- Ghi tựa bài : 2- Thực hành Baøi 1: - HS quan sát đồng hồ và đọc giờ.GV sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim đến các vị trí như trong hoặc ngoài bài tập và yêu cầu HS đọc giờ.. Thao tác [r]
Trang 1SHDC TẬP ĐỌC TẬP ĐỌC TOÁN ĐẠO ĐỨC
Sơn Tinh, Thủy Tinh Sơn Tinh, Thủy Tinh Một phần năm Thực hành giữa HKI
BA
28/2
1 2 3 4 5
THỂ DỤC CHÍNH TẢ TOÁN TN-XH TẬP ĐỌC ÔN
Ôn… Rlttcbtc“Nhảy …………nhanh.
Sơn Tinh , Thủy Tinh Luyện tập Một số loài cây trên cạn
TƯ
29/2
1 2 3 4 5
THỂ DỤC TẬP ĐỌC TOÁN KỂ CHUYỆN SHTT
Ôn… Rlttcbtc“Nhảy …………nhanh
Bé nhìn biển Luyện tập chung Sơn Tinh, Thủy Tinh
NĂM
1/3
1
2 3 4 5
LTVC
TOÁN CHÍNH TẢ ÂM NHẠC THỦ CÔNG
Tư ngữ về sông,biển.
Đặt và TLCH vì sao Giờ phút Bé nhìn biển Làm dây xúc xích trang trí(T1).
SÁU
2/3
1
2 3 4 5
TẬP LÀM VĂN
TOÁN TẬP VIẾT
MĨ THUẬT SHL
Đáp lời đồng ý.
Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
Thực hành xem đồng hồ
Chữ hoa V
Trang 2ứ hai: 27/2/2012 Môn: Tập đọc Bài: Sơn Tinh, Thủy Tinh.
I/ M ục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nghĩa các từ: cầu hôn, lễ vật, ván, nệp (đệp), ngà, cựa, hồng mao,…
- Hiểu ND: Câu chuyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta là do Thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra đồng thời phản ánh việc nhân đan đắp đê chống lụt
* Trả lời câu hỏi 3
II/ Chuẩn bị:
- Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng
III/ Lên lớp :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A - Kiểm tra bài cũ :
1- Bài cu õ : Voi nhà.
- Nhận xét và cho điểm HS
-Gv đọc mẫu toàn bài một lượt sau
+ Luyện nối tiếp câu
- Hướng dẫn HS phát âm đúng
- Các từ đó là: Mị Nương, chàng trai,
non cao,lễ vật,cơm nếp nệp bánh chưng,
nước lũ,rút lui,lũ lụt,…
- Luyện đọc câu :
+ Một người là Sơn Tinh,/ chúa miền
non cao,/ còn người kia là Thủy Tinh,/
vua vùng nước thẳm
-Bài tập đọc có mấy đoạn ?
- Luyện đọc đoạn 2 lượt
- Thi đọc
2 HS đọc và trả lời câu hỏi
-HS đọc lại tên bài
- HS theo dõi SGK
- HS đọc nối câu đến hết bài
- HS lần lượt đọc lại
- HS thực hiện
-Bài tập đọc được chia làm 3 đoạn
- HS đọc đoạn nối tiếp đoạn
3 HS đọc Mỗi HS đọc một đoạn
-1 HS đọc phần chú giải sau bài
Trang 3TIẾT 2
3, Tìm hiểu bài :
-Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
-Họ là những vị thần đến từ đâu?
-Đọc đoạn 2 và cho biết Hùng Vương đã
phân xử việc hai vị thần đến cầu hôn
bằng cách nào?
-Lễ vật mà Hùng Vương yêu cầu gồm
những gì?
-Vì sao Thủy Tinh lại đùng đùng nổi
giận cho quân đuổi đánh Sơn Tinh?
-Thủy Tinh đã đánh ST bằng cách nào?
-Sơn Tinh đã chống lại Thủy Tinh ntn?
-Ai là người chiến thắng trong cuộc
chiến đấu này?
-Hãy kể lại toàn bộ cuộc chiến đấu giữa
hai vị thần
-Câu văn nào trong bài cho ta thấy rõ
Sơn Tinh luôn luôn là người chiến thắng
trong cuộc chiến đấu này?
-HS thảo luận để trả lời câu hỏi 4
*Kết Luận : Đây là một câu chuyện
truyền thuyết, các nhân vật trong truyện
như Sơn Tinh, Thủy Tinh, Hùng Vương,
Mị Nương đều được nhân dân ta xây
dựng lên bằng trí tưởng tượng phong
-HS đọc đoạn trong nhóm -Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, cácnhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh 1đoạn trong bài
-1 HS đoạn 1, lớp đọc thầm
-Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nương là SơnTinh và Thủy Tinh
-Sơn Tinh đến từ vùng non cao, còn ThủyTinh đến từ vùng nước thẳm
-Hùng Vương cho phép ai mang đủ lễ vậtcầu hôn đến trước thì được đón Mị Nươngvề làm vợ
-Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánhchưng, voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chínhồng mao
-Vì Thủy Tinh đến sau Sơn Tinh không lấyđược Mị Nương
-Thủy Tinh hô mưa, gọi gió, dâng nước cuồncuộn
-Sơn Tinh đã bốc từng quả đồi, dời từng dãynúi chặn dòng nước lũ
-Sơn Tinh là người chiến thắng
-Một số HS kể lại
-Thủy Tinh dâng nước lên cao bao nhiêu,Sơn Tinh lại dâng đồi núi cao bấy nhiêu
- HS thảo luận theo cặp và phát biểu
Trang 4phú chứ không có thật.Tuy nhiên,câu
chuyện lại cho chúng ta biết một sự thật
trong cuộc sống có từ hàng nghìn năm
nay,đó là nhân dân ta đã chống lũ lụt rất
kiên cường.
+Luyện đọc lại bài
- HS dưới lớp nhận xét Chấm điểm và
tuyên dương các nhóm đọc tốt
4 Củng cố – Dặn do ø .
-Gọi 1 HS đọc lại cả bài
-Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
-Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà
luyện đọc lại bài
Chuẩn bị bài sau: Dự báo thời tiết
-3 HS lần lượt đọc, mỗi HS đọc 1 đoạn
-Em thích Sơn Tinh vì Sơn Tinh là vị thầntượng trưng cho sức mạnh của nhân dânta……
Rút kinh ngbhiệm :………
Môn: Toán Bài: Một phần năm.
I- Mục tiêu:
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan)”Một phần năm”; biết đọc, viết 1/5
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
- HS khá, giỏi làm được BT2
II- Chuẩn bị:
- Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
III- Lên lớp :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A- Bài cu õ : Bảng chia 5
Số bình hoa cắm được là:
15 : 5 = 3 ( bình hoa ) Đáp số : 3 bình hoa
- GV nhận xét
B -Bài mới
1,Giới thiệu: Một phần năm
- Ghi tựa bài
2.Giúp HS hiểu được “Một phần năm”
Giới thiệu “Một phần năm” (1/5)
-HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
-Hình vuông được chia làm 5 phần bằng
nhau, trong đó một phần được tô màu Như
-2 HS lên bảng sửa bài Bạn nhậnxét
- HS nhắc lại
- HS quan sát và phân tích bài toán,sau đó trả lời:Được một phần nămhình vuông
Trang 5thế là đã tô màu một phần năm hình vuông.
-Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc:Một phần
năm
*Kết luận:
Chia hình vuông thành 5 phần bằng nhau,
lấy đi một phần (tô màu) được1/5
hìnhvuông
3,Luyện tập :
-HS quan sát hình vẽ, tranh vẽ rồi trả lời:
Bài 1:
-Đã tô màu 1/5 hình nào?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: ( HS khá giỏi)
Bài 3:
-Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt?
-Vì sao em nói hình a đã khoanh vào 1/5 số
con vịt?
+Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø :
-Trò chơi nhận biết “một phần năm” tương
tự như trò chơi nhận biết “một phần hai” đã
giới thiệu ở tiết trước
Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Nhận xét tiết học
-HS viết: 1/5 -HS đọc: Một phần năm
-1 HS đọc đề bài tập 1
-Tô màu 1/5 hình A, hình D
-1 HS đọc đề bài tập 3-Hình ở phần a) có 1/5 số con vịtđược khoanh vào
-Vì hình a có tất cả 10 con vịt, chialàm 5 phần bằng nhau thì mỗi phầnsẽ có 2 con vịt, hình a có 2 con vịtđược khoanh
Chuẩn bị: Luyện tập
Môn : Đạo đức Bài : Thực hành giữa HKI I- Mục tiêu :
- Giúp HS nắm vững về nội dung các bài đã học
- Thực hành và vận dụng các kĩ năng đã học
II- Chuẩn bị :
-Như các tiết trước
III- Lên lớp :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A - Bài cũ :
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
-Khi nhận và gọi điện thoại em thực hiện ntn?
-HS trả lời
- Lớp nhận xét
Trang 6-Khi nhận và gọi điện thoại chúng ta cần có thái
độ ra sao?
B,Bài mới:
1, Gới thiệu bài : Thực hành giữa HKI
* Hoạt động 1
+Em gọi hỏi thăm sức khoẻ của một người bạn
cùng lớp bị ốm
+ Một người gọi điện thoại nhầm đến nhà em
+ Em gọi điện nhầm đến nhà người khác
-Kết luận: Trong tình huống nào các em cũng
phải cư xử cho lịch sự
*Hoạt động 2 :
Xử lí tình huống
+Trời mưa to, Ngọc quên không mang áo mưa
+ Ngọc đề nghị Hà cho đi chung áo mưa
+ 3 đến 5 HS nói lại
+Giọng nhẹ nhàng,tháiđộlịch sự
*Hoạt động 3
Vì sao chúng ta phải giữ trật tự,VS nơi công
cộng?
- Thế nào là giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng?
* GV cho HS quan sát lớp học và yêu cầu HS
nhận xét về vệ sinh của lớp, nêu những việc cần
làm ngay để lớp học sạch đẹp
4 Củng cố – Dặn dò :
Nhận xét học
-Các nhóm nhận nhiệm vụvà tiến hành thảo luận xâydựng kịch bản cho tình huốngvà sắm vai diễn lại tìnhhuống
-Nhận xét đánh giá cách xửlý tình huống xem đã lịch sựchưa, nếu chưa thì xây dựngcách xử lý cho phù hợp
-HS xử lí theo các tình hốngbên
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm cử đại diện phátbiểu
- Lớp nhận xét
-HS thảo luận vàtr3 lời
- C huẩn bị bài sauRút kinh nghiệm
………
Thứ 3/28/2/2012 Môn: Thể dục Bài: Ôn… Rlttcbtc“Nhảy …………nhanh.
I- Mục tiêu:
- Thục hiện đúng đi thường theo vạch kẽ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang
- Thực hiện được đi nhanh c huyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II- Chuẩn bị:
Trên sân trường , vệ sinh sạch sẽ
-Phương tiện , còi vạch kẽ
Trang 7III- Lên lớp :
Hoạt động của g Hoạt động của gv
1- Phần cơ bản :
- Tập chung lớp , phổ biến
nhiệm vụ bài hoc
* Kiểm tra bài cũ 1 phút
theo đội hình vòng tròn và
hàng ngang
2 Phần cơ bản :
3 Phần kết thúc
- Cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết học
-Khởi động các khớp -chạy nhẹ theo hàng dọc trên địa hình tự nhiên
- Đi theo vòng tròn tròn và hít thở sâu
- Ôn một số động táccủa bài thể dục PTC , mỗi động tác 2x 8 nhịp
-Đi theo vạch kẽ thẳng hai tay chống hông-Đi theo vạch kẽ thảng hai tay dang ngang
- Đi nhanh chuyển sang chạy
- Trò chơi Nhảy dúng , nhảy nhanh -Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát Do cán sự lớp điều khiển
- Một số động tác hồi tỉnh Rút kinh nghiệm :………
.-Môn: Chính tả “Tập chép”
Bài: Sơn Tinh , Thủy Tinh I- Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm được bài tập (2b và 3b)
II- Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III- Lên lớp :
Hoạt động của gv Hoạt động củahs
A - Bài cu õ : Voi nhà.
lụt lội, lục đục, rụt rè, sút bóng, cụt
-GV nhận xét và cho điểm HS
B-Bài mới
1 - Giới thiệu Sơn Tinh, Thủy Tinh
*Hướng dẫn viết chính tả
- Gv đọc mẫu đoạn viết
-Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều gì?
-2 HS viết bảng lớp
-Lớp viết vào bảng con
-Lớp nhận xét
3 HS đọc lại đoạn viết-Giới thiệu về vua Hùng Vương thứmười tám Ôâng có một người con gáixinh đẹp tuyệt vời Khi nhà vua kénchồng cho con gái thì đã có hai chàngtrai đến cầu hôn
Trang 8- Hướng dẫn cách trình bày
-HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên bảng và
nêu cách trình bày một đoạn văn
-Hướng dẫn viết từ khó
-Trong bài có những chữ nào phải viết
hoa?
-Tuyệt trần, công chúa, chồng, chàng trai,
non cao, nước,… giỏi, thẳm
- Viết chính tả
-GV yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
+Soát lỗi
+ Chấm bài
Thu và chấm một số bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 1( a )
Thứ tự các từ là :
-Trú mưa, chú ý; truyền tin, chuyền cành;
chở hàng, trở về
-Số chẵn, số lẻ; chăm chỉ, lỏng lẻo; mệt
mỏi, buồn bã
Bài 2( a )
Một số đáp án:
+ chổi rơm, sao chổi, chi chít, chang chang,
cha mẹ, chú bác, chăm chỉ, chào hỏi, chậm
chạp,;trú mưa,trang trọng,trung thành,
truyện, truyền tin, trường học,…
+ ngủ say, ngỏ lời, ngẩng đầu, thăm thẳm,
chỉ trỏ,trẻ em,biển cả,…; ngõ hẹp,ngã, ngẫm
nghĩ, xanh thẫm, kĩ càng, rõ ràng, bãi cát,
số chẵn,…
4 Củng cố – Dặn do ø
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Bé nhìn biển
-Khi trình bày một đoạn văn, chữ đầuđoạn phải viết hoa và lùi vào một ôvuông
-Các chữ đứng đầu câu tên riêng
- HS viết bảng con -Viết bài
- 1 HS nêu yêu cầu
2 HS làm bài trên bảng lớp Cả lớplàm bài vào nháp
-1 HS nêu yêu cầu : -HS thi tìm từ giữa các nhóm
-HS về nhà viết lại cho đúng
Rút kinh nghiệm :………
Trang 9- Biết giẩi bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 5).
- HS khá, giỏi làm được BT4,5.
II- Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III-Lên lớp :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A - Bài cu õ : Một phần năm
-HS nhận biết các hình đã tô màu 1/5 hình
- GV nhận xét và cho điểm HS
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài : Luyện tập.
+Hướng dẫn luyện tập
“Khi biết kết quả của 5 x 2 = 10 ta có thể
ghi ngay kết quả của 10 : 2 = 5 và10 : 5
mà không cần tính” Theo em bạn đó nói
đúng hay sai? Vì sao?
Bài 3:
-Có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Chia đều cho 5 bạn nghĩa là chia ntn?
Bài giảiSố quyển vở của mỗi bạn nhận được là:
35: 5 = 7 (quyển vở)Đáp số: 7 quyển vởBài 4: 5( HS khá giỏi)
4 Củng cố – Dặn do ø
Nhận xét tiết học
-HS cả lớp quan sát hình vànêu
- Lớp nhận xét
-1 HS nêu yêu cầu -1 HS làm bài trên bảng lớp Cảlớp làm bài vào vở
-2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5,cả lớp theo dõi và nhận xét
-1 HS nêu yêu cầu
4 HS lên bảng làm bài, -Lớp làm bài vào vở
-Bạn đó nói đúng vì 2 phép chia
10 : 2 = 5 và10 : 5 là các phépchia được lập ra từ phép nhân
1 HS đọc đề bài
- Có tất cả 35 quyển vở-Nghĩa là chia thành 5 phần bằngnhau,mỗi bạn được một phần
1 HS lên bảng làm bài, Lớp làm bàivào vở
Trang 10- Nêu được tên, lợi ích của một số cây sống trên cạn.
- Quan sát và chỉ ra được một số cây sống trên cạn
II- Chuẩn bị:
- SGK
III- Lên lớp :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A- Bài cu õ : Cây sống ở đâu?
-Cây có thể trồng được ở những đâu?
-Giới thiệu tên cây
-Nơi sống của loài cây đó
- Mô tả qua cho các bạn về đặc điểm của loại
cây đó
- GV nhận xét
B- Bài mới
1-Giới thiệu:
- Một số loài cây sống trên cạn
Hoạt động1:Kể tên các loài cây sống trên
cạn
+Tên cây
+Thân, cành, lá, hoa của cây
+Rễ của cây có gì đặc biệt và có vai trò gì?
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
+ Cây mít: Thân thẳng, có nhiều cành, lá
Quả mít to, có gai
+ Cây phi lao:Thân tròn,thẳng Lá dài, ít
cành
Lợi ích: Chắn gió, chắn cát
+Cây ngô:Thân mềm,không có cành
Lợi ích: Cho bắp để ăn
+ Cây đu đủ: Thân thẳng, có nhiều cành
Lợi ích: Cho quả để ăn
+ Cây thanh long:
Lợi ích: Cho quả để ăn
+ Cây sả: Không có thân, chỉ có lá Lá dài
Lợi ích: Cho củ để ăn
+ Cây lạc: Lợi ích: Cho củ để ăn
*tất cả các cây các em vừa nói, cây nào
- 1, 2 nhóm HS nhanh nhất trìnhbày ý kiến thảo luận Ví dụ:
Trang 11- Loại cây ăn quả?
- Loại cây lương thực, thực phẩm
- Loại cây cho bóng mát
- Loại cây lấy gỗ?
- Loại cây làm thuốc?
* Có rất nhiều loài cây trên cạn thuộc các
loài cây khác nhau
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Một số loài cây sống dưới nước
+ Cây mít, đu đủ, thanh long Câyngô, lạc Cây mít, bàng, xà cừ.+Cây tía tô, nhọ nồi, đinh lăng…+Cây pơmu, bạch đàn, thông,…
- HS nghe, ghi nhớ
- Các nhóm HS thảo luận Dùngbút để ghi tên cây
Tập đọc ônThứ tư 29/2/2012
Môn: Thể dục Bài: Ôn… Rlttcbtc“Nhảy …………nhanh.
I- Mục tiêu:
- Thục hiện đúng đi thường theo vạch kẽ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang
- Thực hiện được đi nhanh c huyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II- Chuẩn bị:
-Trên sân trường , vệ sinh sạch sẽ
-Phương tiện , còi vạch kẽ
III- Lên lớp :
Hoạt động của g Hoạt động của gv
1- Phần cơ bản :
- Tập chung lớp , phổ biến
nhiệm vụ bài hoc
* Kiểm tra bài cũ 1 phút
theo đội hình vòng tròn và
hàng ngang
2 Phần cơ bản :
3 Phần kết thúc
- Cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết học
-Khởi động các khớp -chạy nhẹ theo hàng dọc trên địa hình tự nhiên
- Đi theo vòng tròn tròn và hít thở sâu
- Ôn một số động táccủa bài thể dục PTC , mỗi động tác 2x 8 nhịp
-Đi theo vạch kẽ thẳng hai tay chống hông-Đi theo vạch kẽ thảng hai tay dang ngang
- Đi nhanh chuyển sang chạy
- Trò chơi Nhảy dúng , nhảy nhanh -Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát Do cán sự lớp điều khiển
- Một số động tác hồi tỉnh
Trang 12.-Rút kinh nghiệm :……….
Môn: Tập đọc Bài: Bé nhìn biển.
I-Mục tiêu:
-Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi hồn nhiên
- Hiểu bài t hơ Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng và ngộ nghĩnh như trẻ con
* HTL3 khổ thơ đầu
-Hiểu được ý nghĩa các từ mới: bễ, còng, sóng lừng,…
II- Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần luyện đọc
III- Lên lớp :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A- Bài cu õ : Sơn Tinh – Thủy Tinh
Nhận xét, cho điểm HS
B- Bài mới
1-Giới thiệu:Trong bài tập đọc hôm nay,
chúng ta sẽ được nhìn biển qua con mắt của
một bạn nhỏ
- Viết tên bài lên bảng
2 Luyện đọc
+ Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài 1 lần
- HD đọc nối tiếp câu
+ Luyện phát âm
-Sông lớn, bãi giằng, chơi trò, giơ gọng, sóng
lừng, lon ta lon ton, lớn,…
-Biển, nghỉ hè,tưởng rằng, nhỏ, bãi giằng,
bễ, vẫn, trẻ,…
- Luyện đọc đoạn
-HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ trước lớp
- HS luyện đọc bài theo nhóm
+Thi đọc giữa các nhóm
-Đọc đồng thanh
3- Tìm hiểu bài
- Tìm những câu thơ cho thấy biển rất rộng?
Tưởng rằng biển nhỏ Chỉ có một bờ
-3 HS lên bảng đọc bài và trả lờicâu hỏi
-HS đọc lại tên bài
-HS theo dõi và đọc thầm theo.-Đọc bài nối tiếp Mỗi HS chỉ đọc 1câu Đọc từ đầu cho đến hết bài
-1 HS đọc chú giải-HS đọc trong nhóm Mỗi HS đọc 1khổ thơ cho đến hết bài
-Mỗi nhóm cử 2 HS thi đọc
-HS thi đọc từng khổ thơ, đọc cảbài
-HS đọc ĐTtheo tổ , nhóm , cànhân
-1 HS đọc thành tiếng, Lớp theodõi
-HS thảo luận cặp
Trang 13Mà to bằng trời Biển to lớn thế
Như con sông lớn
- Những hình ảnh nào cho thấy biển giống
như trẻ con?
-Em thích khổ thơ nào nhất, vì sao
4.Học thuộc lòng bài thơ
-GV treo bảng phụ đã chép sẵn bài thơ, yêu
cầu HS đọc đồng thanh bài thơ, sau đó xoá
dần bài thơ trên bảng cho HS học thuộc lòng
4 Củng cố – Dặn do ø
-Nhận xét giờ học,
-Những câu thơ cho thấy biển rấtrộng là:
-Những câu thơ cho thấy biển giốngnhư trẻ con đó là:
Bãi giằng với sóng, Chơi trò kéo
co
Lon ta lon ton-HS cả lớp đọc lại bài và nêu:
-Học thuộc lòng bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ-Các nhóm thi đọc theo nhóm, cánhân thi đọc cá nhân
-HS về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau:Tôm Càng,CáCon
Môn: Tóan Bài: Luyện tập chung.
I-Mục tiêu:
- biết tính giá trị biểu thức số có hai dáu phép tính nhân, chia trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 5)
- Biết tìm số hạng của một tổng; tìm thừa số
- HS khá, giỏi tính được BT2, BT5.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III- Lên lớp :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A- Bài cu õ : Luyện tập
-GV nhận xét
B- Bài mới
1-Giới thiệu: Luyện tập chung
2- Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
-Hướng dẫn HS tính theo mẫu:
-Tính 3 x 4 = 12 Viết 3 x 4 : 2 = 12 : 2
12 : 2 = 6= 6Viết:
-HS sửa bài