- Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng viết chúng dưới dạng phân số rồi áp.. dụng quy tắc nhân, chia phân số.[r]
Trang 1SỐ HỮU TỈ
A. Lý thuyết
1 Tập hợp ℚ các số hữu tỉ
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a
b với a,b ∈ ℤ ,b 0 ≠
- Ta có thể biểu diễn mọi số thực hữu tỉ trên trục số Trên trục số, điểm biểu diễn
số hữu tỉ x được gọi là điểm x
- Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta tuôn có hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
• Nếu x < y thì trên trục số x ở bên trái điểm y
• Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
• Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm
• Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Ví dụ: 3 2 2; ; ;
4 3 7
−
2 Cộng, trừ số hữu tỉ
2.1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân
số có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số:
• Tính chất giao hoán
• Tính chất kết hợp
• Cộng với số 0
• Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Trang 2Ví dụ: 1 1 4 3 ( ) ( )4 3 7
− + −
2.2 Quy tắc “chuyển vế”
- Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
3 Nhân, chia số hữu tỉ
3.1 Nhân, chia hai số hữu tỉ
- Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số
- Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất của phép nhân phân số:
• Tính chất giao hoán
• Tính chất kết hợp
• Nhân với số 1
• Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
• Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một số nghịch đảo
4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
|x| = x khi x ≥ 0−x khi x < 0
Trang 3Ví dụ:
1 x
x
1 5
x 5
=
= −
5 Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
- Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số
2 4 4 4 4
6 Lũy thừa của một số hữu tỉ
6.1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu là xn, là tích của n thừa số x (n là một số
tự nhiên lớn hơn 1): n
n
x = x.x x ( x ∈ ℚ ,n ∈ ℕ ,n 1 > ) Quy ước: x1= x; 0
x = 1 ( x ≠ 0 )
Ví dụ: 23 = 2.2.2; 5
3 = 3.3.3.3.3 6.2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- x xm n = xm n+ (Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ)
- x : xm n = xm n− ( x ≠ 0, m ≥ n ) (Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia)
Ví dụ: 3 35 2 = 35 2+ = 3 ;7 5 2 5 2 3
2 : 2 = 2 − = 2 6.3 Lũy thừa của lũy thừa
Trang 4( )m n m.n
x = x (Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
Ví dụ: ( )3 2 3.2 6
2 = 2 =2
6.4 Lũy thừa của một tích
( )n n n
x.y = x y (Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa)
2.3 =2 3 =4.9=36
6.5 Lũy thừa của một thương
n n
n
=
( y ≠ 0 ) (Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa)
Ví dụ:
3 3
3
B. Bài tập
Bài toán 1: Điền kí hiệu ( ∈∉ ⊂ , , ) thích hợp vào ô trống:
a) −5 ℕ; c) −5 ℚ; e) 3
7 ;
− ℚ g) ℕ ;ℚ
b) −5 ℤ; d) 3
7 ;
− ℤ f) ℕ ;ℤ ℚ h) 6
7 ;
Bài toán 2: Điền kí hiệu ( ℕ ℤ ℚ , , ) vào ô trống
7
Trang 5Bài toán 3: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
; ; ; ; ;
0
;
4
Bài toán 4: So sánh các số hữu tỉ
5
=
3 y 13
−
4
−
100
225
−
15
=
127 x
128
=
1345 y
1344
−
3 x = − 0,375 và y 3
8
−
33
−
76
=
4
=
17 x
23
= − và y 171717
232323
−
7
15
317
−
111
−
=
6
−
9
−
2003
13
=
16
25
463
−
3
−
=
−
Bài toán 5: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm
b) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên
c) Số 0 là số hữu tỉ âm
d) Số nguyên dương là số hữu tỉ
Bài toán 6: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần:
Trang 6a) 12; 3; 16; 1; 11; 14; 9.
17 17 17 17 17 17 17
b) 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5
9 7 2 4 8 3 11
− − − − − − −
c) 7; 2; 3; 18; 27
8 3 4 19 28
Bài toán 7: Cho số hữu tỉ x a 3
2
−
= Với giá trị nào của a thì:
a) x là số nguyên dương;
b) x là số âm;
c) x không là số dương và cũng không là số âm
Bài toán 8: Cho số hữu tỉ y 2a 1
3
−
=
− Với giá trị nào của a thì:
a) y là số nguyên dương;
b) y là số âm;
c) y không là số dương và cũng không là số âm
Bài toán 9: Cho số hữu tỉ x a 5
a
−
= ( a ≠ 0 ) Với giá trị nào của a thì x là số nguyên
Bài toán 10: Cho số hữu tỉ x a 3
2a
−
= ( a ≠ 0 ) Với giá trị nào của a thì x là số nguyên
Bài toán 11: Tính
5 3
−
2 3 10
Trang 72 2 11
13 26
8
−
2 3 23 6
−
21 28
−
− − − +
21 7
− +
5 11
− − − +
4
5
5 4 17 41
12 37 12 37
Bài toán 12: Tìm x, biết
15 10
3 5
Trang 84 x 3 8
4 11
−
7 21
Bài toán 13: Tính:
1 6 21
7 12
−
5
20
−
17 24
3 31 37:
36 72
−
2 3
1
5 4
−
: 15 17
17 4 :
15 3
5 9 17
34 4
−
37
6 20 4
41 5
: 3
7 −
7 15.2
3
21 43
−
8 8.11
15 4
−
6 7 15
9 5 3 :
2 4
−
6 8 11
−
Trang 910 4 :1 24
−
17 51 3 :
18 36 5
Bài toán 14: Tính (tính nhanh nếu có thể)
0,5 0, 4
2 3 : 5 15 26:
−
−
9 − 72 −56− 42− 30− 20 −12− −6 2
5 1 3 1 13
7 8 7 8
9 11 28 11
6 3 13 1 16
5 46−10 23 16 2 2 9 3 : 3
15 17 32 7
−
8 1 5 11 7
3 6
8 9 18 8 36 12
9 27 3 128
−
1 4 1 6
3 5 3 5
32
15 8 7
−
−
−
3 9 1 1
7 26−14 13
Trang 10Bài toán 15: Tìm x, biết:
3+ 2 = −
2 1 x3 1 1
4 + 4 = 5
3 15
7 + 7 =
−
7 − =5 3
2 2 7
3 + 5 − =
10 2.x 5
−
Bài toán 16: Tìm x biết:
7
11
−
=
− c) x = − 0,749 d) x 51
7
Bài toán 17: Tìm x, biết:
Trang 111 x = 0 11 x 2 2 1
+ − = −
− =
5
5 3 3
+ − =
4 2
5 4
5+ −10 = 2 16 x − 2017 + − x 2018 = 0
7 2 2x 3 1
2
3
4
9 2 x 3,5 1
2
4− 2 + =3 6 20 x + = 2 x
Bài toán 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3
3
3 C = − x 2005 + − x 300 7 G = 3,7 + 4,3 x −
Trang 124 D = 3,7 − + x 2,5 8 H = − x 2002 + − x 2001
Bài toán 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1 A = 5,5 − 2x 1,5 − 5 E = − 3,7 − 1,7 − x
2 B = − 10, 2 3x − − 14 6 F 2 x 2
3
3 C = − 4 5x − − 2 3y 12 + 7 G 3 5 2 x
2 5
4 D 1,5 = − + x 1,1 8 H x 2 2018
5
Bài toán 20: Tính nhanh các tổng sau đây:
1 ( + 5,3 ) ( + − 0,7 ) ( + − 5,3 ) 9 ( − 2,5 ) ( ) − 4
2 ( + 5,3 ) ( ) ( + − 10 + + 3,1 ) ( + + 4,7 ) 10 ( − 0,5 0,5 ) ( ) − 2 2
3 ( − 4,1 ) ( + − 13,7 ) ( ) ( + + 31 + − 5,9 ) ( + − 6,3 ) 11 ( − 2,5 ) ( ) ( ) − 7 − 4
4 ( ) ( + + − 9 3,6 ) ( − + 4,1 ) ( − − 1.3 ) 12 ( − 0,5 5 ) ( ) − 50 0,02 ( − 0,2 2 )
5 ( + 5,2 ) ( − + 6,7 ) ( − − 2,3 ) ( + − 4,1 ) 13 25 ( ) ( − 5 − 0, 4 ) ( − 0, 2 )
6 ( − 4,1 ) ( + − 13,7 ) ( ) ( + + 31 + − 5,9 ) ( + − 6,3 ) 14 (−2,5.0,375.0, 4)− − ,125.3, 25.( )−8
7 − 15,5.20,8 3,5.9,2 15,5.9,2 3,5.20,8 + − + 15 157,35 255,75 − + 244,25 142,65 −
8 (−19,95) (+ −14,75) + +( 4,95) (+ +5,75)
16 14,2.11 14,2.41 5,8.11 5,8.41 + + +
17 (−30, 27 0,5) + −( 9,73 0,5 : 3.116.0,8) − −( 1,884 0.8)
Bài toán 21: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Trang 13x 2 1,5 6
x + +y z 4,5 − 3,7 − 12,5 2 − 2
Bài toán 22: Tính
a)
3
2
; 3
2
3 1 4
−
e)
0
1 4
−
g)
4
1 1 3
−
b)
3
2
; 3
−
0,1
0,5 h)
2
1 2 3
−
Bài toán 23: Tìm x biết:
1
3
x :
x+0,7 = −27
2
.x
=
5
x
3
2
x
2 16
2
3x
2x 1− =49
5
.x
=
2
2 3 2
x : 5 : 3
5
6
3
.x
2
3
5
2x−3 =16
15
2
x
Trang 148
3
x
3 27
2x−5 = −81
Bài toán 24: Tính:
1
2
2
1
.7 7
25.5 5
625
4.32 : 2
16
0, 25 1024
13
2
2 5 3
5 3
5
4 9033
2
2
1 1 49
7 7
5 79044
2
4 1
9 3
+
6
( )
2
2
3
3
1 3
2 5
−
7 6 6
2 5
17
.
8 3 3
4 5
18
−
9 3 3
3
3 81
243 3
10 2 2
4.2 : 2
16
Bài toán 25: Tìm các số nguyên n, m biết:
Trang 151
m
=
n n
1 27 3
9 =
2
n
= −
4 n 7
1 3 3 3
9 =
3
( )n
32
4 2
n 4 n 5
1 2 2 2 2
4 8n 2
n n 2011
8 : 2 = 16
5
2n 1
−
=
10 2n+ 2x 3+ = 144
Bài toán 26: Tính
a) 20 55 510 ;
100 b) ( )
( )
5
6
0,9
6 3.6 3 13
4 12 11
4 9 6 120
8 3 6
+
Bài toán 27: So sánh:
a) 24
2 và 316 b) 334 và 520 c) 715 và 1720 d) 3.24100 và 3300 + 4300
Bài toán 28: Tìm các số nguyên dương n, biết:
32 2 < < 128
2.16 2 ≥ > 4
9.27 3 ≤ ≤ 243
Bài toán 29: Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, thì:
3 + − 2 + + − 3 2 chia hết cho 10
3 + + 3 + + 2 + + 2 + chia hết cho 6
Trang 16Bài toán 30: Tìm x, y biết: ( )2000 ( )2002
2x−5 + 3y+4 ≤0
Bài toán 31: Tính:
a) M 8104 41110
8 4
+
=
30 15
15 N 45
TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 7 MỚI NHẤT-2020
Trang 17BÁN TOÀN QUỐC- THANH TOÁN VÀ NHẬN SÁCH TẠI NHÀ
Bộ phận bán hàng: 0918.972.605(Zalo)
Đặt mua tại: https://xuctu.com/
Email: sach.toan.online@gmail.com
Đặt trực tiếp tại:
https://forms.gle/X5pfLK92XYwVKFMJA