1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hsg 9

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Thí sinh bắt buộc phải ghi mã đề vào tờ giấy thi; - Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay;... - Giám thị không giải thích gì thêm..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: TOÁN - Phần thi: CÁ NHÂN

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 01

I PHẦN GHI KẾT QUẢ (thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)

Câu 1: Tìm số a, b trong sơ đồ sau:

b

Câu 2: Trong hộp có 45 viên bi màu, gồm 20 bi màu đỏ, 15 bi màu xanh, và 10 bi màu vàng Cần

lấy ra ít nhất là bao nhiêu viên bi (mà không cần nhìn vào hộp) để chắc chắn có 3 viên:

a Màu đỏ

b Cùng màu

Câu 3: Giá trị của biểu thức:

1616 161616 16161616 16

:

6161 616161 61616161 61

Câu 4 Gọi a là nghiệm âm của phương trình x2 x1 0. Giá trị của biểu thức

3

A  a  a là bao nhiêu?

Câu 5 Tìm số nguyên n biết n2 4n7 là số chính phương

Câu 6 Tìm nghiệm của phương trình 4x26x 1 4 6x4

Câu 7 Tìm nghiệm của hệ phương trình:

2

2

  

  

Câu 8 Cho a 1 1 và 1

1

n n

n

a a

na

 

 với mọi n1,n  Tìm a64?

Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của 2

1 ( 1)

a

P a

  

 với a 0 là bao nhiêu?

Câu 10 Cho tam giác ABC biết độ dài 3 cạnh AB, BC, CA lần lượt là 7, 6, 7 Đường phân giác

trong của góc A và B cắt nhau tại O Qua O vẽ đường thẳng song song với AB cắt hai cạnh còn lại tại M, N Tìm chu vi tam giác MNC

II PHẦN TỰ LUẬN (thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)

Câu 11 Cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H và góc BAC bằng 600 Gọi M, N, P lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC và I là trung điểm của BC.

a Chứng minh tam giác INP đều.

b Giả sử IA là phân giác của góc NIP Tính số đo của góc BCP.

Câu 12 Viết 5 số 1; 2; 3; 4; 5 lên bảng Ta thực hiện phép thay thể các số theo quy luật sau: Ở mỗi bước, nếu có 2 số a b, nào đó thỏa mãn a b 2 thì ta xóa 2 số này và viết thêm vào 2 số

1, 1

ab Hỏi ta có thể thực hiện được tối đa bao nhiêu bước như trên?

HẾT Lưu ý: -Thí sinh bắt buộc phải ghi mã đề vào tờ giấy thi;

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay;

Trang 2

- Giám thị không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: TOÁN - Phần thi: CÁ NHÂN

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi có 01 trang gồm 12 câu)

Mã đề 02

I PHẦN GHI KẾT QUẢ (thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)

Câu 1: Trong hộp có 55 viên bi màu gồm 30 bi màu đỏ, 15 bi màu xanh, và 10 bi màu vàng Cần

lấy ra ít nhất là bao nhiêu viên bi (mà không cần nhìn vào hộp) để chắc chắn có 3 viên:

a Màu đỏ

b Cùng màu

Câu 2: Tìm số a, b trong sơ đồ sau:

a

Câu 3: Giá trị của biểu thức:

1616 161616 16161616 16

:

6161 616161 61616161 61

Câu 4 Tìm nghiệm của phương trình 4x26x 1 4 6x4

Câu 5 Tìm nghiệm của hệ phương trình:

2

2

  

  

Câu 6 Gọi a là nghiệm âm của phương trình x2 x1 0. Giá trị của biểu thức

3

A  a  a là bao nhiêu?

Câu 7 Cho a 1 1 và 1

1

n n

n

a a

na

 

 với mọi n1,n  Tìm a64?

Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của 2

1 ( 1)

a

P a

  

 với a 0 là bao nhiêu?

Câu 9 Tìm số nguyên n biết n2 4n7 là số chính phương

Câu 10 Cho tam giác ABC biết độ dài 3 cạnh AB, BC, CA lần lượt là 7, 6, 7 Đường phân giác

trong của góc A và B cắt nhau tại O Qua O vẽ đường thẳng song song với AB cắt hai cạnh còn lại tại M, N Tìm chu vi tam giác MNC

II PHẦN TỰ LUẬN (thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)

Câu 11 Cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H và góc BAC bằng 600 Gọi M, N, P lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC và I là trung điểm của BC.

a Chứng minh tam giác INP đều.

b Giả sử IA là phân giác của góc NIP Tính số đo của góc BCP.

Câu 12 Viết 5 số 1; 2; 3; 4; 5 lên bảng Ta thực hiện phép thay thể các số theo quy luật sau: Ở mỗi bước, nếu có 2 số a b, nào đó thỏa mãn a b 2 thì ta xóa 2 số này và viết thêm vào 2 số

1, 1

ab Hỏi ta có thể thực hiện được tối đa bao nhiêu bước như trên?

Lưu ý: -Thí sinh bắt buộc phải ghi mã đề vào tờ giấy thi;

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay;

Trang 3

- Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh……….Số báo danh………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: TOÁN - Phần thi: CÁ NHÂN

Hướng dẫn chấm

HƯỚNG DẪN CHẤM

Mã 01

Lưu ý: Mọi cách giải khác đáp án, đúng và ngắn gọn đều cho điểm tương ứng.

Câu 1

Đáp số: a=11; b=13.

Quy luật: Số nằm hằng trên bằng trung bình cộng của hai số nằm hàng kề

dưới

Câu 2 a Đáp số: 28 vì tổng số vàng và xanh là 25 b Đáp số: 7 (theo nguyên lý Dirichle)

Câu 3 Đáp số: 3 vì 4 phân số đó bằng nhau.

Câu 4

Đáp số: 2

Ta có

1 5 2

nên

3 3

9 4 5

(1 5) (3 5) 1 5 3 5

2

Câu 5 Đáp số: n=1; n=3

Câu 6

Đáp số:

1 13 4

PT (2x+3)2 =( 6x 4 +2)2 Với x

2 3

ta có 2x+3 > 0 nên

Pt  2x+1= 6x 4

Câu 7

Đáp số: (x;y) =(1;1); (

1 2

;-2); (

1 21 4

;

5 21 2

 );(

1 21 4

;

5 21 2

 );

Cộng hai phương trình ta được: (2x-y)2 +(2x-y)-2=0

x y

x y

 

  

+) Với: 2x-y=1 y=2x-1 thế vào ta được: x=1, x=

1 2

+) với 2x-y=-2 y=2x+2 thế vào ta được: x=

1 21 4

Câu 8

Đáp số

1 2017

Trang 4

Ta có 1

; 1

n n

2

n n

            

Suy ra 64

2 63.64 2017

Câu 9

Đáp số: 9/4.

Ta có

P

2 .4 2

, có ‘’=’’ khi a=1

Câu 10

Đáp số: 13

Ta có:

13 20

Suy ra

13 (7 7 6) 13 20

MN NC MC     

Câu

11a

Do IP=IN =BC/2 tam giác IPN cân tại I

BIP1800 – 2 ABC

NIC= 1800 – 2 ACB

 PIN=1800 – (3600 –

- 2(ABC+ACB) )

=1800-1200=600

Vậy tam giác IPN đều

Câu

11b

IA là một phân giác góc PIN , do tam giác IPN đều dẫn đến IA vuông góc với PN và IA cắt PN tại trung điểm K.

Suy ra AK là đường cao và là đường trung tuyến của tam giác APN, dẫn đến tam giác APN là tam giác cân tại A Suy ra AK là phân giác góc BAC

Từ đó tam giác ABC cân tại A, kết hợp với góc BAC = 600 nên tam giác

ABC đều Vậy BCP =300

Câu 12 Đáp số: 5.

Nhận thấy tổng các số sau mỗi bước là không đổi và bằng 15 và Sn là tổng

bình phương các số sau khi thực hiện ở bước n giảm xuống (do

n n

SS   aba   b    n)

Do vậy quá trình quá trình sẽ dừng lại ở bước thứ k , với k là số bước tối đa

có thể thực hiện được Ở bước cuối cùng, còn lại x số bằng p5 x  số bằng p  1 với 0   x 5. Ta có xp  (5  x p )(  1) 15  nên 5 | x, suy ra

ở bước sau cùng các số hạng bằng nhau và bằng 3

B

A

M

N

C

P

I K

Trang 5

Do đó S k 45. Ta có S0  Sk  2 k nên

1 5 45

5 2

Với k  5, ta có cách biến đổi như sau:

(12345)->(22245)->(22335)->(22344)->(23334)->(33333)

HẾT

Ngày đăng: 07/10/2021, 11:26

w