Hướng dẫn làm dạng bài tập NLKT cơ bản(CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN;CHƯƠNG 2: BÁO CÁO TÀI CHÍNH; CHƯƠNG 4: TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP,CHƯƠNG 4: TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP.CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHỦ YẾU TRONG DOANH NGHIỆP...)
Trang 1CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN Bài tập 1
Điền vào chỗ trống ở mỗi phương trình kế toán sau:
Tài sản Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
Bài tập 2
Sử dụng phương trình kế toán để trả lời các yêu cầu sau:
1 Vào ngày 31/12/N, Nợ phải trả của công ty HC bằng 1/3 tổng tài sản của công ty
HC, vốn chủ sở hữu của công ty HC là 180.000 triệu đồng Vậy nợ phải trả củacông ty HC tại thời điểm 31/12/N là bao nhiêu?
sở hữu của công ty JG vào cuối niên độ kế toán 31/12/N?
TS=196.000
Trong năm: TS=236.000; NPT=70.000
VCSH= TS-NPT= 166.000
Bài tập 3
Trang 2Tại đơn vị kế toán ABC ngày 31/12/N có tài liệu về tài sản và nguồn vốn như sau:
Trang 34 Vay ngân hàng thời hạn 5 năm 3.200
Yêu cầu:
1 Phân biệt tài sản và nguồn vốn
2 Xác định chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (Tìm X)
- Khoản nợ phải thu KH: 125.000
Đồng thời, công ty ABC chấp nhận trả nợ thay thành viên N một khoản vay ngắn hạn 180.000
3 Thành viên P:
- Máy móc, thiết bị sản xuất: 850.000
Trang 41 Phân loại tài sản và nguồn vốn của công ty ABC.
2 Cho biết các chỉ tiêu tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của công ty Xác định vốn chủ sở hữu của từng thành viên
- Mua quần áo để kinh doanh trị giá 600 triệu đồng, phải thanh toán ngay 80%, sốcòn lại trả sau 3 tháng kể từ ngày mua hàng
Trang 5- Mua một ô tô vận tải nhỏ để vận chuyển hàng hóa trị giá 720 triệu đồng (thanhtoán ngay khi nhận hàng)
- Mua một số dụng cụ kinh doanh trị giá 150 triệu đồng, thanh toán ngay
- Chuẩn bị sẵn một số tiền mặt để chi tiêu cho nhu cầu kinh doanh hàng ngày là
100.000.000 Phải trả người lao động 190.000.000
Hao mòn TSCĐ 125.000.000 Đầu tư vào công ty con 500.000.000Phải thu của khách
hàng (dài hạn)
140.000.000 Dự phòng phải trả 100.000.000
Phải thu khác (ngắn
hạn)
40.000.000 Quỹ khen thưởng phúc lợi 36.000.000
Hàng hóa 270.000.000 Nguồn vốn đầu tư xây
khoán kinh doanh)
15.000.000 Quỹ đầu tư phát triển 100.000.000
Trang 6TSCĐ hữu hình 1.400.000.000 Lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối
???
Yêu cầu: Lập Bảng cân đối kế toán của công ty X vào ngày 31/12/20XX.
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CÔNG TY X
Ngày 31/12/20xxĐvt: đồng
100.000.000 Phải trả người lao động 190.000.000
Hao mòn TSCĐ (125.000.000) Đầu tư vào công ty con 500.000.000Phải thu của khách
hàng (dài hạn)
140.000.000 Dự phòng phải trả 100.000.000
Phải thu khác (ngắn
hạn)
40.000.000 Quỹ khen thưởng phúc lợi 36.000.000
Hàng hóa 270.000.000 Nguồn vốn đầu tư xây
khoán kinh doanh)
(15.000.000) Quỹ đầu tư phát triển 100.000.000
TSCĐ hữu hình 1.400.000.000 Lợi nhuận sau thuế chưa
Trang 7Năm 20XX
Đơn vị tính: Đồng
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 1.200.000.000
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
5152
???
526x20%=(105.200.0
000)-
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50 – 51 – 52)
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71
Biết rằng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%
Thuế TNDN phải nộp = (LN kế toán trước thuế + Điều chỉnh tăng thu nhập chịu thuế – Điều chỉnh giảm thu nhập chịu thuế) x Thuế suất thuế TNDN hiện hành
=
Trang 8Bài tập 3
Số liệu kế toán liên quan đến kết quả hoạt động kinh doanh của công ty Y tính đến ngày
31 tháng 12 năm 20XX
Đơn vị tính: ĐồngĐối tượng kế toán Số tiền Đối tượng kế toán Số tiền
hành
22.000.000
Chiết khấu thương mại 2.000.000 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 5.000.000
Yêu cầu
Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công ty
Biết rằng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 20XX
Đơn vị tính: Triệu Đồng
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
Trang 98 Chi phí bán hàng 25 110.000.000
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
5152
225-
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50 – 51 – 52)
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71
CHƯƠNG 3: CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ KIỂM KÊ Bài tập 1:
Dựa vào các thông tin cho ở bài 1
1 Lập “Phiếu nhập kho” tại công ty B (theo mẫu cho trước)
2 Chỉ rõ các yếu tố bổ sung và bắt buộc của mỗi chứng từ
Tài liệu bổ sung:
- Hình thức thanh toán bằng chuyển khoản
- Công ty B tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Bộ phận: (Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Trang 10- Theo số ngày tháng năm của Nhập tại kho: địa điểm
S Tên, nhãn hiệu, quy
Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
Bộ phận: (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG
Trang 11Ngày tháng năm
Số :
Kính gửi:
Tên tôi là:
Địa chỉ:
Đề nghị cho tạm ứng số tiền: (Viết bằng chữ)
Lý do tạm ứng:
Thời hạn thanh toán:
Giám đốc Kế toán trưởng Phụ trách bộ phận Người đề nghị tạm ứng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Bài tập 3 Dựa vào thông tin của bài 3 Yêu cầu: Lập Phiếu chi theo mẫu Đơn vị: Mẫu số 02 - TT Địa chỉ: (Ban hành theo Thông tư số: /2014/TT-BTC ngày / /2014 của BTC) PHIẾU CHI Quyển số:
Ngày tháng năm Số :
Nợ :
Có :
Họ và tên người nhận tiền:
Địa chỉ:
Lý do chi:
Số tiền: (Viết bằng chữ):
Trang 12Kèm theo Chứng từ gốc:
Ngày tháng năm
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi: (Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
CHƯƠNG 4: TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP Bài tập 1
Tình hình hoạt động tại doanh nghiệp sản xuất thực phẩm Toàn Thành:
Số dư đầu kỳ của:
TK 152 - tài khoản nguyên vật liệu : 16.000.000
TK 111 – tài khoản tiền mặt: 50.000.000
TK 331 – tài khoản phải trả người bán: 20.000.000
Trong tháng 5/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Ngày 3/5 mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá 8.000.000 chưa thanh toán cho nhàcung cấp Nợ 152 NL,VL Có TK 331
2 Ngày 6/5 xuất nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất 5.000.000 Nợ TK 621 Có ó152
3 Ngày 8/5 bán hàng thu bằng tiền mặt 8.000.000 nợ tk 111 có tk 511 DTBHVCCDV
4 Ngày 10/5 chi tiền mặt mua nguyên vật liệu nhập kho 12.000.000 nợ tk 152NLVL; có tk 111 TM
5 Ngày 14/5 thanh toán tiền mua nguyên vật liệu ngày 3/5 bằng tiền mặt nợ tk 331PTNB, có tk 111 TM
Trang 136 Ngày 16/5 chi tiền mặt trả lãi vay 2.000.000 TKDU Có 111 Nợ 635
7 Ngày 20/5 mua nguyên liệu nhập kho trị giá 10.000.000 trả bằng tiền mặt 50%,phần còn lại thanh toán sau nợ tk 152 NLVL có tk 111: 5,000,000
Yêu cầu
Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ cái tài khoản nguyên vật liệu (TK 152),tài khoản tiền mặt (TK 111), tài khoản phải trả người bán (TK 331 )
Bài tập 5
Tình hình hoạt động tại doanh nghiệp thương mại Minh Thành:
Số dư đầu kỳ của:
TK 156 - tài khoản hàng hoá : 60.000.000
TK 111 – tài khoản tiền mặt: 80.000.000
TK 331 – tài khoản phải trả người bán: 20.000.000
Trong tháng 11/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: cô ơi BT 5 hồi nãy cô sửa tàikhoản chi phí quản lý doanh nghiệp (TK 642)
1 Ngày 1/11 chi tiền mặt trả nợ người bán 5.000.000 có tk 111 Tm nợ tk 331
2 Ngày 4/11 mua hàng hoá chưa thanh toán cho người bán 120.000.000 nợ tk 156HH; có tk 331 PTNB
3 Ngày 12/11 chi phí tiếp khách của giám đốc 2.000.000 đã thanh toán bằng tiềnmặt nợ tk 642; có tk 111 TM
Trang 144 Ngày 15/11 chi phí điện nước phát sinh tại cửa hang trưng bày sản phẩm củadoanh nghiệp 1.200.000 chưa thanh toán nợ tk 641 CP bán hàng; có tk 331 PTNB
5 Ngày 19/11 chi phí khấu hao TSCĐ 20.000.000 tại bộ phận văn phòng của doanhnghiệp nợ tk 642 CP QLDN
6 Ngày 24/11 vay ngắn hạn 100.000.000 bằng chuyển khoản nợ tk 112 TGNH; có tk
341 V và nợ thuê TC
7 Ngày 25/11 chuyển khoản 70.000.000 trả nợ cho người bán 20.000.000, trả lươngcho nhân viên 50.000.000 nợ tk 331 PTNB: 20; nợ tk 334 PT NLD: 50; có tk112:70
8 Ngày 28/11 chi tiền mặt trả phí dịch vụ tư vấn 10.000.000 nợ tk 642; có tk 111
9 Ngày 30/11 chi tiền mặt nộp thuế 5.000.000 nợ tk 333 có tk 111
Yêu cầu
Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ cái tài khoản hàng hoá (TK 156), tàikhoản tiền mặt (TK 111), tài khoản phải trả người bán (TK 331), tài khoản chi phí quản
lý doanh nghiệp (TK 642)
BÀI TẬP CHƯƠNG TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP (tiếp theo)
(trích trong Giáo trình Nguyên lý kế toán, Trường ĐH Ngân Hàng TP.HCM, Chủ biên:
TS Lê Thị Thanh Hà – TS Trần Thị Kỳ, xuất bản 2014)
Bài 3.1
Tại đơn vị kế toán A (hoạt động thương mại) trong tháng 02/N có tình hình như sau:(Đvt: triệu đồng)
- Trị giá Hàng hoá tồn kho đầu tháng: 1.240
- Trong tháng 2/N có phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế như sau:
1 Mua và nhập kho hàng hoá, tổng giá thanh toán: 154 đã thanh toán qua ngân hàng.(NHg đã báo Nợ)
2 Xuất kho hàng hoá bán trực tiếp cho khách hàng, tổng giá xuất kho: 142 TKDU632
3 Mua và nhập kho hàng hoá, chưa trả tiền cho người bán, thời hạn thanh toán là 30ngày, tổng giá thanh toán: 44
4 Xuất kho hàng hoá gửi đi bán cho khách hàng, tổng giá xuất kho: 260
5 Tiếp nhận và nhập kho hàng hoá do bên liên doanh góp, trị giá theo đánh giá củahội đồng liên doanh là 180
6 Xuất kho hàng hoá bán trực tiếp cho khách hàng, tổng giá xuất kho: 356
Trang 15Yêu cầu:
1 Ghi nhận các thông tin có liên quan đến tình hình hiện có, biến động của hàng hoávào Tài khoản (TK) thích hợp TK156 860tr
2 Giải thích ý nghĩa của các chỉ tiêu trên tài khoản đã thực hiện ở yêu cầu trên
3 Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Tài liệu bổ sung:
- Kế toán Hàng tồn kho theo pp KKTX
- Các TK có số dư hợp lý
- Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
- Kỳ kế toán: tháng
Bài 3.2
Tại đơn vị kế toán X tháng 05/N có tình hình như sau: (Đvt: triệu đồng)
- Số tiền còn phải trả cho người bán tại ngày 01/05/N: 950
- Trong tháng 05/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Chuyển khoản để thanh toán cho người bán: 580 (NHg đã báo Nợ)
2 Mua và nhập kho Nguyên liệu, vật liệu (NLVL), tổng giá thanh toán ghi trên hoáđơn (đã có thuế GTGT): 275, chưa thanh toán tiền cho người bán, thời hạn thanh toán là
30 ngày
3 Chi tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán: 220
4 Trả nợ cho người bán NLVL bằng tiền vay thời hạn 3 tháng: 260
5 Mua và nhập kho NLVL, chưa trả tiền cho người bán, tổng giá trị theo hoá đơn:
363 (đã bao gồm thuế GTGT)
Yêu cầu:
1 Ghi nhận các thông tin có liên quan đến tình hình hiện có, biến động của Nợ phảitrả người bán vào TK thích hợp và giải thích ý nghĩa của các chỉ tiêu trên tàikhoản
2 Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Tài liệu bổ sung:
- Kế toán Hàng tồn kho theo pp KKTX
Trang 16- Số dư đầu kỳ của TK “Nguyên liệu, vật liệu” (NLVL): 70.000 chi tiết:
Vật liệu chính A (VLC A): số lượng 4.000kg, đơn giá 10/kg
Vật liệu chính B (VLC B): số lượng 2.000kg, đơn giá 15/kg
- Trong tháng 03/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Đơn vị mua và đã nhập kho một số VLC A: 12.000kg, đơn giá: 10/kg, chưa trảtiền cho người bán M
2 Đơn vị xuất kho VLC B cho sản xuất sản phẩm (sp) X là 600kg và cho sản xuất sp
Y là 400kg
3 Đơn vị mua và nhập kho VLC B: 1.200kg, đơn giá: 15/kg đã trả ngay cho ngườibán bằng tiền mặt
4 Đơn vị xuất kho VLC A để sản xuất sp X là 2.500kg và sản xuất sp Z là 4.000kg
5 Xuất kho 1.800kg VLC B và 5.000kg VLC A đem góp vốn liên doanh (giá trị vốngóp bằng với giá ghi sổ kế toán)
Yêu cầu: Phản ánh tình hình trên vào các sổ kế toán chi tiết và các tài khoản tổng hợp
có liên quan
Tài liệu bổ sung:
- Kế toán Hàng tồn kho theo pp KKTX
Tại đơn vị kế toán K trong tháng 07/N có tình hình như sau: (Đvt: triệu đồng)
- Số tiền phải thu của khách hàng vào ngày 01/07/N là 580, trong đó:
Khách hàng A : 130
Khách hàng B : 160
Khách hàng C : 290
- Trong tháng 07/N, đơn vị có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Đơn vị xuất bán một số thành phẩm cho:
- Khách hàng A: Giá HĐ: 187, thu ngay bằng tiền mặt 30% số còn lại đã đượckhách hàng chấp nhận thanh toán Thời hạn thanh toán 30 ngày
- Khách hàng B: Giá HĐ: 462, khách hàng đã chấp nhận thanh toán Thời hạnthanh toán 60 ngày
- Khách hàng D: Giá HĐ: 132, khách hàng đã chấp nhận thanh toán Thời hạn thanhtoán 90 ngày
2 Khách hàng C trả nợ 190, đơn vị chuyển trả luôn nợ vay ngắn hạn ngân hàng
3 Khách hàng C trả trước tiền mua hàng hoá cho đơn vị bằng tiền mặt: 220, thờigian giao hàng là 10 ngày sau khi bên bán nhận tiền trả trước từ khách hàng
Trang 174 Khách hàng trả nợ cho đơn vị bằng chuyển khoản (NHg đã báo Có), trong đó:
- Khách hàng A: 130
- Khách hàng B: 160
5 Đơn vị đã giao hàng hoá cho khách hàng C, giá bán theo HĐ: 220 (liên quan đến
số tiền đã trả trước ở nghiệp vụ 3)
Yêu cầu:
1 Mở , ghi và khoá sổ chi tiết cho từng khách hàng
2 Sử dụng TK thích hợp để xác định tổng số tiền phải thu của khách hàng vào cuốitháng 07/N
Tài liệu bổ sung:
- Hàng bán ra không thuộc diện chịu thuế GTGT
- Kỳ kế toán: tháng
Bài 3.5
Tại đơn vị kế toán X trong tháng 07/N có tình hình như sau: (Đvt: triệu đồng)
- Số tiền phải thu của khách hàng vào ngày 01/07/N là 980, torng đó:
Khách hàng A: 230
Khách hàng B: 460
Khách hàng C: 290
- Trong tháng 07/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Xuất bán thành phẩm, giá bán theo HĐ cho các khách hàng (KH) như sau:
- KH A: 395, KH chuyển khoản thanh toán ngay (NHg đã báo Có)
- KH B: 525, KH chấp nhận thanh toán, thời hạn thanh toán 60 ngày
- KH D: 160, KH chấp nhận thanh toán, thời hạn thanh toán 90 ngày
2 KH C chuyển khoản thanh toán khoản nợ 290 (NHg đã báo Có)
3 Ngân hàng thông báo khách hàng thanh toán tiền mua hàng còn nợ: 330, trong đó:
1 Lập sổ chi tiết cho từng khách hàng
2 Lập TK xác định tổng số tiền phải thu của khách hàng
Tài liệu bổ sung:
- Hàng bán ra không thuộc diện chịu thuế GTGT
Trang 18- Kỳ kế toán: tháng.
Bài 3.6
Tại đơn vị kế toán AA tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, trong tháng 01/N, cómột số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (Đvt: triệu đồng)
1 Thu nợ của khách hàng K1 số tiền: 250 nhập quỹ tiền mặt
2 Xuất tiền mặt số tiền: 250 nộp vào tài khoản TGNH, đã nhận được giấy báo Cócủa NHg
3 Xuất tiền mặt tạm ứng cho Ông Sơn – trưởng phòng đi công tác, số tiền: 10
4 Mua và nhập kho hàng hoá H1, giá thanh toán theo HĐ là 220, đã trả bằng tiềnmặt
5 Rút TGNH 400 về nhập quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương cho NLĐ
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Tài liệu bổ sung:
- Kế toán hàng tồn kho thực hiện theo phương pháp KKTX
- Các tài khoản có số dư hợp lý
- Kỳ kế toán: tháng
Bài 3.7
Tháng 02/N, đơn vị kế toán AA, tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, có cácnghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (Đvt: triệu đồng)
1 Xuất quỹ tiền mặt trả lương cho NLĐ, số tiền: 100
2 Chuyển khoản trả nợ cho người bán B1, số tiền: 90 (Nhg đã báo Nợ)
3 Xuất quỹ tiền mặt nộp thuế GTGT, số tiền: 20
4 Trích TGNH trả nợ gốc khoản vay thời hạn 6 tháng, số tiền: 150
5 Chi tiền mặt để trợ cấp khó khăn cho NLĐ, trích từ quỹ phúc lợi: 12
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Tài liệu bổ sung:
- Các tài khoản có số dư hợp lý