1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HSG lop 1 mon Toan

60 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HSG Lớp 1 Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 314,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1điểm a Hình vẽ bên có …… hình tam giác b Vẽ một điểm A nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác.. c Vẽ một điểm B nằm trong cả hình tròn và hình tam giác...[r]

Trang 1

Bài 2: Viết số (theo mẫu )

a) Hai mươi lăm: 25 b) 49: bốn chín

Năm mưoi: 55

Ba mươi hai : 21 Sáu mươi sáu: 73

Trang 2

Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ , tổ Hai làm được 1 chục lá cờ Hỏi cả hai tổ làm

được tất cả bao nhiêu lá cờ ?

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ và tên Lớp: ………

ĐỀ 2 Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 21 là 20 c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị d) 16 < 10 + 5 e) Số 25 đọc là “Hai mươi lăm” g) 23 cm + 12 cm = 35 cm Bài 2 Đặt tính rồi tính 24 + 15 50 + 39 56 – 22 97 – 41 …

Bài 3 Tính nhẩm 11 + 3 – 4 = …… 15 – 2 + 3 = ………

17 – 5 – 1 = …… 19 – 6 + 6 = ………

30 cm – 20 cm = …… 12 cm + 6 cm = ……

Bài 4 Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính? ………

………

………

………

………

Trang 4

Bài 5 Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.

………

Bài 6 Hãy viết một số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng

đơn vị là 9

………

Trang 5

Họ và tên Đề 3

Bài 1:

a) Viết số liền sau của số bé nhất có hai chữ số: ………

b) Viết các số có hai chữ số mà các chữ số giống nhau: ………

c) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 34, 91, 78, 82, 20, 46, 98 ………

Bài 2: 55 – 34 13 + 14 45 + 32 95 - 20 54 – 32 + 10 42 – 32 77 – 44 23 +

Bài 3: Đặt tính rồi tính 45 + 53 22 + 56 99 – 54 88 – 37 8 + 61 ………

………

………

………

Bài 4: Số a) 78 – 18 + = 94

+ 30 - 44 + 96

b) Bài 5: Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 3 chục cây cam Hỏi trong vườn nhà Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây? ………

………

………

………

………

Bài 6: Điền +, - ?

>, <, =

45

Trang 6

50 20 = 30 30 10 = 40

Trang 7

Họ và tên Đề 4

Bài 1:

a) Viết số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số: ………

b) Viết các số tròn chục : ………

c) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 51, 16, 38, 75, 82, 36, 25, 99 ………

Bài 2: 65 – 54 21 + 4 55 + 34 95 - 21 84 – 31 + 20 62 – 31 99 – 66 34 + 31 Bài 3: Đặ t tính r i tính ồ 52 + 24 33 + 43 98 – 50 66 – 22 6 + 92 ………

………

………

………

Bài 4: Số a) 62 + 14 – = 52

+ 26 - 42 + 56

b) Bài 5: Hải có 25 viên bi, Nam có nhiều hơn Hải 2 chục viên bi Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi? ………

………

………

………

Bài 6: Điền +, - ?

>, <, =

58

Trang 8

80 20 = 60 50 40 = 90

Họ và tên Đề 5

Trang 9

Bài 1:

67 – 42 12 + 16 42 + 6 78 - 32

55 – 32 + 24 92 – 20 + 15 87 – 41 34 + 25

Bài 2: i n d u +, – thích h p vào ô tr ng Đ ề ấ ợ ố

74 10 24 = 60 68 21 1 = 88

Bài 3: Đặ t tính r i tính ồ

………

………

………

………

Bài 4: Trong các số: 21, 22, 42, 25, 32, 12, 48, 62, 28, 23 a) Có bao nhiêu chữ số 2 ………

b) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn ………

c) Chọn các cặp số khi cộng lại bằng 60 ………

………

Bài 5: Lớp 1B có 34 học sinh, lớp 1B hơn lớp 1A là 4 học sinh Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh? ………

………

………

……… Bài 6: Hình bên :

a) Có …… hình tam giác

b) Có …… hình tứ giác

c) Có …… đoạn thẳng

>, <, =

Trang 10

Họ và tên Đề 6

Bài 1:

a) Viết số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số: ………

b) Viết các số có hàng đơn vị là 5: ………

Trang 11

c) Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 15, 72, 61, 45, 58, 32, 26, 87, 38, 95.

………

Bài 2: 86 – 44 34 + 22 86 + 10 88 - 38 75 – 12 + 24 86 – 21 + 30 99 – 9 90 + 0 Bài 3: Đặ t tính r i tính ồ 47 + 52 21 + 35 99 – 53 98 + 1 6 + 42 ………

………

………

………

Bài 4: Trong các số: 45, 14, 64, 44, 34, 26, 16, 54, 36, 84, 94 a Có bao nhiêu chữ số 4 ………

b Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn ………

c Chọn các cặp số khi cộng lại bằng 70 ………

………

Bài 5: Tùng có 36 bóng bay, Tùng có nhiều hơn Toàn 5 bóng bay Hỏi Toàn có bao nhiêu bóng bay? ………

………

………

………

>, <, =

Trang 12

a) Viết số liền trước của số bé nhất có hai chữ số: ……….

b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9: ………

Trang 13

c) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 54, 31, 48, 72, 29, 51, 63, 87, 15, 90

………

Bài 2: 94 – 64 62 + 14 65 + 31 95 - 22 59 – 27 + 20 42 – 30 86 – 42 23 + 21 Bài 3: Đặ t tính r i tính ồ 36 + 53 62 + 36 86 – 56 78 – 78 8 + 81 ………

………

………

………

Bài 4: Số a) 98 – 25 + = 99

+ 40 - 51 + 72

b) Bài 5: Trong vườn nhà Nam trồng 28 cây bưởi, số cây bưởi nhiều hơn số cây cam là 2 chục cây Hỏi trong vườn nhà Nam trồng bao nhiêu cây cam? ………

………

………

………

………

Bài 6: Hình bên : a) Có …… hình tam giác b) Có …… hình tứ giác c) Có …… đoạn thẳng Bài 7: Số? - Sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè kh¸c nhau lµ:

>, <, =

56

Trang 14

- Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: ………

Họ và tên Lớp

Đề 8

Bài 1:

a) Viết số liền trước của số 100: ………

b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 1: ……… c) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 38,78, 81, 25, 46, 98, 18, 65, 59, 82

Trang 15

……….

Bài 2: 38 – 16 45 – 20 65 + 31 95 - 22 76 + 12 30 + 60 98 – 6 37 + 61 Bài 3: Đặ t tính r i tính ồ 78 – 36 48 – 25 71 + 22 86 – 6 7 + 81 ………

………

………

………

Bài 4: Số a) 18 + – 38 = 20 - 20 - 15 + 22

b) Bài 5: Nhà An có 32 con gà, nhà An có ít hơn nhà Tú 2 chục con Hỏi nhà Tú có bao nhiêu con gà? ………

………

………

………

………

Bài 6: Hình bên : a) Có …… hình tam giác b) Có …… hình tứ giác c) Có …… đoạn thẳng Bài 7: Số? - Sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè giống nhau lµ:

- Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: ………

>, <, =

68

Trang 17

84 – 24 14 + 41 37 + 12 40 + 9

41 + 25 14 + 41 98 – 56 85 – 10

Bài 3: Đặ t tính r i tính ồ

………

………

………

………

Bài 4: Số a) 26 + – 16 = 40 - 24 - 21 + 32

b) Bài 5: Hoàng có 32 nhãn vở, Hoàng kém Thanh 1chục nhãn vở Hỏi Thanh có bao nhiêu nhãn vở? ………

………

………

………

………

Bài 6: Hình bên : a Có …… hình tam giác b Có …… hình tứ giác c Có …… đoạn thẳng Bài 7: Số? - Sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè gièng nhau lµ:

- Số bé nhất có hai chữ số kh¸c nhau là: ………

42

Trang 18

Bài 8 Hãy viết một số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng

Trang 19

78 + 11 36 + 40 98 – 46 78 – 28

52 + 26 43 + 51 75 – 70 86 – 81

Bài 3: Đặ t tính r i tính ồ

………

………

………

………

Bài 4: Số a) 41 + – 24 = 60 - 31 - 22 + 45

b) Bài 5: Lan có 42 que tính, Lan kém Hoa 2 chục que tính Hỏi Hoa có bao nhiêu que tính? ………

………

………

………

………

Bài 6: Hình bên : a) Có …… hình tam giác b) Có …… hình tứ giác c) Có …… đoạn thẳng Bài 7: Số? - Sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè kh¸c nhau lµ:

- Số liền sau số bé nhất có một chữ số là: ………

62

Trang 21

52 + 26 43 + 51 75 – 70 86 – 81

Bài 3: Đặt tính rồi tính

………

………

………

………

Bài 4: Số a) 58 – + 10 = 64 + 12 - 64 + 60

b) Bài 5: Năm nay Hoàng 9 tuổi Nam nhiều hơn Hoàng 3 tuổi Hỏi năm nay Nam mấy tuổi? ………

………

………

………

………

Bài 6: Hình bên : a) Có …… hình tam giác a) Có …… hình tứ giác b) Có …… đoạn thẳng Bài 7: Điền số thích hợp vào ô trống: 12 + 3 = 19 – 5 – 4 > – 8

15 – 3 = + 10 13 + < 17 – 2

84

Trang 22

Họ và tên Lớp Đề 12

Bài 1:

a) Viết số liền trước của số bé nhất có hai chữ số: ………

b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 8: ……… c) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 84, 71, 48, 62, 29, 56, 43, 87, 15, 93 ……….Bài 2:

94 – 64 62 + 14 65 + 31 95 - 22

>, <, =

Trang 23

a) 35 – 1 < < 36 c) 57 – 24 < < 49 – 14

b) 35 < < 38 - 1 d) 67 – 35 < < 21 + 13

Bài 5: Đàn gà có 45 con gà Người ta bán đi một số con gà thì còn lại 2 chục con gà

Hỏi người ta đã bán bao nhiêu con gà?

a) Có …… hình tam giác

b) Có …… hình tứ giác

c) Có …… đoạn thẳng

Bài 7: Số?

- Sè trßn chôc liÒn tríc cña 50 lµ:

- Số trßn chôc liÒn sau cña 50 lµ: ……

- Sè trßn chôc liÒn tríc cña 90 lµ: ……

Trang 27

………

………

……… Bài 4: Số

Trang 29

………

………

……… Bài 4: Số

Trang 31

………

………

……… Bài 4: Số

Trang 32

Bài kiểm tra giữa kì II

Năm học 2009- 2010

Bài 1 : Tính nhẩm :

17cm + 2cm = 6 + 12 – 5 = 12 + 4 – 5 = 17 – 3 – 2 =

15 – 5 + 8 = 13 + 5 – 7 = 18 - 4 - 3 = 12 + 4 + 3 = Bài 2 Nối theo mẫu :

1718121914

Bài 3 Điền vào ô trống

Trang 33

Bài 4: Lan có 30 nhãn vở, mẹ mua thêm cho Lan thêm 2 chục nhãn vở nữa Hỏi Lan cótất cả bao nhiêu nhãn vở?

Tóm tắt Giải

……… ……… ………

……… ……… Bài 6: Điền số thích hợp vào ô trống:

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:

A 1 chục và 2 đơn vị C 1 và 2

B 2 chục và 1 đơn vị D 2 và 1

Câu 2: 14 cm+ 5 cm = ?

A 18 cm B 19 cm C 19 D 18

Câu 3: Dưới ao có 5 con vịt, trên bờ có 3 con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt?

A 2 con B 6 con C 8 con D 9 con

Câu 4: Số liền sau của số 14 là số nào?

A 16 B 12 C 15 D 13

Câu 5: Trong các số : 70, 40, 20, 50, 30, số bé nhất là :

A, 70 B, 40 C, 30 D, 20

Câu 6: 10 – 4 – 3 =?

Trang 34

A, 20 bông B, 30 bông C, 40 bông D, 10 bông

II Phần II: Tự luận ( 5đ).

Câu 3(): Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12.

Trang 35

c) Số liền trước của 19 là 20.

d) Số liền sau của 19 là 20

e) 19 cm – 7 cm = 12 cm

f) 10 cm + 8 cm = 9 cm

g) Hình bên có 5 hình tam giác

h) Hình bên có 4 hình tam giác

Bài 2: Khoanh vào số bé nhất:

a) 76, 28, 90, 50 b) 46, 99, 70, 31

Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:

Trang 36

Bài 5: Hoa có 30 cái nhãn vở, mẹ mua thêm cho Hoa 10 cái nhãn vở nữa Hỏi

Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

(Điền số vào tóm tắt rồi giải bài toán)

Tóm tắt

Có : nhãn vở

Trang 37

Thêm: nhãn vở

Có t t c : nhãn v ? ấ ả ở

Trường :……… BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Lớp:……… MÔN TOÁN - KHỐI 1

Trang 38

Bài 4: ( 1,5 điểm) Dựa vào hình bên em hãy:

a) Vẽ và đặt tên hai điểm ở trong hình chữ nhật

b) Vẽ và đặt tên hai điểm ở ngoài hình chữ nhật

c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để được hai hình tam giác

Trang 39

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống : (1 điểm)

a Số liền trước của 73 là………

b Số liền sau của 20 là…………

Trang 40

Trường:……… ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Họ và tên:……… MÔN : TOÁN -KHỐI I

Trang 41

50 40 5 6

— — — —

…… … …… ……

c 12cm + 5 cm = d 16 + 3 - 5 = Bài 3 : (2 điểm) a.Vẽ 2 điểm trong hình tròn và 3 điểm ngoài hình tròn

b Ở hình vẽ bên có : a/ 2 hình tam giác b/ 3 hình tam giác Bài 4 : Viết tiếp vào bài giải (2điểm) a Thùng thứ nhất đựng 30 gói bánh Thùng thứ hai đựng 20 gói bánh

Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh ? Bài giải Cả hai thùng có số gói bánh là: ………

Đáp số: ………

b.Trên tường có 14 bức tranh ,người ta treo thêm 4 bức tranh nữa Hỏi trên tường có tất cả bao nhiêu bức tranh? Bài giải ………

………

Đáp số:………

Bài 5 : Điền dấu ( <,>,=) vào ô trống(1điểm) 14 -4 13

12 14-2 15 -5 15-4

Bài 6 : Số ?(1 điểm) + = 13 - = 5

Trang 42

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN KHỐI 1

a) 14 19 18 – 8=

4 3 12 + 7=

b) 12 + 5 – 4 = 19cm – 7cm + 4cm =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 ñiểm)

Điểm A ở trong hình vuông

.B Điểm B ở ngoài hình vuông

- A -.I D

Trang 43

Điểm C ở trong hình vuông

.C Điểm D ở ngoài hình vuông

Điểm I ở trong hình vuông

Bài 4: (2điểm)

Một hộp bút có 12 bút xanh và 3 bút đỏ Hỏi hộp đó có tất cả bao nhiêu cây

bút ? Bài giải

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm (1điểm)

Bài 6: (1điểm) a ) Điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

b) Điền số và phép tính vào ô trống để được phép tính đúng

ĐỀ SỐ 10

Thứ ngày tháng năm 2010

kiểm tra định kì lần 3

Môn : toán - lớp 1

Thời gian làm bài : 40 phút

9

Bài thi lại

Trang 45

Bài 3 (2 điểm) Tính :

80 – 40 + 30 = 60 cm – 30 cm =

50 + 30 – 20 = 30 con cá – 20 con cá =

Bài 4 (1,5 điểm) Lan g p đ c m t ch c chi c thuy n, Hùng g p đ c 30 cái H i c hai ấ ượ ộ ụ ế ề ấ ượ ỏ ả

b n g p đ c bao nhiêu chi c thuy n ? ạ ấ ượ ế ề

Bài 5 (1điểm) Hình vẽ bên có :

Trang 46

Điểm C nằm trong hình vuông.

Điểm B nằm ngoài hình vuông.

Họ và tên Lớp: 1

Trường:

Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

A Số liền trước của 18 là 19 B Số liền trước của 18 là 17

Câu 2 Đúng ghi Đ sai ghi S :

A B

b) Số 76 gồm 70 chục và 6 d) Số 76 là số có hai chữ số

Trang 47

Câu 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 7 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

a) Các điểm ở trong hình vuông

b) Các điểm ở ngoài hình vuông

Trang 48

Họ và tên : Lớp :

Giám thị :………

Giám khảo : ……….

Bài 1 (2,5điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

- Số liền trước của 10 là … - Số liền sau của 14 là …

- Số liền trước của 19 là … - Số liền sau của 19 là …

Trang 49

Bài 5 (1,5điểm) Có 40 con gà mái và một chuc con gà trống Hỏi có tất cả bao nhiêu

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC SƠN Thứ ngày tháng 3 năm 2011

Họ Và Tên: Kiểm tra định kỳ Giữa HKII

Bài giải

Trang 50

Lớp 1 Môn: Toán

Thời gian: 40 phút

Trang 51

Câu 4: Tổ một trồng được 20 cây , tổ hai trồng được 10 cây Hỏi cả hai tổ trồng được

bao nhiêu cây ?

Trang 52

ĐỀ SỐ 14

BÀI ÔN TẬP SỐ 1 - TOÁN

A Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

1 18-2=16

a Đúng b Sai

2 30-20-8 =

a 12 b.2 c 0 d 3

3 Cho các số : 19, 15, 80, 30, 50

Tất cả các số trên là các số tròn chục

a Đúng b Sai

4 12+3…17-3

a.> b.<

E Điểm B nằm trong hình tam giác

a Đúng b Sai

5.Có 5chục cây bút, bán đi 3 chục cây bút Hỏi còn lại bao nhiêu cây bút?

b 20 chục cây bút d 2 chục cây bút

B Tự luận :

1 Vẽ đoạn thẳng dài 7cm, 5cm

………

………

………

………

………

2.Cửa hàng có 30 cái nơ xanh và 20 cái hồng Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu cái nơ ? (2 điểm) ………

Tómtắt……….Bàigiải………

………

………

………

A .B

C D

Trang 53

………

3 Đặt tính : 14+5 50-30 12+7 10-7 90-50 30+60 20-10 80-60 ………

………

………

………

………

………

………

4 Số : …+13=19 - 2 20+….=40+50 ĐỀ SỐ 15 BÀI ƠN TẬP SỐ 2 – TỐN A.Trắc nghiệm Câu 1 13+6=18 a đúng b sai Câu 2 Số liền trước của 20 là: a 10 b 21 c 19 Câu 3 Số liền sau của 18 là: a 17 b 19 c 80 Câu 4 17-7+20 … 40 a.< b > c = Câu 5 Trong các số từ 0 đến 30 có: Có số có 2 chữù số giống nhau Có số tròn chục B Tự luận: Bài 1: Đặt tính 10+70 19-3 20 + 40 40 + 60 90.60 10+8 3 +10 10 – 5 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: ><=

10+40…60 19-9+50…10 + 20

Ngày đăng: 05/10/2021, 00:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w