BÀI TẬP ĐỐI LƯU... ω vận tốc trung bình của lưu chất, m/s.. a hệ số khuyếch tán nhiệt của lưu chất, m/s.. ν hệ số nhớt động học của lưu chất, m2/s.. Tra bảng theo nhiệt độ xác định cho
Trang 1BÀI TẬP ĐỐI LƯU
Trang 22
Re
2
Gr
a
l Kích thước xác định, m
ω vận tốc trung bình của lưu chất, m/s
g gia tốc trọng trường, m/s2
λ hệ số dẫn nhiệt của lưu chất, W/m.độ
a hệ số khuyếch tán nhiệt của lưu chất, m/s
ν hệ số nhớt động học của lưu chất, m2/s
là hệ số giản nở thể tích của lưu chất, 1/K
Tra bảng theo
nhiệt độ xác định
cho chất khí =1/T cho chất lỏng – tra bảng
Trang 3Toả nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian rộng:
1 Xác định
Nhiệt độ xác định oC
Tra bảng λ
m, ν, β, Pr m (β=1/Tm đối với chất khí)
Kích thước xác định l, m
2 Tính tốn
2
3
t l
g Gr
- ống ngang l =d ;
- vách đứng và ống đứng thì
l =chiều cao;
- tấm ngang thì l lấy bằng chiều
hẹp của tấm
1
2
t t t
Trang 44
Từ thực nghiệm xác định hệ số C và n theo bảng
Chảy quá độ (từ màng sang tầng) 0,001 500 1,18 1/8
Chảy rối 2.107 1013 0,135 1/3
Trang 5Từ thực nghiệm xác định hệ số C và n theo bảng
Ra = Gr.Pr
Bề mặt nóng hướng lên trên hướng xuống dưới Bề mặt nóng
0,001 500 1,53 0,83 1/8
500 2.107 0,7 0,38 1/4
2.107 1013 0,176 0,095 1/3
Trường hợp đặc biệt: Đối với tấm phẳng đặt nằm ngang
Trang 66
Tính số Gr:
2
2 w 1
w
3
) t t
( l g Gr
Gr.Pr < 103 tđ = 1
Gr.Pr ≥ 103 tđ = 0,18(Gr.Pr)0,25
tđ tđ.
tđ conv
t
t F Q
1 Xác định
2 Tính tốn
Kích thước xác định: l =
Nhiệt độ tính toán: t = 0,5(tw1 + tw2)
3 Xác định tđ:
Trang 7Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức khi chất lỏng chảy trong ống
Chế độ dòng chảy của lưu chất chảy trong ống được thể hiện
qua tiêu chuẩn Reynolds:
Chảy quá độ (từ tầng sang rối) 2200 < Re < 104
Trang 88
R l
25 , 0
w
f 43
, 0 f
8 , 0 f f
Pr
Pr Pr
Re 021 ,
0
ĐỐI VỚI KHÔNG KHÍ: Do Pr ít thay đổi theo nhiệt độ:
8 0
018
Nu
• Kích thước xác định
+ Ống tròn: L = dtr
+ Hình dạng khác:
U
F 4 d
L tđ c
Re
Trang 9• Hệ số hiệu chỉnh xét đến ảnh hưởng của chiều dài ống: l
Re f 1 2 5 10 l/d 15 20 30 40 50 1.10 4 1,65 1.50 1,34 1,23 1,17 1,13 1,07 1.03 1 2.10 4 1,51 1,40 1,27 1,18 1,13 1,10 1,05 1,02 1 5.10 4 1,34 1,27 1,18 1,13 1,10 1,08 1,04 1,02 1 1.10 5 1,28 1,22 1,15 1,10 1,08 1,06 1,03 1,02 1 1.10 6 1,14 1,11 1,08 1,05 1,04 1,03 1,02 1,01 1
Nếu l/d > 50: thì l = 1
Nếu l/d 50: thì l tra bảng theo giá trị Re
• Hệ số hiệu chỉnh xét đến ảnh hưởng độ cong của ống: R
R
d ,
R 1 1 77
d
Trang 1010
l
25 , 0
w
f 1
, 0 f
43 , 0 f
33 , 0 f f
Pr
Pr Gr
Pr Re
15 , 0
ĐỐI VỚI KHÔNG KHÍ: Do Pr ít thay đổi theo nhiệt độ:
1 0 33 0
13
0 f, f ,
Nu
2 3 f
f
w t ) t
( L
g Gr
- g là gia tốc trọng trường, g = 9,81m/s2
- [1/K] là hệ số giản nở nhiệt
Chất lỏng: tra bảng theo tf Chất khí: 273
1
1
f
T Hệ số hiệu chỉnh xét đến ảnh hưởng của chiều dài ống: l
Nếu l/d 50: thì l tra bảng theo giá trị
l/d 1 2 5 10 15 20 30 40 50
l 1,90 1,70 1,44 1,28 1,18 1,13 1,05 1,02 1
Nếu l/d > 50: thì l = 1
Re