Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH lấy dư 20% so với lượng cần thiết, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là A.. Câu 48: Tiến hành điện [r]
Trang 1Đề số 04
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
Câu 1: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 2: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol.
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH.
Câu 6: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 7: Tơ visco không thuộc loại
A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo.
Câu 8: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A R2O3 B RO2 C R2O D RO.
Câu 9: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar ] 3d6 4s2. B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1. D [Ar ] 4s23d6
Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 11: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2.
Câu 12: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M?
Câu 14: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở
đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A 28 gam B 26 gam C 22 gam D 24 gam.
Câu 15: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4.
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2.
Câu 16: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Trang 2Câu 17: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit.
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⃗X FeCl3 ⃗Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
Câu 19: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là.
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A nicotin B aspirin C cafein D moocphin.
17
35
37
Câu 21: Ion X2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A chu kỳ 2, nhóm IIA B chu kỳ 3, nhóm VIA
C chu kỳ 3, nhóm IIA D chu kỳ 2, nhóm VIA.
Câu 22: Các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, NH4NO3 và AlBr3 Số chất có liên kết ion là
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ
số của HNO3 là
A 25 B 40 C 30 D 35
hidro ở đkc Khối lượng Al và Al O 2 3 trong hỗn hợp đầu là
A 6,4 gam Al và 24,8 gam Al O 2 3 B 16,2 gam Al và 15 gam Al O 2 3
C 11,2 gam Al và 20 gam Al O 2 3 D 10,8 gam Al và 20,4 gam Al O 2 3
NaX(rắn) + H2SO4(đặc) t0 NaHSO4 + HX(khí)
Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A HBr và HI B HCl, HBr và HI C HF và HCl D HF, HCl, HBr và HI Câu 26 Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp
giấy Chất X là
Câu 27: Cho các phản ứng hóa học sau:
(a)
0
t
S O SO (b)
0
t
(c) S Hg HgS (d)
0
t
3 dac
Số phản ứng trong đo S thể hiện tính khử là
A.2 B 3 C 1 D 4
Nếu ban đầu nồng độ của ion I- bằng 1,000 M và nồng độ sau 20 giây là 0,752 M thì tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian này là
A 6,2.10–3 mol/l.s B 24,8.10-3 mol/l.s C 12,4.10–3 mol/l.s D -12,4.10–3 mol/l.s
CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) ∆H > 0
Trang 3Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng, tác động một trong các yếu tố sau: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) giảm áp suất; (4) dùng chất xúc tác; (5) thêm một lượng CO2; (6):giảm nhiệt độ Tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là
A (5), (6) B (2), (3), (4) C (2), (6) D (1), (3), (5)
KOH 0,04 M PH của dung dịch thu được là:
HNO3 thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp gồm 4 khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó 2 khí N2
và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8g muối khan Tìm số mol HNO3
đã phản ứng
A 0,89 mol B 0,893 mol C 0,983 mol D 0,389 mol
Câu 32 Thành phần chính của phân đạm ure là
Câu 33. Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,15 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X bằng dd HCl
dư, thu được dd Y Cho NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:
A 32,0g B 16,0g C 64g D 48,0g
ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí ( ở đktc) Giá trị của V là
thể có của X là
CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là
A 0,03 mol B 0,09 mol C 0,01 mol D. 0,08 mol
Xenlulozơ ⃗30 % glucozơ ⃗60 % C2H5OH ⃗80 % Buta-1,3-đien ⃗TH Cao su Buna
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A 25,625 tấn B 20,833 tấn C 5,806 tấn D 17,857 tấn.
loại (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, đốt 18,4 gam hỗn hợp Y, thu được 30,8 gam CO2 và 18,0 gam H2O Giá trị của V là
NaOH, axit HNO3 (xúc tác H2SO4); dd NaHCO3; dd Na2CO3?
A 4 B 3 C 6 D 5
lít ( ở đktc) CO2 và m gam H2O Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được tối đa 1,40 mol Ag Gía trị của m là:
A CH3CH2COOH, CH2(Cl)CH2COOH, CH3CH(Cl)COOH, CH3CH(F)COOH
B CH3CH2COOH, CH3CH(Cl)COOH, CH2(Cl)CH2COOH, CH3CH(F)COOH
C CH3CH2COOH, CH3CH(F)COOH, CH3CH(Cl)COOH, CH2(Cl)CH2COOH
D CH3CH(F)COOH,CH3CH(Cl)COOH, CH2(Cl)CH2COOH, CH3CH2COOH
A CH4 < CH3OH < HCOOH < CH3Cl B CH4 < CH3Cl < CH3OH < HCOOH
C. CH3Cl < CH4< CH3OH < HCOOH D. CH3Cl < CH3OH < CH4 < HCOOH
Trang 4Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 11,84 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, HOOC-COOH, CxHyCOOH thu được 5,76 gam H2O và m gam CO2 Cũng 11,84 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị m là
Câu 44: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:
(a) Cl2 + KI dư ; (b) O3 + KI dư ; (c) H2SO4 + Na2S2O3 (d) NH3 + O2 t0 ; (e) MnO2 + HCl ; (f) KMnO4 t0
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
NaOH vào dung dịch X gồm HCl và AlCl3, kết quả
thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau Giá trị
của x là :
A 3 B 2 C 1,6 D 2,4
một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là
A 98,9 gam B 107,1 gam C 94,5 gam D 87,3 gam.
4,48 lít khí NO duy nhất (đktc), dd Y và còn lại 2,92g kim loại chưa tan nồng độ mol của dd HNO3 đã dùng là:
A 1,6M B 3,2M C 2,4M D 1,2M
giảm 8 gam thì dừng lại Dẫn khí H2S dư vào dung dịch sau điện phân thấy có 4,8 gam kết tủa đen Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là :
A 0,65M B 0,55M C 0,875M D 0,75M
Câu 49: Cho hình vẽ như sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là:
A Có kết tủa xuất hiện.
B Dung dịch Br2 bị mất màu.
C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2.
D Không có phản ứng xảy ra.
mol bằng nhau thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dd giảm 17g so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị của m là:
dd H2SO4 đặc
Na2SO3 tt
dd Br2
Trang 5A 86,4g B 54g C 108g D 64,8g