CÁC PHÍM TẮT TRONG WINDOWS 7Tổ hợp phím Windows hệ thống F1: trợ giúp CTRL + ESC: Mở Start menu ALT + TAB: Chuyển đổi giữa các chương trình đang mở ALT + F4: Thốt khỏi chương trì
Trang 1CÁC PHÍM TẮT TRONG WINDOWS 7
Tổ hợp phím Windows hệ thống
F1: trợ giúp
CTRL + ESC: Mở Start menu
ALT + TAB: Chuyển đổi giữa các chương trình đang mở
ALT + F4: Thốt khỏi chương trình
SHIFT + DELETE: Xóa mục vĩnh viễn
Windows Logo + L: Lock máy tính (mà khơng cĩ bằng cách sử dụng CTRL + ALT + DELETE)
Tổ hợp phím Windows chương trình
CTRL + C: bản sao
CTRL + X: cắt
CTRL + V: dán
CTRL + Z: hồn tác
CTRL + B: đậm
CTRL + U: gạch dưới
CTRL + I: Italic
Chuột nhấp chuột/bàn phím bổ trợ kết hợp cho các đối tượng vỏ
SHIFT + Click chuột phải: hiển thị một trình đơn phím tắt cĩ thay thế lệnh
SHIFT + bấm đúp: chạy lệnh thay thế mặc định (thứ hai mục trình đơn)
ALT + bấm chuột đơi: hiển thị thuộc tính
SHIFT + DELETE: Xĩa một mục ngay lập tức mà khơng cần đặt nĩ vào thùng rác
Nĩi chung chỉ cĩ bàn phím lệnh
F1: Trợ giúp Windows bắt đầu
F10: Kích hoạt tùy chọn thanh menu
SHIFT + F10 sẽ mở ra một menu tắt cho khoản mục đã chọn (đây là giống như cách nhấp chuột phải một đối tượng
CTRL + ESC: Mở trình đơn bắt đầu (sử dụng các phím mũi tên để chọn một
khoản mục)
CTRL + ESC hay ESC: chọn nút Start (nhấn TAB để chọn thanh cơng cụ, hoặc
nhấn SHIFT + F10 cho một trình đơn ngữ cảnh)
CTRL + SHIFT + ESC: Mở Windows Task Manager
ALT + mũi tên xuống: Sẽ mở ra một hộp thả xuống danh sách
ALT + TAB: Chuyển đổi sang một chương trình chạy (giữ phím ALT và sau đĩ bấm phím TAB để xem các cửa sổ tác vụ chuyển mạch)
Trang 2 Thay đổi: Bấm và giữ phím SHIFT trong khi bạn chèn một đĩa CD-ROM để bỏ qua các tính năng tự động chạy
ALT + khơng gian: Sẽ hiển thị của cửa sổ chính của hệ thống menu (trình đơn hệ thống , bạn cĩ thể khơi phục, di chuyển, thay đổi kích cỡ, giảm thiểu, tối đa hĩa hoặc
đĩng cửa sổ)
ALT +-(gạch ALT + nối): hiển thị nhiều tài liệu giao diện (MDI) con của cửa sổ
trình đơn hệ thống (MDI con của cửa sổ trình đơn hệ thống , bạn cĩ thể khơi phục, di
chuyển, thay đổi kích cỡ, giảm thiểu, tối đa hĩa hoặc đĩng cửa sổ con)
CTRL + TAB: Chuyển sang cửa sổ đứa trẻ tiếp theo của một chương trình nhiều tài liệu giao diện (MDI)
ALT +gạch dưới chữ trong menu: mở trình đơn
ALT + F4: Đĩng cửa sổ hiện thời
CTRL + F4: Đĩng cửa sổ hiện tại nhiều tài liệu giao diện (MDI)
ALT + F6: Chuyển đổi giữa nhiều cửa sổ trong cùng một chương trình (ví dụ, khi
Notepad tìm hộp thoại sẽ được hiển thị, ALT + F6 thiết bị chuyển mạch giữa tìm hộp
thoại hộp và cửa sổ chính của Notepad)
Các đối tượng vỏ và tổng thư mục/Windows Explorer phím tắt
Cho một đối tượng đã chọn:
F2: Đối tượng đổi tên
F3: Tìm tất cả các tệp
CTRL + X: cắt
CTRL + C: bản sao
CTRL + V: dán
SHIFT + DELETE: Xóa lựa chọn ngay lập tức, mà khơng di chuyển khoản mục vào thùng rác
ALT + ENTER: Mở các thuộc tính của đối tượng đã chọn
Để sao chép một tập tin
Bấm và giữ phím CTRL trong khi bạn kéo tập tin vào thư mục khác
Để tạo một shortcut
Bấm và giữ phím CTRL + SHIFT trong khi bạn kéo một tập tin vào máy tính để bàn hoặc một thư mục
Lối tắt tới cặp chung/kiểm sốt
F4: Chọn hộp Thư đi để a mục khác nhau và di chuyển xuống các mục trong
hộp (nếu thanh cơng cụ đang hoạt động trong Windows Explorer)
F5: Làm mới cửa sổ hiện hành
Trang 3 F6: Di chuyển giữa các tấm trong Windows Explorer
CTRL + G: Mở công cụ đi đến thư mục (trong Windows 95 Windows Explorer chỉ)
CTRL + Z: Hoàn tác lệnh cuối cùng
CTRL + A: Chọn tất cả các khoản mục trong cửa sổ hiện thời
BACKSPACE: Chuyển sang thư mục chính
SHIFT + bấm +đóng nút: cho thư mục, đóng thư mục hiện tại cộng với tất cả các
phụ huynh cặp
Điều khiển cây Windows Explorer
Bàn phím số *: mở rộng tất cả mọi thứ dưới lựa chọn hiện thời
Bàn phím số +: mở rộng lựa chọn hiện thời
Bàn phím số-: Sụp đổ lựa chọn hiện thời
Mũi tên phải: Mở rộng các lựa chọn hiện tại nếu nó không được mở rộng, nếu không đi với đứa trẻ đầu tiên
Mũi tên trái: Sụp đổ lựa chọn hiện tại nếu nó được mở rộng, nếu không đi vào các phụ huynh
Thuộc tính điều khiển
CTRL + TAB / CTRL + SHIFT + TAB: di chuyển qua các tab bất động sản
Phím tắt khả năng tiếp cận
Nhấn SHIFT năm lần: Toggles Dính_phím và tắt
Báo chí xuống và nhấn giữ phím SHIFT phải trong tám giây: Toggles Lọc_phím
và tắt
Báo chí xuống và nhấn giữ phím NUM LOCK trong năm giây: Toggles
Tiếng_phím và tắt
Còn lại left ALT + SHIFT + NUM LOCK: Toggles Phím_chuột và tắt
Còn lại left ALT + SHIFT + PRINT SCREEN: bật tắt tương phản cao và tắt
Microsoft tự nhiên phím bàn phím
Windows Logo : Start menu
Windows Logo + R: Chạy hộp thoại
Windows Logo + M: Minimize tất cả
SHIFT + Windows Logo + M: Undo giảm thiểu tất cả
Windows Logo + F1: trợ giúp
Windows Logo + E: Windows Explorer
Windows Logo + F: Tìm tập tin hoặc thư mục
Windows Logo + D: Giảm thiểu tất cả các cửa sổ mở ra và hiển thị máy tính để bàn
CTRL + Windows Logo + F: Tìm máy tính
Trang 4 CTRL + Windows Logo + TAB: Di chuyển tập trung từ đầu, lại Quick Launch toolbar, để khay hệ thống (sử dụng mũi tên bên phải hoặc trái mũi tên để di chuyển tập trung vào mục trên thanh công cụ khởi động nhanh và khay hệ thống)
Windows Logo + TAB: Chu kỳ thông qua các nút trên thanh tác vụ
Windows Logo + Break: Hộp thoại Thuộc tính hệ thống
Ứng dụng chính: hiển thị một trình đơn phím tắt cho khoản mục đã chọn
Microsoft bàn phím tự nhiên với IntelliType cài đặt phần mềm
Windows Logo + L: Đăng xuất Windows
Windows Logo + P: Bắt đầu Print Manager
Windows Logo + C: Mở bảng điều khiển
Windows Logo + V: Bắt đầu bảng tạm
Windows Logo + K: Mở hộp thoại Thuộc tính bàn phím
Windows Logo + I: hộp thoại mở Thuộc tính chuột
Windows Logo + A: Bắt đầu tiếp cận Options (nếu được cài đặt)
Windows Logo + phím cách: Hiển thị danh sách các phím tắt Microsoft
IntelliType
Windows Logo + S: Toggles CAPS LOCK và tắt
Hộp thoại hộp lệnh bàn phím
TAB: Chuyển sang điều khiển tiếp theo trong hộp thoại
SHIFT + TAB: Di chuyển để kiểm soát trước trong hộp thoại
SPACEBAR: Nếu các điều khiển hiện tại là một nút, đây nhấp chuột vào nút Nếu
bộ điều khiển hiện tại là một hộp kiểm tra, điều này bật tắt hộp kiểm Nếu bộ điều khiển hiện tại là một lựa chọn, điều này chọn tùy chọn
ENTER: Tương đương với cách nhấn vào nút đã chọn (nút với phác thảo)
ESC: Tương đương với cách nhấn vào nút hủy bỏ