1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De va dap an vong 1 cap tinh 20162017

3 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/3 quãng đường tiếp theo Thắng chuyển động với vận tốc 10km/h.. Đoạn đường cuối cùng Thắng chuyển động với vận tốc 5km/h.[r]

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

YấN ĐỊNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Kè THI CHỌN VÀO VềNG I ĐỘI TUYỂN

HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học: 2016 - 2017 Mụn thi: Vật Lý

Ngày thi: 14 thỏng 4 năm 2016

Thời gian: 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm cú 6 cõu trong 1 trang

Cõu 1: (3,0điểm) Thắng đi xe đạp từ thị trấn Kiểu xuống thị trấn Quỏn lào 1/3 quóng đường đầu

Thắng chuyển động với vận tốc 15km/h 1/3 quóng đường tiếp theo Thắng chuyển động với vận tốc 10km/h Đoạn đường cuối cựng Thắng chuyển động với vận tốc 5km/h Tớnh vận tốc trung bỡnh của Thắng trờn cả quóng đường?

Cõu 2: (3,0điểm) Một quả cầu cú trọng lượng riờng d1 = 8200N/m3, thể tớch V1 = 100cm3, nổi trờn mặt một bỡnh nước Người ta rút dầu vào phủ kớn hoàn toàn quả cầu Trọng lượng riờng của dầu là

d2 = 7000N/m3 và của nước là d3 = 10000N/m3

a) Tớnh thể tớch phần quả cầu ngập trong nước khi đó đổ dầu.

b) Nếu tiếp tục rút thờm dầu vào thỡ thể tớch phần ngập trong nước của quả cầu thay đổi như thế

nào?

Cõu 3: (4,0điểm) Thả một cục sắt m1 = 2kg ở t1 = 1000C vào một xụ chứa 4kg nước ở 300C Tớnh nhiệt độ sau khi cú cõn bằng nhiệt Nhiệt dung riờng của sắt c1 = 460J/kg.k, của nước

c2 = 4200J/kg.k Nhiệt lượng tỏa ra xung quanh bằng 10% nhiệt lượng do sắt tỏa ra

Cõu 4: (2,0điểm)Một chiếc xe phải đi từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian quy định t Nếu xe chuyển động từ A đến B với vận tốc v1= 48km/h thỡ sẽ đến B sớm hơn 18 phỳt so với thời gian quy định Nếu xe chuyển động từ A đến B với vận tốc v2 = 12km/h thỡ sẽ đến B trễ hơn 27 phỳt so với thời gian quy định

a) Tỡm chiều dài quóng đường AB và thời gian quy định t.

b) Để chuyển động từ A đến B theo đỳng thời gian quy định t, xe chuyển động từ A đến C

(C trờn AB) với vận tốc v1= 48km/h rồi tiếp tục chuyển động từ C đến B với vận tốc v2=12 km/h Tỡm AC

Cõu 5: (4,0điểm) Hai gương phẳng G1, G2 quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một gúc 600 Một điểm S nằm trong khoảng hai gương

a) Hóy vẽ hỡnh và nờu cỏch vẽ đường đi của tia sỏng phỏt ra từ S phản xạ lần lượt qua G1, G2 rồi quay trở lại S

b) Tớnh gúc tạo bởi tia tới xuất phỏt từ S và tia phản xạ đi qua S.

Cõu 6 : (4,0điểm) Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ bờn:

a) Biết ampe kế A chỉ 5A, cường độ dũng điện

chạy qua đốn 1 và đốn 2 bằng nhau và bằng 1,5A

Xỏc định cường độ dũng điện qua đốn Đ3 và cường

độ dũng điện qua đốn Đ4.

b) Mạch điện trờn được mắc vào nguồn điện cú hiệu điện thế 12V Biết hiệu điện thế giữa hai đầu búng đốn Đ2 bằng 4,5V Tỡm hiệu điện thế giữa hai đầu cỏc búng đốn cũn lại

c ) Cho các thiết bị sau: Đèn sợi đốt (6 cái: Đ1, Đ2, Đ3, Đ4, Đ5,Đ6) Khóa K (3 cái: K1 K2 và K3), bộ nguồn điện một chiều 4 pin, dây nối Hãy thiết kế một mạch điện đảm bảo các yêu cầu sau:

- Khi cả ba khóa đóng thì 6 đèn cùng sáng

- Khi K1 và K2 đóng thì đèn Đ1, Đ3, Đ5, ,Đ6 cùng sáng

- Khi K1 và K3 đóng thì đèn Đ1, Đ2, Đ4, ,Đ6 cùng sáng

- Các khóa đều để hở thì 6 đèn không sáng

Họ tờn thớ sinh: Phũng thi số: Số bỏo danh:

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM VẬT Lí 9

.

.

1

Đ 3

Đ 2

Đ 4

Trang 2

.

1

Đ 3 (H 2)

Đ 2

Đ 4

.

1

Đ 3 (H 2)

Đ 2

Đ 4

.

1

Đ 3 (H 2)

Đ 2

Đ 4

.

1

Đ 3 (H 2)

Đ 2

Đ 4

Câu 1

(3điểm)

Gọi quãng đường từ thị trấn Kiểu đến thị trấn Quán lào là S ta có:

vTB = t S

vTB =

S S

3 v1+

S

3 v2+

S

3 v3

0,5đ

vTB =

1 1

3 v1+

1

3 v2+

1

3 v3

0,5đ

vTB = 3 v1v2v3

v1v2+v1v3+v2v3

0,5đ

vTB = 15 10+15 5+10 53 15 10 5 =2250

Câu 2

(3điểm)

0,25đ

a Vì quả cầu đã đứng yên, ta có: P = FA 0,25đ

 d1 V1 = dd Vd + dn Vn

 8200.V1 = 7000.Vd + 10000.Vn

 Vn = 0,82 V1 – 0,7 Vd ………(1)

Mà: Vn + Vd = V1

 Vn = V1 – Vd ……….(2)

Từ (1) và (2) suy ra:

0,82.V1 – 0,7.Vd = V1 - Vd

 0,3.Vd = 0,18.V1

 Vd = 0,6V1 = 0,6.100 = 60(cm3)

 Vn = V1 – Vd = 100 – 60 = 40(cm3)

Vậy thể tích phần quả cầu ngập trong nước là 40(cm3)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

b) Khi đổ thêm dầu vào thì lực đẩy FA tác dụng lên quả cầu không

đổi nên thể tích phần ngập trong nước cũng không đổi 0,5đ

Câu 3

(4điểm)

Nhiệt lượng cục sắt tỏa ra là:

Nhiệt lượng của nước thu vào là:

= 4 4200 (t – 30) = 16800t - 504000 0,25đ

Qtỏa = Qthu + 0,1Qtỏa 0,75đ

Trang 3

- Nếu học sinh làm theo cách khác nhưng đúng bản chất và kết quả vẫn cho đủ số điểm

- Kết quả không có đơn vị hoặc sai đơn vị trừ 0,25 cho mỗi lỗi nhưng toàn bài thi không quá 0,5điểm.

Ngày đăng: 04/10/2021, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w