1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ruou phenol amin

2 854 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rượu Phenol Amin
Chuyên ngành Hóa học - Hóa hữu cơ
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

trắc nghiệm khách quan hoá hữu cơ

Rợu-Phenol-Amin (bài 2)

21 Các câu sau đúng hay sai?

A Rợu etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa các nguyên tố C, H, O

B Rợu etylic có CTPT là C2H6O

C Chất có CTPT C2H6O là rợu etylic

D Vì rợu etylic có chứa C, H, O nên khi đốt cháy rợu thu đợc CO2, H2O

22 Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 rợu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của rợu etylic thấy sinh

ra 5,6 lít H2 ( đktc) CTPT 2 rợu là:

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH

C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH, C5H11OH

23 Cho hỗn hợp gồm 1,6g rợu A và 2,3g rợu B là 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với

Na đợc 1,12 lít H2 ( đktc) CTPT của 2 rợu là:

24 Đun nóng hỗn hợp rợu gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với xúc tác là H2SO4 đặc 140 có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ?

A 4 B 5 C 6 D 7 E 8

25.Có các rợu: CH3OH, C2H5OH, C3H7OH Dùng chất nào trong số các chất cho dới đây để phân biệt các rợu:

A Kim loại Na B H2SO4 đặc, t0

C CuO, t0 D Cu(OH)2, t0

26.Đun nóng một rợu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc một olefin duy nhất

Công thức tổng quát của X là :

A CnH2n+1CH2OH B RCH2OH C CnH2n+1OH D CnH2n+2O

27 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nớc từ rợu (CH3)2CHCH(OH)CH3?

A 2-metyl buten-1 B 3-metyl buten-1 C 2-metyl buten-2 D 3-metyl buten-2

28 Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol X Đốt cháy cùng số mol mỗi rợu thì lợng nớc sinh ra từ rợu này bằng 5.3 lợng H2O sinh ra từ rợu kia Nếu đun nóng hỗn hợp trên với H2SO4 đậm đặc ở 1800C thì chỉ thu đợc hai olefin Cho biết công thức cấu tạo của ankanol X?

A CH3OH B CH3CH2CH(CH3)OH C CH3(CH2)3OH D Kết quả khác

29 Số đồng phân rợu của C5H12O là :

A 6 B 7 C 8 D 5 E Kết quả khác

30 Tính chất đặc trng của etanol là:

1.chất lỏng màu hồng, 2 có mùi nhẹ, 3.không tan trong nớc

Tham gia các phản ứng : 4 oxi hoá; 5 đề hidrat hoá; 6 ete hoá; 7 Hidro hoá

Tác dụng đợc với : 8 nớc; 9 natri; 10 axit axetic

A 1,7,8,9 B 3,4,7, 10 C 2, 4, 5,6,9 D 1,7,8,10

31 Một rợu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n vậy công thức phân tử của rợu là:

A C6H15O3 B C4H10O2 C C6H14O3 D C4H10O

32 Cho các rợu sau

1 CH3CH2OH 2 CH3CH(OH)CH3 3 CH3CH(OH)CH2CH3

4 (CH3)3C(OH) 5 (CH3)2CHCH2OH 6 CH3CH2CH2OH

Rợu nào bị CuO oxi hoá hữu hạn tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng:

A 1,2,3 B 2,4,5 C.1,5,6 D.3,5,6

33 Chia m gam hỗn hợp 2 rợu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn thu đợc 2,24 lit

CO2 (đktc) Phần 2 bị đề hidrat hoá hoàn toàn thu đợc hỗn hợp 2 anken Nếu đốt cháy hết 2 anken này thu đợc bao nhiêu gam nớc?

A 0,36 B 0,9 C 0,2 D 0,54 E 1,8

34 Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

A  A1  A2  Propanol-2

Các chất A và A2 có thể là:

A CH3-CH=CH2 và CH3-CHCl-CH3 B CH2=CH2 và ClCH2-CH2-CH3

C CH3-CH=CH-CH3 và CH3-CH2-CH2Cl D CH3-CH=CH2 và CH3-CHCl-CH2Cl

35 Một rợu no X, khi đốt cháy 1 mol X cần 2,5 mol O2 Lập luận xác định CTPT của X?

A C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D Câu B,C đúng

36 Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hởng hút electron của nhân lên -NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

B Anilin không làm đổi màu giấy quì tím ẩm

C Anilin tác dụng đợc với HBr vì trên nguyên tử N còn d đôi electron tự do

D Nhờ có tính bazơ Anilin tác dụng với dung dịch Br2

37 Phát biểu nào sau đây đúng :

1

Trang 2

A Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH, trong khi nhóm C2H5- lại đẩy electron vào nhóm -OH

B Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn

C2H5OH thì không phản ứng

C Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta thu đợc C6H5OH kết tủa

38 Chọn câu trả lời đúng :

A Phenol có khả năng tác dụng với Na2CO3

B Phenol là hợp chất chứa nhân thơm và nhóm - OH

C Phenol có phản ứng với Na ; NaOH và dung dịch nớc Br2

39 Hợp chất C7H8O có số đồng phân nhân thơm là :

A.3 B 4 C 5 D 6

Trong các đồng phân trên có:

A 2 đồng phân tác dụng với NaOH ; 3 đồng phân tác dụng với Na ; 1 đồng phân không tác dụng với Na, NaOH

B 3 đồng phân tác dụng với NaOH ; 4 đồng phân tác dụng với Na ; 1 đồng phân không tác dụng với Na, NaOH

C 4 đồng phân tác dụng với NaOH, Na ; 1 đồng phân không tác dụng với Na , NaOH

D Không có đồng phân nào tác dụng với NaOH

40 Cho các chất lỏng sau đựng riêng rẽ C6H5OH ; C6H6 ; C2H5OH Dùng hoá chất nào có thể nhận biết đợc 3 chất trên

A H2O B NaOH C dung dịch HCl D dung dịch KMnO4

41 Đốt cháy 1 amin đơn chức no , ta thu đợc CO2và H2O có tỷ lệ mol nCO2 : nH2O = 2 :3 Amin đó là :

A Trimetylamin B.Mêtyletylamin C.Propyl amin

D iso propyl amin E Tất cả đều đúng

42 Tính Bazơ của chất nào mạnh nhất

A C6H5 - NH2 B NH3 C CH3NH2 D C3H7NH2 E Mức độ nh nhau

43 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol , Stiren ; R ợu

benzylic là:

A Na B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch Br2

44 Các chất có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh thẫm:

A Propadiol 1,3 B propađiol 1,2,3 D Butadiol 1,4 E Tất cả các chất trên

45 Vòng benzen trong phân tử Anilin có ảnh hởng đến nhóm amin, thể hiện:

A Làm tăng tính khử B Làm giảm tính axit

C Làm giảm tính bazo D Làm tăng tính bazo

46 Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C3H9N

47 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp ta thu đợc số mol nớc gấp 2 lần số mol khí

cacbonic Công thức của 2 amin là:

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2

C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2

48 Có 3 dung dịch NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6,C6H5NH2 đựng trong 6lọ mất nhãn Nếu chỉ dùngdung dịch HCl có thể nhận biết đợc chất nào trong 6 chất trên?

C NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa D Cả 6 chất

49 Xác định A,B,C,D,E,F,G theo sơ đồ chuyển hoá sau

Iso propylic  A  B  metan  D  E  F  G  anilin

A C3H7OC3H7 C3H7OH C6H6 C6H5Cl C6H5NH3Cl C6H5NH2

B CH3CH=CH2 CH3CH2CH3 C2H2 C6H6 C6H5NO2 C6H5NH3Cl

C CH3COOH CH3COONa C2H4 C6H5NO2 C6H5NH3Cl C6H5NH2

50.Phát biểu nào sau đây đúng

(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút e của nhóm OH trong khi nhóm C2H5 đẩy e vào nhóm OH (H kém linh động)

(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dungdịch NaOH còn C2H5OH thì không

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C2H5ONa ta sẽ đợc C6H5OH kết tủa

(4) Phenol trong nớc cho môi trờng axit, quỳ tím hoá đỏ

A (1), (2) B (2), (3) C (3), (1) D (1), (2), (3), (4)

2

Ngày đăng: 29/12/2013, 11:57

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w