5 II/ TỰ LUẬN : 6 điểm Phần này học sinh làm trên giấy riêng... Lời phê của giáo viên.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS BÀI KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
HỌ VÀ TÊN :……… MÔN : ĐẠI SỐ 7
LỚP :……… THỜI GIAN : 45 Phút ( Không kể thời gian giao đề )
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ A
I / TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Phần này học sinh làm bài ngay trên đề
Câu 1 : (2đ) Hãy điền dấu X vào ô đúng , sai
A Với x , y , z Q ; x + y = z suy ra x + z = y
B
Với x Q ta có :
x
C Với x Q ta có : xm xn = xm n
D Với x Q ta có : ( xm )n = xm + n
E
Nếu
b d thì a d = b c ( b 0 ; d 0 )
F Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
G Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho a2 = x
H Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 2 : (0,5đ) Tỉ lệ thức
b d với a , b , c , d 0 ta có thể suy ra :
A
d c
Câu 3 : (0.5đ) Cho tỉ lệ thức
2
Giá trị x bằng :
Câu 4 : (0,5đ) Nếu x = 2 thì x2 = ?
Câu 5 : (0,5đ) Căn bậc hai của 25 là :
II/ TỰ LUẬN : (6 điểm) Phần này học sinh làm trên giấy riêng
Câu 6 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )
a/ ( - 3,15) (- 7,2) + (- 3,15) 12,4 + 4,8 (- 3,15)
b/
Câu 7 : (2đ) Tìm x biết :
a/
2 8 3
3 3
3 27
x
Câu 8 : (2đ) Tính độ dài các cạnh của một tam giác , biết chu vi tam giác là 36 cm và các cạnh của tam giác tỉ
lệ với các số : 3 ; 4 ; 5
Trang 2BÀI KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I HỌ VÀ TÊN :……… MÔN : ĐẠI SỐ 7
LỚP :……… )
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ B
I / TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Phần này học sinh làm bài ngay trên đề
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : (0,5đ) Tỉ lệ thức
b d với a , b , c , d 0 ta có thể suy ra :
A
b a
Câu 2 : (0.5đ) Cho tỉ lệ thức
2
Giá trị x bằng :
Câu 3 : (0,5đ) Nếu x = 3 thì x2 = ?
Câu 4 : (0,5đ) Căn bậc hai của 4 là :
Câu 5 : (2đ) Hãy điền dấu X vào ô đúng , sai
A Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
B Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho a2 = x
C Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
D Với x , y , z Q ; x + y = z suy ra x + z = y
E
Với x Q ta có :
x
F Với x Q ta có : xm xn = xm n
G
Nếu
b d thì a d = b c ( b 0 ; d 0 )
H Với x Q ta có : ( xm )n = xm + n
II/ TỰ LUẬN : (6 điểm) Phần này học sinh làm trên giấy riêng
Câu 6 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )
a/ ( - 3,15) (- 7,2) + (- 3,15) 12,4 + 4,8 (- 3,15)
b/
Câu 7 : (2đ) Tìm x biết :
a/
2 8 3
3 3
3 27
x
Câu 8 : (2đ) Tính độ dài các cạnh của một tam giác , biết chu vi tam giác là 36 cm và các cạnh của tam giác tỉ
lệ với các số : 3 ; 4 ; 5
Trang 3-****** -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
ĐẠI SỐ 7 – HỌC KỲ I I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4đ )
ĐỀ A Câu 1 : (2đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Câu 2 (0,5đ) Chọn C Câu 3 ( 0,5đ) Chọn B Câu 4 (0,5đ) Chọn D Câu 5 (0,5đ) Chọn A
ĐỀ B Câu 1 (0,5đ) Chọn D Câu 2 ( 0,5đ) Chọn A Câu 3 (0,5đ) Chọn C Câu 4 (0,5đ) Chọn C Câu 5 : (2đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
II/ TỰ LUẬN : ( 6đ )
Câu 6 : (2đ) Mỗi câu tính đúng 1đ
a/ ( - 3,15) (- 7,2) + (- 3,15) 12,4 + 4,8 (- 3,15) = ( - 3,15 ) (- 7,2 + 12,4 + 4,8) (0,5đ)
= ( - 3,15 ) 10 = - 31,5 (0,5đ) b/
=
=
= - 12
5 2
Câu 7 : (2đ) Mỗi câu tính đúng 1đ
a/
4 5 x60 b/
2 8 3
3 3
3 27
x
2 8
3 3
3 3 (3 )
x
(0,25đ)
5x 60 60 60 15 (0,25đ)
10 9
3 3 3
x
(0,25đ)
4 2 :
15 5
x
(0,25đ) 310 – 9 = 3x (0,25đ)
(0,25đ) 31 = 3x Vậy x = 1 (0,25đ)
Câu 8 : (2đ) Gọi x , y , z lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác (cm) ( x , y , z > 0 ) (0,25đ)
Chu vi của tam giác là 36 cm nên x + y + z = 36 (0,25đ)
Vì các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3 , 4 , 5 nên 3 4 5
(0,25đ)
Trang 4Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
36 3
Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 9cm , 12cm , 15cm (0,25đ)