
x y x
trên 1;3
là:
A. y max 0,y min 2 7 B. y min 0,ymax 2 7
C. y min 0,ymax 1 D. y min 1,ymax 3
Trang 3C©u 17 :
Giá trị m để phương trình x4 3x2 m0 có 4 nghiệm phân biệt
4
m
B.
9
0
4 m
4
m
D.
9 0
4
m
C©u 18 :
Phương trình x3 12 x m 2 0 có 3 nghiệm phân biệt với m
A. 4m4 B. 14m18 C. 16 m16 D. 18m14
C©u 19 :
Cho hàm số y x3 3x2 2
Chọn đáp án Đúng?
A Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu B Hàm số đạt cực đại tại x = 2
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) D. Hàm số đạt GTNN ymin 2
C©u 20 :
Số cực trị của hàm số y x4 3x2 3
C©u 21 :
Cho hàm số y x22x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
C©u 22 :
Cho hàm số yx4 2x2
phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 2
A. y 8x 8 B. y24x 40 C. y 24x 16 D. y8x 3 C©u 23 :
Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số
x y x
biết tiếp tuyến vuông góc với d
1 2
C©u 24 :
Hàm số y x3 mx23 m 1 x 1
đạt cực tiểu tại x với m1
A. m 1 B. m 6 C. m 3 D. m 3
C©u 25 :
GTLN của hàm số yx48x2 trên [0; 2]1
Trang 4TRƯỜNG THPT TÂN YấN SỐ 2
Họ và Tờn:……… Lớp:………Điểm:………
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 12 CHƯƠNG 1
(M đề 114) ã Câu 1 :
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
2
x y
x x
là:
Câu 2 :
Cho hàm số y x22x Giỏ trị lớn nhất của hàm số bằng
Câu 3 :
Khoảng cỏch giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 4 là:
Câu 4 :
Trờn đồ thị hàm số
2 1
x y x
cú bao nhiờu điểm cú tọa độ nguyờn?
Câu 5 :
Với giỏ trị nào của m thỡ hàm số
3
nghịch biến trờn tập xỏc định của nú?
Câu 6 :
Đồ thị hàm số
1 2
x y x
cú tõm đối xứng là điểm cú tọa độ
Câu 7 :
Cho hàm số y x3 3x2 2
Chọn đỏp ỏn Đỳng?
A Hàm số đồng biến trờn khoảng (0; 2) B Hàm số đạt cực đại tại x = 2
C Hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu D.
Hàm số đạt GTNN ymin 2
Câu 8 :
Phương trỡnh x3 12 x m 2 0 cú 3 nghiệm phõn biệt với m
A. 16m16 B. 4m4 C. 14m18 D. 18m14
Câu 9 :
Cho hàm số
2
x y x
cú đồ thị (C), đường thẳng y = x – m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phõn biệt với m
Trang 5C©u 10 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
1
x y
x
x
C©u 11 :
Hàm số y mx4 (m 3)x2 2m 1
chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m
0
m
m
C©u 12 :
Hàm số y x3 3x2 9x 4
nghịch biến trên:
C©u 13 :
Giá trị của m để hàm số
4
mx y
x m
nghịch biến trên từng khoảng khi:
A. 2m2 B. 2m1 C. 2m2 D. 2m1
C©u 14 :
Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y x 3 3x , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ 2 nhất bằng:
C©u 15 :
Số cực trị của hàm số y x43x2 3
là:
C©u 16 :
Giá trị m để phương trình x4 3x2m0 có 4 nghiệm phân biệt
4
m
B.
13 1
4
m
4
m
D.
9
0
4 m
C©u 17 :
Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
x y x
trên 1;3
là:
A. y max 0,y min 2 7 B. y min 0,ymax 1
C. y min 0,ymax 2 7 D. y min 1,ymax 3
C©u 18 :
Cho hàm số yx4x2 2 Khẳng định nào sao đây Đúng?
A Hàm số có 3 cực trị B Hàm số có 2 giao điểm với trục hoành
C Hàm số có một cực đại D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; )
C©u 19 :
Cho hàm số
( )
1
x
x
Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?
Trang 6Đồ thị hàm số (C) cú giao điểm với Oy tại điểm cú hoành độ là
1 2
x
B Đồ thị hàm số cú tiệm cận ngang là đường thẳng y 2
C Hàm số luụn đồng biến trờn từng khoảng của tập xỏc định của nú
D Đồ thị hàm số cú tiệm cận đứng là đường thẳng x 1
Câu 20 :
Cho hàm số yx4 2x2
phương trỡnh tiếp tuyến của hàm số tại điểm cú hoành độ x0 = 2
A. y 8x 8 B. y8x 3 C. y 24x 16 D. y24x 40 Câu 21 :
Hàm số y x3 mx2 3 m 1 x 1
đạt cực tiểu tại x với m1
A. m 3 B. m 1 C. m 3 D. m 6
Câu 22 :
Hàm số yx4 2x2đạt cực tiểu tại
Câu 23 :
Cho hàm số 2
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đõy Đỳng?
A Tập xỏc định của hàm số là \ 1
B Đồ thị hàm số cú đủ tiệm cận ngang và tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số cú tiệm cận đứng; khụng cú tiệm cận ngang.
D Tiệm cận ngang là đường thẳng y 1
Câu 24 :
Cú bao nhiờu tiếp tuyến với đồ thị hàm số
x y x
biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng 1
2
Câu 25 :
GTLN của hàm số y x48x2 trờn [0; 2]1
TRƯỜNG THPT TÂN YấN SỐ 2
Họ và Tờn:……… Lớp:………Điểm:………
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 12 CHƯƠNG 1
(M đề 115) ã
Trang 7C©u 1 :
Cho hàm số yx4x2 2 Khẳng định nào sao đây Đúng?
A Hàm số có 3 cực trị B Hàm số có một cực đại
C Hàm số có 2 giao điểm với trục hoành D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; )
C©u 2 :
Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 4 là:
C©u 3 :
Cho hàm số
2
x y x
có đồ thị (C), đường thẳng y = x – m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt với m
C©u 4 :
GTLN của hàm số y x48x2 trên [0; 2]1
C©u 5 :
Đồ thị hàm số
1 2
x y x
có tâm đối xứng là điểm có tọa độ
C©u 6 :
Cho hàm số y x22x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
C©u 7 :
Số cực trị của hàm số y x43x2 3
là:
C©u 8 :
Cho hàm số yx4 2x2 phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 2
A. y 8x 8 B. y8x 3 C. y 24x 16 D. y24x 40 C©u 9 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. y x 1
x
1
x y x
C©u 10 :
Với giá trị nào của m thì hàm số
3
nghịch biến trên tập xác định của nó?
C©u 11 :
Cho hàm số
( )
1
x
x
Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?
Trang 8A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2
B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó
C.
Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là
1 2
x
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1
C©u 12 :
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
2
x y
x x
là:
C©u 13 :
Hàm số yx4 2x2đạt cực tiểu tại
C©u 14 :
Giá trị m để phương trình x4 3x2m0 có 4 nghiệm phân biệt
4
m
B.
9
0
4 m
4
m
D.
13 1
4
m
C©u 15 :
Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
x y x
trên 1;3
là:
A. y max 0,y min 2 7 B. y min 1,ymax 3
C. y min 0,ymax 2 7 D. y min 0,ymax 1
C©u 16 :
Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số
x y x
biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1
2
C©u 17 :
Hàm số y mx4 (m 3)x2 2m 1
chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m
0
m m
C©u 18 :
Phương trình x3 12 x m 2 0 có 3 nghiệm phân biệt với m
A. 18m14 B. 14m18 C. 16m16 D. 4m4
C©u 19 :
Cho hàm số y x3 3x2 2
Chọn đáp án Đúng?
A Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)
Trang 9C Hàm số đạt cực đại tại x = 2 D.
Hàm số đạt GTNN ymin 2
C©u 20 :
Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y x 3 3x , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ 2 nhất bằng:
C©u 21 :
Hàm số y x3 mx2 3 m 1 x 1
đạt cực tiểu tại x với m1
A. m 3 B. m 1 C. m 3 D. m 6
C©u 22 :
Cho hàm số 2
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đây Đúng?
A Tập xác định của hàm số là \ 1
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng; không có tiệm cận ngang.
C Tiệm cận ngang là đường thẳng y 1
D Đồ thị hàm số có đủ tiệm cận ngang và tiệm cận đứng
C©u 23 :
Trên đồ thị hàm số
2 1
x y x
có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?
C©u 24 :
Giá trị của m để hàm số
4
mx y
x m
nghịch biến trên từng khoảng khi:
A. 2m1 B. 2m2 C. 2m1 D. 2m2
C©u 25 :
Hàm số y x3 3x2 9x 4
nghịch biến trên:
Trang 10TRƯỜNG THPT TÂN YấN SỐ 2
Họ và Tờn:……… Lớp:………Điểm:………
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 12 CHƯƠNG 1
(M đề 116) ã Câu 1 :
Cho hàm số yx4x2 2 Khẳng định nào sao đõy Đỳng?
A Hàm số cú 2 giao điểm với trục hoành B Hàm số cú 3 cực trị
C Hàm số cú một cực đại D Hàm số nghịch biến trờn khoảng (0; )
Câu 2 :
Giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số
1
x y x
trờn 1;3
là:
A. y max 0,y min 2 7 B. y min 1,ymax 3
C. y min 0,ymax 2 7 D. y min 0,ymax 1
Câu 3 :
Khoảng cỏch giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 4 là:
Câu 4 :
Cho hàm số 2
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đõy Đỳng?
A Tiệm cận ngang là đường thẳng y 1
B Tập xỏc định của hàm số là \ 1
C Đồ thị hàm số cú tiệm cận đứng; khụng cú tiệm cận ngang.
D Đồ thị hàm số cú đủ tiệm cận ngang và tiệm cận đứng
Câu 5 :
Trong cỏc tiếp tuyến tại cỏc điểm trờn đồ thị hàm số y x 3 3x , tiếp tuyến cú hệ số gúc nhỏ 2 nhất bằng:
Câu 6 :
Hàm số y x3 mx2 3 m 1 x 1
đạt cực tiểu tại x với m1
A. m 3 B. m 1 C. m 3 D. m 6
Câu 7 :
Số cực trị của hàm số y x4 3x2 3
Câu 8 :
Cho hàm số y x22x Giỏ trị lớn nhất của hàm số bằng
Trang 11A 1 B. 3 C 2 D 0
C©u 9 :
Cho hàm số y x3 3x2 2
Chọn đáp án Đúng?
A. Hàm số đạt GTNN ymin 2
B Hàm số đạt cực đại tại x = 2
C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu D Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) C©u 10 :
Cho hàm số
2
x y x
có đồ thị (C), đường thẳng y = x – m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt với m
C©u 11 :
Hàm số yx4 2x2
đạt cực tiểu tại
C©u 12 :
Trên đồ thị hàm số
2 1
x y x
có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?
C©u 13 :
Với giá trị nào của m thì hàm số
3
nghịch biến trên tập xác định của nó?
C©u 14 :
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
2
x y
x x
là:
C©u 15 :
Cho hàm số yx4 2x2
phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 2
A. y 8x 3 B. y24x 40 C. y 24x 16 D. y8x8
C©u 16 :
Đồ thị hàm số
1 2
x y x
có tâm đối xứng là điểm có tọa độ
C©u 17 :
Giá trị m để phương trình x4 3x2m0 có 4 nghiệm phân biệt
4
m
B.
9
0
4 m
4
m
D.
13 1
4
m
C©u 18 :
Giá trị của m để hàm số
4
mx y
x m
nghịch biến trên từng khoảng khi:
Trang 12A. 2m1 B. 2m1 C. 2m2 D. 2m2
C©u 19 :
GTLN của hàm số y x48x2 trên [0; 2]1
C©u 20 :
Hàm số y x3 3x2 9x 4
nghịch biến trên:
C©u 21 :
Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số
x y x
biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1
2
C©u 22 :
Phương trình x3 12 x m 2 0 có 3 nghiệm phân biệt với m
A. 18m14 B. 16m16 C. 14m18 D. 4m4
C©u 23 :
Hàm số y mx4 (m 3)x2 2m 1
chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m
0
m
m
C©u 24 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. y x 1
x
B. yx33x29x1 C. y x4
1 1
x y x
C©u 25 :
Cho hàm số
( )
1
x
x
Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?
A Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó
B.
Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là
1 2
x
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1
D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2