ONTHIONLINE.NET TRƯỜNG THIẾU SINH QUÂN DT QK5 KIỂM TRA 15’ CHƯƠNG VI KHOA GIÁO VIÊN Môn: Vật Lý 12 Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12 . . . Mã đề: 155 Câu 1. Ánh sáng tia cực tím có tần số f = 2.1015Hz. Bước sóng bức xạ này trong chân không là: A. λ = 0,15nm B. λ = 0,25μm C. λ = 1,5.106m D. λ = 0,15μm Câu 2. Chiếu ánh sáng màu vàng vào một chất thì ánh sáng phát quang có thể là ánh sáng nào? A. lục B. chàm C. lam . D. đỏ Câu 3. Giới hạn quang điện tùy thuộc vào: A. Bản chất của kim loại B. Bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại. C. Yếu tố môi trường ( nhiệt độ, áp suất, ....) D. Năng lượng của photon
Trang 1TRƯỜNG THIẾU SINH QUÂN DT QK5 KIỂM TRA 15’ CHƯƠNG VI
KHOA GIÁO VIÊN Môn: Vật Lý 12
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12
Mã đề: 155 Câu 1. Ánh sáng tia cực tím có tần số f = 2.1015Hz Bước sóng bức xạ này trong chân không là:
A. λ = 0,15nm B. λ = 0,25μmm C. λ = 1,5.10-6m D. λ = 0,15μmm
Câu 2. Chiếu ánh sáng màu vàng vào một chất thì ánh sáng phát quang có thể là ánh sáng nào?
Câu 3. Giới hạn quang điện tùy thuộc vào:
A. Bản chất của kim loại B. Bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại
C. Yếu tố môi trường ( nhiệt độ, áp suất, ) D. Năng lượng của photon chiếu tới kim loại
Câu 4. Tia laser không có tính chất nào?
C. Tính kết hợp rất cao D. Tính đa sắc cao
Câu 5. Điều nào sai khi nói về pin quang điện:
A. Bộ phận chính của pin quang điện là một lớp tiếp xúc p - n
B. Hoạt động của pin quang điện dựa trên hiện tượng quang điện ngoài
C. Hiệu suất của pin quang điện trên dưới 10%
D. Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng
Câu 6. Phát biểu đúng về quang điện trở
A. Quang điện trở có thể tạo ra dòng quang điện
B. Điện trở của quang điện trở tăng mạnh khi được chiếu sáng thích hợp
C. Quang điện trở là một điện trở được chiếu sáng
D. Quang điện trở là điện trở được làm bằng chất quang dẫn
lần lượt là λ1 = 0,656μmm và λ2 = 1,8754μmm Bước sóng ánh sáng phát ra khi nó chuyển từ mức N → L là:
A. λNL = 1,2194μmm B. λNL = 3,7508μmm C. λNL = 0,486μmm D. λNL = 1,230μmm m
Câu 8. Một kim loại có công thoát A = 4,5eV Giới hạn quang điện của kim loại này bằng:
A. λ0 = 2,76μmm B. λ0 = 0,276μmm C. λ0 = 1,47μmm D. λ0 = 1,47.10-7μmm
Câu 9. Năng lượng của nguyên tử H cho bởi công thức E = -13,6/n2 eV ( trong đó n = 1,2,3, ứng với các mức năng lượng K, L, M, ) Năng lượng của nguyên tử này khi nó ở trạng thái cơ bản:
A. EL = -3,4eV B. E∞ = 0eV C. EK = 13,6eV D. EK = -21,67.10-19 J
Câu 10. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất hạt của ánh sáng?
A. Hiện tượng quang điện
B. Nhiễu xạ ánh sáng
C. Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hydro
D. Hiện tượng quang - phát quang
Câu 11. Hiện tượng quang điện liên quan đến tính chất nào của ánh sáng?
A. Lưỡng tính sóng - hạt B. Tính chất sóng C. Tính chất truyền thẳng D. Tính chất hạt
Câu 12. Công thức tính lượng tử năng lượng của photon là:
C. hc f D. h
Câu 13. Khi nguyên tử hấp ở trạng thái có mức năng lượng cao En chuyển xuống trạng thái có mức năng lượng thấp hơn Em thì nguyên tử:
A. Phát ra 1 photon có năng lượng ε = Em - En B. Phát ra 1 photon có năng lượng ε = En - Em
Trang 2C. Phát ra nhiều photon có bước sóng
m
n E E
hc
lượng ε = En - Em
Câu 14. Sự phát sáng của đèn ống dựa trên:
A. Hiện tượng nhiệt - phát quang B. Hiện tượng điện - phát quang
C. Hiện tượng quang - phát quang D. Hiện tượng hóa - phát quang
Câu 15. Biết giới hạn quang điện của một số kim loại sau: Cu (0,3μmm); Zn (0,35μmm); Ca (0,75μmm), Xe (0,66μmm) Ánh sáng có bước sóng λ = 0,60μmm gây ra được hiện tượng quang điện đối với những kim loại nào?
-HẾT -PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~
Trang 3TRƯỜNG THIẾU SINH QUÂN DT QK5 KIỂM TRA 15' CHƯƠNG VI
KHOA GIÁO VIÊN Môn: Vật Lý 12
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12
Câu 1. Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính thỏa mãn hệ thức:
A. r = n.r0 ( n là số nguyên dương, r0 = 5,3.10-11m)
B. r = r 2 n
0 ( n là số nguyên dương, r0 là bán kính Bohr)
C. r = n r0( n là số nguyên dương, r0 = 5,3.10-11m)
D. r = n2.r0 ( n là số nguyên dương, r0 là bán kính Bohr)
Câu 2. Tia laser không có tính chất nào?
A. Tính định hướng rất cao B. Tính đa sắc cao
C. Tính kết hợp rất cao D. Cường độ lớn
Câu 3. Thuyết lượng tử ánh sáng do nhà vật lý nào đưa ra?
A. James C Maxwell B. Issac Newton C. Niels Bohr D. Anbert Einstein
Câu 4. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. Ánh sáng giải phóng các e- liên kết thành các electron dẫn trong khối chất bán dẫn
B. Dẫn ánh sáng bằng cáp quang
C. Tăng nhiệt độ của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
D. Ánh sáng làm bứt các electron ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 5. Laser là:
A. Tia sáng có tính định hướng rất lớn
B. Nguồn sáng phát ra chùm sáng cường độ lớn dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng
C. Tia sáng có một màu sắc nhất định
D. Nguồn sáng phát ra ánh sáng công suất lớn dựa trên sự phát xạ tự phát
Câu 6. Phát biểu không đúng về hiện tượng quang - phát quang:
A. Quang - phát quang là hiện tượng ánh sáng làm kích thích một số chất phát ra ánh sáng khác
B. Hiện tượng phát sáng của lớp sơn trên các biển báo giao thông, cọc chỉ giới là kết quả của hiện tượng quang - phát quang
C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng từ gương cũng là hiện tượng quang - phát quang
D. Bước sóng của ánh sáng phát quang dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 7. Biết giới hạn quang điện của một số kim loại sau: Cu (0,3μmm); Zn (0,35μmm); Ca (0,75μmm), Xe (0,66μmm) Ánh sáng có bước sóng λ = 0,60μmm gây ra được hiện tượng quang điện đối với những kim loại nào?
A. Cu, Zn, Ca, Xe B. Ca, Xe C. Zn, Ca, Xe D. Cu, Zn
Câu 8. Giới hạn quang điện của một kim loại được xác định theo công thức:
A. hf
0
B. 0 A c C. 0 hc A D. 0 hA c
Câu 9. Sự khác nhau giữa huỳnh quang và lân quang là:
A. Sau khi tắt ánh sáng kích thích, anh sáng lân quang tắt rất nhanh , ánh sáng huỳnh quang còn kéo dài thêm một thời gian
B. Ánh sáng lân quang xảy ra đối với chất lỏng và khí, ánh sáng huỳnh quang xảy ra đối với chất rắn
C. Huỳnh quang cần ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn, lân quang cần ánh sáng kích thích bước sóng dài hơn
D. Sau khi tắt ánh sáng kích thích, anh sáng huỳnh quang tắt rất nhanh , ánh sáng lân quang còn kéo dài thêm một thời gian
Câu 10. Hiện tượng quang điện liên quan đến tính chất nào của ánh sáng?
A. Tính chất truyền thẳng.B. Tính chất sóng C. Lưỡng tính sóng - hạt D. Tính chất hạt
Câu 11. Sự khác nhau cơ bản của hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài là:
Mã đề: 163
Trang 4A. Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với kim loại còn hiện tượng quang điện trong xảy ra đối với chất bán dẫn
B. Hiện tượng quang điện ngoài thì e- bứt ra khỏi bề mặt kim loại còn hiện tượng quang điện trong thì
e- chỉ được giải phóng khỏi liên kết để trở thành e- dẫn
C. Giới hạn quang điện trong dài hơn so với giới hạn quang điện ngoài
D. Hiện tượng quang điện trong thì ánh sáng chiếu vào bên trong chất bán dẫn, còn hiện tượng quang điện ngoài ánh sáng chỉ chiếu trên bề mặt kim loại n
Câu 12. LASER được ứng dụng trong y học để:
A. Chữa bệnh ung thư B. Nội soi, siêu âm,
C. Sát trùng vết thương, dụng cụ y tế,
D. Phẫu thuật tinh vi (như mắt, mạch máu, ), chữa một số bệnh ngoài da,
Câu 13. Năng lượng của nguyên tử H cho bởi công thức E = -13,6/n2 eV ( trong đó n = 1,2,3, ứng với các mức năng lượng K, L, M, ) Khi nguyên tử chuyển từ mức M về mức L thì nó sẽ:
A. Phát ra một photon có bước sóng λ = 0,656μmm
B. Chuyển động chậm lại, đồng thời bức xạ ra một photon có tần số f = 4,57.1015Hz m
C. Hấp thụ một photon có năng lượng ε = 10,2eV
D. Phát ra một chùm photon có năng lượng ε = 1,89eV
Câu 14. Theo mẫu nguyên tử Bohr, trạng thái dừng của nguyên tử là:
A. Trạng thái nguyên tử không hấp thụ năng lượng B. Trạng thái nguyên tử có năng lượng xác định
C. Trạng thái nguyên tử đứng yên
D. Trạng thái electron dừng chuyển động xung quang hạt nhân nguyên tử
Câu 15. Một kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,4μmm Công thoát của electron đối với kim loại này là:
A. A = 3,15.10-19 eV B. A = 4,97 eV C. A = 4,97.10-19J D. A = 7,85.10-34J m
-HẾT -PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~
Trang 5TRƯỜNG THIẾU SINH QUÂN DT QK5 KIỂM TRA 15’ CHƯƠNG VI
KHOA GIÁO VIÊN Môn: Vật Lý 12
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12
Câu 1. Một tia X có bước sóng λ = 125nm Lượng tử năng lượng của photon này bằng:
A. 1,1eV B. 5,15.10-15J C. 8,28.10-34J D. 1,67.10-18J
Câu 2. Biết giới hạn quang điện của một số kim loại sau: Cu (0,3μmm); Zn (0,35μmm); Ca (0,75μmm), Xe (0,66μmm) Ánh sáng có bước sóng λ = 0,60μmm gây ra được hiện tượng quang điện đối với những kim loại nào?
Câu 3. Khi nguyên tử H chuyển từ mức M →L và mức N→L thì nó phát ra các photon có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,656μmm và λ2 = 0,486μmm Bước sóng ánh sáng phát ra khi nó chuyển từ mức N → M là:
A. λNM = 1,142μmm B. λNM = 0,17μmm C. λNM = 0,8754μmm D. λNM = 1,8754μmm
Câu 4. Hoạt động của LASER dựa trên nguyên tắc:
A. Sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử
B. Phát xạ ánh sáng bằng cách cho dòng điện chạy qua vật
C. Phát xạ ánh sáng bằng cách nung nóng vật
D. Sự phát xạ tự phát của nguyên tử
Câu 5. Năng lượng của nguyên tử H cho bởi công thức E = -13,6/n2 eV ( trong đó n = 1,2,3, ứng với các mức năng lượng K, L, M, ) Năng lượng của nguyên tử này khi nó ở trạng thái cơ bản:
A. EK = -21,67.10-19 J B. EL = -3,4eV C. E∞ = 0eV D. EK = 13,6eV
Câu 6. Giới hạn quang điện của một kim loại được xác định theo công thức:
0
D. 0A c
Câu 7. Chiếu ánh sáng màu vàng vào một chất thì ánh sáng phát quang có thể là ánh sáng nào?
Câu 8. LASER rubi( hồng ngọc), phát ra ánh sáng đơn sắc màu:
Câu 9. Một kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,4μm Công thoát của electron đối với kim loại này là:
A. A = 4,97 eV B. A = 7,85.10-34J m C. A = 3,15.10-19 eV D. A = 4,97.10-19J
Câu 10. Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính thỏa mãn hệ thức:
A. r = n2.r0 ( n là số nguyên dương, r0 là bán kính Bohr)
B. r = n r0( n là số nguyên dương, r0 = 5,3.10-11m)
C. r = r 02 n( n là số nguyên dương, r0 là bán kính Bohr)
D. r = n.r0 ( n là số nguyên dương, r0 = 5,3.10-11m)
Câu 11. Hiện tượng quang điện liên quan đến tính chất nào của ánh sáng?
C. Tính chất truyền thẳng D. Tính chất hạt
Câu 12. Sự phát sáng của đèn ống dựa trên:
A. Hiện tượng quang - phát quang B. Hiện tượng hóa - phát quang
C. Hiện tượng nhiệt - phát quang D. Hiện tượng điện - phát quang
Câu 13. Điều nào sai khi nói về pin quang điện:
A. Bộ phận chính của pin quang điện là một lớp tiếp xúc p - n
B. Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng
C. Hiệu suất của pin quang điện trên dưới 10%
D. Hoạt động của pin quang điện dựa trên hiện tượng quang điện ngoài
Câu 14. Phát biểu đúng về quang điện trở
A. Điện trở của quang điện trở tăng mạnh khi được chiếu sáng thích hợp
B. Quang điện trở là một điện trở được chiếu sáng
Mã đề: 135
Trang 6C. Quang điện trở là điện trở được làm bằng chất quang dẫn.
D. Quang điện trở có thể tạo ra dòng quang điện
Câu 15. Phát xạ cảm ứng là hiện tượng :
A. Nguyên tử phát ra photon khi nó chuyển từ trạng thái kích thích có năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn
B. Nguyên tử phát ra photon ε bay theo ε' khi nó đang ở trạng thái kích thích bắt gặp photon ε' = ε bay lướt qua nó
C. Nguyên tử phát ra photon khi nó bị chiếu sáng
D. Nguyên tử phát ra một electron khi nó bị chiếu sáng
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~
Trang 7TRƯỜNG THIẾU SINH QUÂN DT QK5 KIỂM TRA 15’ CHƯƠNG VI
KHOA GIÁO VIÊN Môn: Vật Lý 12
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12
Câu 1. Phát xạ cảm ứng là hiện tượng :
A. Nguyên tử phát ra photon ε bay theo ε' khi nó đang ở trạng thái kích thích bắt gặp photon ε' = ε bay lướt qua nó
B. Nguyên tử phát ra photon khi nó chuyển từ trạng thái kích thích có năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn
C. Nguyên tử phát ra photon khi nó bị chiếu sáng
D. Nguyên tử phát ra một electron khi nó bị chiếu sáng
Câu 2. LASER được ứng dụng trong y học để:
A. Chữa bệnh ung thư
B. Sát trùng vết thương, dụng cụ y tế,
C. Phẫu thuật tinh vi (như mắt, mạch máu, ), chữa một số bệnh ngoài da,
D. Nội soi, siêu âm,
Câu 3. Hiện tượng quang điện liên quan đến tính chất nào của ánh sáng?
A. Tính chất truyền thẳng B. Lưỡng tính sóng - hạt
Câu 4. Biết giới hạn quang điện của một số kim loại sau: Cu (0,3μmm); Zn (0,35μmm); Ca (0,75μmm), Xe (0,66μmm) Ánh sáng có bước sóng λ = 0,60μmm gây ra được hiện tượng quang điện đối với những kim loại nào?
Câu 5. Chiếu ánh sáng màu vàng vào một chất thì ánh sáng phát quang có thể là ánh sáng nào?
Câu 6. Công thức tính lượng tử năng lượng của photon là:
A.
B. h C. hc f D. hf c
Câu 7. Một tia X có bước sóng λ = 125nm Lượng tử năng lượng của photon này bằng:
A. 1,67.10-18J B. 5,15.10-15J C. 8,28.10-34J D. 1,1eV
Câu 8. Một kim loại có công thoát A = 4,5eV Giới hạn quang điện của kim loại này bằng:
A. λ0 = 2,76μm B. λ0 = 1,47μm C. λ0 = 1,47.10-7μm D. λ0 = 0,276μm
Câu 9. Tia laser không có tính chất nào?
A. Tính kết hợp rất cao B. Tính định hướng rất cao
Câu 10. Khi nguyên tử hấp ở trạng thái có mức năng lượng cao En chuyển xuống trạng thái có mức năng lượng thấp hơn Em thì nguyên tử:
A. Nhận thêm một năng lượng ε = En - Em
B. Phát ra 1 photon có năng lượng ε = Em - En
C. Phát ra nhiều photon có bước sóng
m
n E E
hc
D. Phát ra 1 photon có năng lượng ε = En - Em
Câu 11. Điều nào sai khi nói về pin quang điện:
A. Bộ phận chính của pin quang điện là một lớp tiếp xúc p - n
B. Hoạt động của pin quang điện dựa trên hiện tượng quang điện ngoài
C. Hiệu suất của pin quang điện trên dưới 10%
D. Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng
Câu 12. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. Ánh sáng giải phóng các e- liên kết thành các electron dẫn trong khối chất bán dẫn
Mã đề: 741
Trang 8B. Ánh sáng làm bứt các electron ra khỏi bề mặt kim loại
C. Tăng nhiệt độ của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
D. Dẫn ánh sáng bằng cáp quang
Câu 13. Khi nguyên tử H chuyển từ mức M →L và mức N→L thì nó phát ra các photon có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,656μmm và λ2 = 0,486μmm Bước sóng ánh sáng phát ra khi nó chuyển từ mức N → M là:
A. λNM = 1,8754μmm B. λNM = 0,8754μmm C. λNM = 1,142μmm D. λNM = 0,17μmm
Câu 14. Trong hiện tượng quang phát quang có sự hấp thụ ánh sáng để:
A. Làm vật nóng lên B. Biến đổi quang năng thành điện năng
C. Phát ra ánh sáng có bước sóng dài hơn D. Phát ra ánh sáng có bước sóng ngắn hơn
Câu 15. Năng lượng của nguyên tử H cho bởi công thức E = -13,6/n2 eV ( trong đó n = 1,2,3, ứng với các mức năng lượng K, L, M, ) Khi nguyên tử chuyển từ mức M về mức L thì nó sẽ:
A. Phát ra một photon có bước sóng λ = 0,656μm
B. Chuyển động chậm lại, đồng thời bức xạ ra một photon có tần số f = 4,57.1015Hz
C. Hấp thụ một photon có năng lượng ε = 10,2eV
D. Phát ra một chùm photon có năng lượng ε = 1,89Ev
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~
Trang 9Đáp án mã đề: 155
01 - - - ~ 05 - / - - 09 - - - ~ 13 /
-02 - - - ~ 06 - - - ~ 10 - / - - 14 =
-03 ; - - - 07 - - = - 11 - - - ~ 15 /
-04 - - - ~ 08 - / - - 12 /
-Đáp án mã đề: 163
01 - - - ~ 05 - / - - 09 - - - ~ 13 ;
-02 - / - - 06 - - = - 10 - - - ~ 14 /
-03 - - - ~ 07 - / - - 11 - / - - 15 =
-04 ; - - - 08 - - = - 12 - - - ~
Đáp án mã đề: 135
01 ; - - - 05 ; - - - 09 - - - ~ 13 - - - ~
02 - / - - 06 - / - - 10 ; - - - 14 =
-03 - - - ~ 07 ; - - - 11 - - - ~ 15 /
-04 ; - - - 08 - / - - 12 ;
-Đáp án mã đề: 741
01 ; - - - 05 ; - - - 09 - - - ~ 13 ;
-02 - - = - 06 ; - - - 10 - - - ~ 14 =
-03 - - - ~ 07 - - - ~ 11 - / - - 15 ;
-04 ; - - - 08 - - - ~ 12 ;