Caùc em haõy vieát PTPU Hoạt động 2: Giúp hs tìm hiểu phản ứng trao đổi trong dung dịch GV: Các phản ứng của muối với HS: Lắng nghe II/ Phản ứng trao đổi trong axit ,với dd muối ,với dd [r]
Trang 1Tuần 7 Ngày soạn: 18/9/2015
Bài 8:MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (Tiết 2)
B CANXI HIĐROXIT – THANG pH
I Mục tiờu
1 Kiến thức
- HS biết được cỏc tớnh chất vật lý, cỏc tớnh chất húa học quan trọng của canxi hiđroxit.
- Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiđroxit
- Biết cỏc ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
Kiến thức phõn húa:
Dạng bài tập biện luận đủ dư
2 Kĩ năng
- Tiếp tục rốn luyện kỹ năng viết cỏc phương trỡnh phản ứng, và khả năng làm cỏc bài tập định lượng
3 Thỏi độ:
Nghiờm tỳc và hứng thỳ, say mờ học tập
II Chuẩn bị
1.Giỏo viờn
a Thớ nghiệm: 6 nhúm
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm
- Húa chất: CaO, ddHCl, ddNaCl, Nước chanh (khụng đường), dd NH3, giấy pH
b Bảng phụ
2 Học sinh : Xem bài trước ở nhà.
III.Cỏc bước lờn lớp:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
- Trỡnh bày cỏc tớnh chất húa học của NaOH Viết PTPU minh họa
Trả lời: 1 Đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tớm → xanh
- Phenolphtalein → đỏ
2 Tỏc dụng với axit: → Muối + nước
NaOH + HCl → NaCl + H2O
3 Tỏc dụng với oxit axit: → Muối + Nước
2NaOH + CO2 → Na2CO3+ H2O
3 Bài m iớ
Hoạt động 1: Pha chế dd Ca(OH) 2 (nước vụi trong)
Gv: Yờu cầu Hs đọc TT → làm TN
ph add Ca(OH)2, lọc Ca(OH)2
Hướng dẫn cỏc nhúm pha chế dung
dịch: Hũa tan vụi tụi trong nước →
lọc
QS, giúp đỡ nhóm yếu
Làm thớ nghiệm theo nhóm I.Tớnh chất 1.Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
SGK
Hoạt động 2: T/h Tớnh chất húa học và ứng dụng của Canxihiđroxit
Trang 2Ca(OH)2 thuộc loaị hợp chất nào?
Nhắc lại tính chất hóa học của
bazơ tan?
Tính chất hóa học của Ca(OH)2?
Viết các PTPƯ minh họa?
Dùa vµo tính chất hóa học của
Ca(OH)2 h·y cho biÕt øng dông cña
chóng?
Giáo viên nghe học sinh phát biểu
chỉnh sửa bổ sung nếu cần thiết
Hs: thuộc loại Bazơ tan Hs: nhắc lại 3 tính chất hóa học
Hs: Làm đổi màu chất chỉ thị; tác dụng với axit; tác dụng với oxit axit
Hs: Lên bảng viết p/ư minh họa cho mỗi tính chất - HS kh¸c nhËn xÐt
bæ xung
Nêu ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống -Học sinh lắng nghe bổ sung cho nhau
2 Tính chất hóa học
Dung dịch Ca(OH)2 có những t/c của bazơ tan
a làm đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím → xanh
- Phenolphtalein → đỏ
b Tác dụng với axit → Muối + nước
Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2 O
c Tác dụng với oxit axit → Muối + mước
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
3 Ứng dụng
Canxi hiđôxit có nhiều ứng dụng Nó được dùng để:
-Làm vật liệu trong xây dựng -Khử chua đất trồng trọt -Khử độc các chất thải công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật
4 Củng cố:
- HS nêu nội dung chính của bài
Kiến thức dành cho HS lớp cơ bản:
- Hoàn thành các PTPƯ sau:
a ? + ? → Ca(OH)2 b CaCO3 ⃗t o ? + ?
c Ca(OH)2 + P2O5 → ? + ? d Ca(OH)2 + ? → Ca(NO3)2 + ?
e Ca(OH)2 + ? → ? + H2O
Kiến thức phân hóa:
Dẫn từ từ 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào một dung dịch có hòa tan 7,4 gam Ca(OH)2, sản phẩm thu được là muối CaCO3
a Tính khối lượng muối CaCO3 thu được sau phản ứng
b Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam hoặc lít?
5 Dặn dò
- Học bài
- Làm bài tập1,3,4 trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT
- Soạn bài: “ Tính chất hóa học của muối
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I Mục tiêu
1 KiÕn thøc
- Các tính chất hóa học của muối, viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
- Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được
- Vận dụng những tính chất của muối để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập hóa học
2 KÜ n¨ng
- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng Biết cách chọn chất tham gia phản ứng trao đổi
để phản ứng thực hiện được
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài toán các bài tập hóa học
3 Thái đô: Nghiêm túc và hứng thú, say mê học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Dụng cụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút và nhỏ giọt hoá chất, đèn cồn
- Hoá chất : Dung dịch AgNO3, dd NaCl, dd CuSO4, KmnO4 tinh thể, dd HCl, dd BaCl2, dd Na2SO4, dd NaOH, đinh sắt mới
2 Học sinh:
Xem bài trước ở nhà
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ : Hãy nêu tính chất hoá học của canxi hidroxit ?Viết pthh minh hoạ ?
Trả lời:
a làm đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím → xanh
- Phenolphtalein → đỏ
b Tác dụng với axit → Muối + nước
Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2 O
c Tác dụng với oxit axit → Muối + mước
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
3 N i dung bài m iộ ớ
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của muối
Gv: Hướng dẫn HS làm TN:
Ngâm đinh sắt trong ống
nghiệm có chứa CuSO4 →
Quan sát hiện tượng?
Từ các hiện tượng trên hãy
nêu nhận xét và viết PTPƯ?
Nêu kết luận?
Gv: Hướng dẫn HS làm TN:
Cho H2SO4 vào ống nghiệmcó
chứa dung dịch BaCl2 → quan
Hs: Làm thí nghiệm và nhận xét hiện tượng:
Hs: Có KL màu đỏ bám ngoài đinh sắt , dung dịch nhạt dần
Hs: Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4
Hs: 1 phần Fe bị hòa tan
Hs: Làm TN và nhận xét hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
I Tính chất hóa học của muối
1 Muối tác dụng với KL
Fe + CuSO4 → FeSO4 +Cu
Dd muối + KL→Muối mới + KL mới
2 Muối tác dụng với axit
H2SO4+ BaCl2 →2HCl + BaSO4
Trang 4sát, nhận xét, viết PTPƯ
Nêu kết luận?
Gv: Hướng dẫn HS làm TN:
Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào
ống nghiệm có chứa dd NaCl
→ quan sát, nhận xét hiện
tượng, viết PTPƯ?
Nêu kết luận?
Gv: Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm: nhỏ dung dịch NaOH
vào ống nghiệm có chứa dd
CuSO4 → quan sát, nhận xét
hiện tượng, viết PTPƯ?
Nêu kết luận?
Gv: Chúng ta đã biết nhiều
muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao như: KClO3, KMnO4,
CaCO3, MgCO3
→ Hãy viết PTPƯ phân hủy
của các muối trên?
Hs: trả lời Hs: Làm TN và nhận xét hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
Hs: → HS trả lời Hs: Làm Tn và nhận xét hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh là: Cu(OH)2 Hs: → HS trả lời
Hs: lên bảng ghi PTPU
Muối + Axit→Muối mới + axit mới
3 Muối tác dụng với muối
AgNO3+ NaCl→AgCl + NaNO3
Dd muối + dd muối → 2 muối mới
4 Muối tác dụng với bazơ
CuSO4 + 2NaOH→Cu(OH)2 + Na2SO4
ddMuối + ddBazơ→Muối mới + bazơmới
5 Phản ứng phân hủy muối
2KClO3 ⃗t o , MnO2 2KCl + 3O2 CaCO3 ⃗t o ,>900 o C CaO + CO2
Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch
Gv: Yêu cầu HS quan sát lại
các sơ đồ phản ứng
Hãy nhận xét thành phần các
hợp chất trước và sau phản
ứng
Các p/ư đó gọi là phản ứng gì?
Vậy phản ứng trao đổi là gì?
- Hướng dẫn hs làm thí
nghiệm:
1 Nhỏ dd Ba(OH)2 vào ống
nghiệm có chứa dung dịch
NaCl → quan sát?
2 Nhỏ dung dịch H2SO4 vào
ống nghiệm có chứa dd
Na2CO3 → quan sát
3 Nhỏ dd BaCl2 vào ống
nghiệm chứa dd Na2SO4 →
quan sát?
Hs:Có sự trao đổi các thành phần với nhau → hợp chất mới
Hs: phản ứng trao đổi
Hs: trả lời Hs: Các nhóm làm thí nghiệm , nhận xét
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các PƯHH của muối
BaCl2+ Na2SO4→BaSO4+ 2NaCl CuSO4+2NaOH→Cu(OH)2+Na2SO4 Na2CO3+H2SO4→Na2SO4+ CO2+ H2O
2 Phản ứng trao đổi: SGK
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Ba(OH)2 + NaCl → không xảy ra H2SO4+Na2CO3→Na2SO4+CO2 + H2O BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
Chú ý: Phản ứng trung hòa thuộc loại
phản ứng trao đổi và luôn luôn xảy ra 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
Trang 5Nhận xét về thể tồn tại của các
chất sản phẩm + chất tham gia
trong phản ứng
- Điều kiện để xảy ra phản
ứng trao đổi?
Hs: Thể rắn, dd, lỏng, khí
Hs: Khi sản phẩm tạo thành có chất không tan
hoặc chất khí
4 Củng cố: Bài 1: Hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi? a BaCl2 + Na2SO4 → c CuSO4 + NaOH → b Al + AgNO3 → d Na2CO3 + H2SO4 → Bài 2: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa và phân loại các phản ứng : Zn → ZnSO4 → ZnCl2 → Zn(NO3)2 → Zn(OH)2 → ZnO 5 Dặndò - Học bài, Làm bài tập trang 33 SGK - Soạn bài 10 “Một số muối quan trọng” IV Rút Kinh Nghiệm:
-
Ngày…… tháng…………năm 2015
Duyệt của BGH
Trang 6Tuần 7 Ngày soạn: 22/9/2010
Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( T2 )
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
- HS biết các tính chất vật,tính chất hóa học của NaOH.Viết được các PTPU minh họa cho các tính chất hóa học của NaOH
-Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
Trang 7-Biết được các tính chất vật lý,tính chất hóa học của canxihidroxit
-Biết ứng dụng trong đời sống của canxihdroxit
-Biết ý nghĩa của pH
2/ Rèn luyện : Rèn luyện cho hs kỹ năng viết PTHH và làm bài tập
3/ Thái độ : Qua bài học giúp hs yêu thích môn hóa học hơn
II/ Chuẩn bị :
1/ Phương pháp
-Phương pháp sử dụng đồ dùng dạy học
-Phương pháp học tập nhóm
-Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
2/ Đồ dùng
-Chuẩn bị 6 bộ dụng cụ gồm : ống nghiệm, giá ống nghiệm kẹp gỗ,thang pH
-Hóa chất : dd NaOH,quỳ tím,dd phenoltanein,dd HCl,ddCa(OH)2
III/ Tiến trình giảng dạy :
1/
Ổ n định tổ chức :
2/ KTBC:
HS1: Nêu tính chất hóa học của bazo ?Viết PTPU
HS2: Làm bài tập 2/25
3/ Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Giúp hs tìm hiểu tính chất vật lý canxihidroxit
GV: Dung dịch Ca(OH)2 có tên
thường là nước vôi trong
GV: Hướng dẫn hs cách pha chế
dungdịchCa(OH)2
Hòa tan 1 ít Ca(OH)2 vào nước ta
được 1 chất màu trắng là vôi sữa
-Dùng phễu,cốc,giấy lọc để lọc chất
lỏng trong suốt không màu là dd
Ca(OH)2
HS: Các nhóm tiến hành pha chế dung dịch
B/ Canxihidroxit-Thang pH I/ Tính chất
1/ Pha chế dung dịch canxihidroxit
Hoạt động 2 : Giúp hs tìm hiểu tính chất hóa học
?Theo em Ca(OH)2 có tính chất hóa
học ntn
GV: Ca(OH)2 có tính chất như trên
không các em làm TN kiểm chứng
GV: Hướng dẫn hs các nhóm làm
TN
-Nhỏ 1 giọt dd Ca(OH)2
vào 1 mẩu giấy quỳ,quan sát
-Nhỏ phenoltalein vào ống nghiệm
HS:-Làm đổi màu chất chỉ thị -Tác dụng với axit
-Tác dụng với oxit axit HS: Làm TN theo nhóm -Quỳ tím hóa xanh
2/ Tính chất hóa học
a/ Làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh,làm
Phenoltalein hóa đỏ
b/ Tác dụngvới axit
muối +nước
Trang 8chứa Ca(OH)2 quan sát gọi đại diện
1 nhóm quan sát
GV:Hướng dẫn hs làm TN
-Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm
có chứa phenoltalein,quan sát hiện
tượng
GV:Yêu cầu hs thổi hơi của mình
vào ốngnghiệm chứa Ca(OH)2
-Phenoltalein hóa đỏ
HS :Dung dịch mất màu đỏ chứng tỏ Ca(OH)2 đã tác dụng với axit
HS: làm theo hướng dẫn Có hiện tượng vẫn đục
Ca(OH)2+2HClCaCl2+H2O
c/ Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2+CO2CaCO3+H2O
d/Tác dụng với muối
Hoạt động 3:HS tìm hiểu ứng dụng
?Em hãy nêu các ứng dụng của vôi
trong đời sống
HS: Nêu các ứng dụng III/ Ứng dụng -Làm vật liệu trong xây dựng
-Khử chua đất trồng -Khử độc các chất thải công nghiệp diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật
Hoạt động 4:Giúp hs tìm hiểu thang pH
GV: Giới thiệu người ta dùng thang
pH để biểu thị độ axit hoặc độ bazo
của dd
Nếu pH càng lớn độ bazo của dung
dịch càng lớn
Nếu pH càng nhỏ độ bazo của dung
dịch càng nhỏ
HS: Nghe và ghi bài IV/ Thang pHDùng thang pH để biểu thị độ
axit hoặc bazo của dung dịch pH=7 dung dịch trung tính pH>7 dung dịch có tính bazo pH<7 dung dịch có tính axit
4/ Củng cố :
? Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu Ca(OH)2,KOH,HCl,Na2SO4dùng quỳ tím phân biệt các dung dịch trên
5/ Dặn dò :
-HS về nhà làm bài tập ,xem trước bài mới
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
- -Tuần 7 Ngày soạn: 11/9/2011
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
- HS biết các tính chất hóa học của muối
- Khái niệm phản ứng trao đổi ,điều kiện để các phản ứng trao đổi thực hiện được
Trang 92/ Rèn luyện :
Khả năng viết PTPƯ biết cách chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện được
3/ Thái độ : HS tích cực xây dựng bài
II/ Chuẩn bị :
1/ Phương pháp:
-Phương pháp sử dụng đồ dùng dạy học
-Phương pháp học tập nhóm
-Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
2/ Đồ dùng :
- Dung dịch H2SO4, dd BaCl2, dd NaCl, dd CuSO4, dd Ca(OH)2, Al
- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
III/ Tiến trình giảng dạy:
1/
Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài củ:
HS1: Tính chất của dd Ca(OH)2 , viết PTPƯ
HS2:Thang pH là gì?
3/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của muối
GV: Hướng dẫn học sinh làm thí
nghiệm
Ngâm 1 đoạn dây sắt vào ống
nghiệm có chứa 2-3 ml cuSO4
Quan sát hiện tượng
? Từ hiện tượng trên em có nhận
xét gì?
GV: Nhỏ 1-2 giọt ddH2SO4 vào
ống nghiệm có sẵn BaCl2
? Hiện tượng xảy ra như thế
nào?
GV: Hướng dẫn học sinh làm thí
nghiệm nhỏ 1 giọt Na2SO4 vào
ống nghiệm có sẵn BaCl2
? hiện tượng xảy ra như thế nào?
? Từ đó đưa ra kết luận gì?viết
PTPU
GV: Hướng dẫn học sinh làm thí
nghiệm nhỏ vài giọt ddNaOH
vaò ống nghiệm đựng dd CuSO4
quan sát hiện tượng
GV: Gọi đại diện nhóm học sinh
nêu hiện tượng?
? Một em viết PTPU
GV: Giới thiệu
HS: Làm TN theo nhóm HS: Có kim loại màu đỏ bám ngoài dây sắt
Dung dịch ban đầu có màu xanh bị nhạt dần
HS: Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch
Fe+CuSO4-> FeSO4+Cu
HS: Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm
H2SO4+BaCl2>BaSO4+2HCl HS:Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống Nghiệm
HS: Xuất hiện chất không tan màu xanh
HS: Muối CuSO4 tác dụng với
dd NaOH sinh ra chất không tan màu xanh là đồng(II) hidroxit
HS: Viết các phản ứng mà hs biết
I/ Tính chất hóa học của muối: 1/ Muối tác dụng với kim loại:
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2+2Ag
Fe + CuSO4-> FeSO4+Cu Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
2/ muối tác dụng với axit:
H2SO4 + BaCl2-> BaSO4+ HCl Vậy: Muối tác dụng với axit sản phẩm là muối mới và axit mới
3/ Muối tác dụng với muối:
Hai dd muối có thể tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
Na2SO4+ BaCl2 BaSO4 + NaCl
4/ Muối tác dụng với bazo:
Dung dịch muối tác dụng với dung dịch muối sinh ra muối mới và bazo mới
CuSO4+ 2NaOH Cu(OH)2
+Na2SO4
5/ Phản ứng phân hủy muối:
2KClO3 2KCl+ 3O2
Trang 10Chúng ta đã biết nhiều muối bị
phân hủy ở nhiệt độ cao như
KClO3, KMnO4, MgCO3
? Các em hãy viết PTPU
HS: Viết các phản ứng mà các em biết
KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Hoạt động 2: Giúp hs tìm hiểu phản ứng trao đổi trong dung dịch
GV: Các phản ứng của muối với
axit ,với dd muối ,với dd bazo
xảy ra sự trao đổi các thành
phần với nhau để tạo ra những
hợp chất mới Các phản ứng đó
thuộc loại phản ứng trao đổi
?Phản ứng trao đổi là gì
GV: Để biết điều kiện xảy ra
phản ứng trao đổi là gì ta xem
lại các phản ứng với
muối,axit,bazo
HS: Lắng nghe
HS: Phát biểu và ghi vào vở
HS: Phát biểu
II/ Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1/ Nhận xét về các phản ứng của muối
2/ Phản ứng trao đổi :
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học,trong đó 2 hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
3/ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi :
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất dễ bay hơi ,chất không tan
4/ Củng cố :
?Viết PTHH thực hiện những biến đổi hóa học sau
Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnO
?Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì
5/ Dặn dò :
HS học bài và làm bài tập
IV/ Rút kinh nghiệm : ………
………
- -Ngµy……th¸ng……n¨m 2011
DuyƯt cđa TBM