1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap Toan 7 HK2

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 25,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.. Tia phân giác của góc A cắt BC tại M.[r]

Trang 1

ƠN TẬP HỌC KÌ II – TỐN 7

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

I Khoanh trịn trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Tổng của ba đơn thức 3xy2, 15xy2 và 30xy2 là:

Câu 2 Đa thức x5 + x2y4 - y3 + 1 có bậc là:

Câu 3 Cho đa thức P(x) = 2x2 - 1 Tính P(-1) = ?

Câu 4 Điểm kiểm tra Văn của một tổ được cho trong bảng sau:

Có bao nhiêu giá trị trong bảng trên?

Câu 5 Đơn thức -2x2y cĩ hệ số là:

Câu 6 Trong một tam giác, gĩc nhỏ nhất là gĩc ……

a) Vuơng b) tù c) Nhọn d) Bẹt Câu 7 Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng ……… độ dài cạnh cịn lại a) Lớn hơn b) Nhỏ hơn c) Bằng d) Kết quả khác Câu 8 Đa thức P(x) = 2x – 6 cĩ nghiệm là: a) 1 b) 2 c) -3 d) 3 II/ Đánh dấu " X" vào ô trống thích hợp trong các khẳng định sau: Câu Nội dung Đúng Sai 1 Trong một tam giác, hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại ……… ………

2 Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều ……… ………

3 Nếu A là góc ở đỉnh của tam giác cân thì A < 900 ……… ………

4 Nếu ABC có B = 300; C = 600 thì A = 900 ……… ………

5 3xy + 2xy = 6xy ……… ………

6 Cho tam giác ABC vuơng tại A, biết độ dài hai cạnh gĩc vuơng là 3cm và 4cm, Vậy độ dài cạnh huyền là 5cm ……… ………

III/ Điền từ vào chỗ trống (… ) để được một khẳng định đúng Câu 1 Trong một tam giác, gĩc đối diện với cạnh lớn hơn là ………

Câu 2 Tích của hai đơn thức 2x2y và 9xy4 là ………

B – PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Tính giá trị biểu thức 4x y2 5 2x y3 2 tại x = 1 và y = -1

Câu 2 Cho đa thức f(x) = x2 – 4x – 5 Trong các số -1; 2 và 5, số nào là nghiệm của đa thức f(x)? Vì sao?

Câu 3 Cho đa thức

2

a Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa tăng dần của biến

b Xác định các hệ số khác 0 của đa thức trên

Câu 4 Cho hai đa thức:

P(x) = 3x2  5 x4  3x3 x

Trang 2

Q(x) = x4 x2  2x3  x 1

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính P(x) + Q(x)

Câu 5 Cho ABC vuông tại B có góc C bằng 300 Tia phân giác của góc A cắt BC tại M Kẻ MN vuông góc với AC (N  AC)

a) Chứng minh rằng AB = AN

b) Gọi I là giao điểm của NM và AB Chứng minh IMB = CMN

c) IAC là tam giác gì? Vì sao?

d) Tính BC biết AC = 8cm

Ngày đăng: 05/10/2021, 17:06

w