Trong đó, đối với những nội dung phù hợp và thuận lợi cho học sinh khai thác, sử dụng hiệu quả sách giáo khoa và học liệu dạy học trực tuyến, nhà trường tổ chức dạy học đáp ứng yêu cầu c
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐAM RÔNG NHÓM BỘ MÔN: NGHỆ THUẬT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đam Rông, ngày 27 tháng 9 năm 2021
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: MĨ THUẬT NĂM HỌC: 2021-2022
(Theo hướng dẫn công văn 4040/BGDĐT – GDTrH ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT)
-// -A Lưu ý chung:
Bản Phân phối chương trình môn Mĩ thuật THCS (áp dụng từ năm học 2021-2022) được biên soạn dựa theo Công văn (số 4040/BGDĐT-VP ngày 16 tháng 9 năm 2021) hướng dẫn thực hiện Chương trình GDPT cấp THCS, THPT ứng phó với dịch Covid-19 năm học 2021-2022 của Bộ GD&ĐT Khi sử dụng phân phối chương trình (PPCT), giáo viên cần lưu ý:
1 Đối với lớp 6:
Đối với lớp 6, thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GDĐT: Thực hiện dạy học theo chương trình, bám sát yêu cầu cần đạt của chương trình môn học và hướng dẫn thực hiện trong điều kiện phòng, chống Covid-19 Trong đó, đối với những nội dung phù hợp và thuận lợi cho học sinh khai thác, sử dụng hiệu quả sách giáo khoa và học liệu dạy học trực tuyến, nhà trường tổ chức dạy học đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương trình; đối với những nội dung yêu cầu học sinh thực hành, thí nghiệm, nhà trường
tổ chức lựa chọn, sử dụng học liệu dạy học trực tuyến để dạy học hoặc hướng dẫn học sinh tự thực hiện ở nhà phù hợp với điều kiện thực tế.
2 Đối với lớp 7, 8, 9:
- Số thứ tự bài học và nội dung các bài học thực hiện theo công văn 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông.
Trang 2- Tuỳ theo yêu cầu thực hiện có thể lược bỏ thêm các phần lý thuyết còn bị trùng lặp song cố gắng giữ nguyên các hoạt động thực hành (Đối với các bài vẽ theo mẫu mà lược bỏ lý thuyết thì có thể phân chia thời lượng phù hợp Ví dụ: tiết 1: Vẽ hình, tiết 2: Vẽ màu hoặc vẽ đậm nhạt.)
- Có một số bài/tiết có thể lược bỏ hoặc dạy trực tuyến, học sinh tự học có hướng dẫn của giáo viên Khuyến khích học sinh khai thác kiến thức các môn học khác hoặc ngay trong các nội dung bài học của Mĩ thuật, trong quá trình sáng tạo sản phẩm.
B Phân phối chương trình
LỚP 6
Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Tiết
chống Covid-19 HỌC KỲ I
1 CHỦ ĐỀ 01.
Xây dựng ý
tưởng trong
sáng tác mĩ
thuật.
1 Bài 1: Một số thể loại mĩ thuật (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn yêu cầu:
- Biết cách sử dụng một số chất liệu trong thực hành sáng tạo, sản phẩm mĩ thuật
- Nêu được các bước thực hành, sáng tạo
- Biết ứng dụng sản phẩm vào thực tế cuộc sống
2 Bài 1: Một số thể loại mĩ thuật (tiết 2)
3 Bài 2: Xây dựng ý tưởng trong sáng tác theo chủ
đề (tiết 1)
Học sinh tự học có hướng dẫn yêu cầu:
- Xác định được nội dung của chủ đề
4 Bài 2: Xây dựng ý tưởng trong sáng tác theo chủ
đề (tiết 2)
2 CHỦ ĐỀ 02. 5 Bài 3: Tạo hình ngôi nhà (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn yêu cầu:
Trang 3Ngôi nhà yêu
thương
- Lựa chọn chất liệu để thể hiện sản phẩm mĩ thuật về ngôi nhà
- Cảm thụ được vẻ đẹp trong tạo dáng sản phẩm
mĩ thuật ngôi nhà ở dạng 2D và 3D
6 Bài 3: Tạo hình ngôi nhà (tiết 2)
7 Bài 4: Thiết kế quà lưu niệm (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Xác định được mục đích sử dụng sản phẩm quà lưu niệm
- Sáng tạo và chỉ ra được các bước cơ bản trong thiết kế quà lưu niệm từ vật liệu tái sử dụng, sẵn có
8 Bài 4: Thiết kế quà lưu niệm (tiết 2)
Kiểm tra giữa kì I: Sản phẩm thực hành của bài học: Ngôi nhà, quà lưu niệm, đồ chơi
Hoạt động
trong trường
học
9 Bài 5: Tạo hình hoạt động trong trường học (tiết
1)
Học sinh tự học có hướng dẫn yêu cầu:
- Phân tích được nguyên lí tạo hình sử dụng trong sáng tạo sản phẩm mĩ thuật
10 Bài 5: Tạo hình hoạt động trong trường học (tiết
2)
11 Bài 6: Thiết kế, tạo dáng đồ chơi (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn yêu cầu:
- Xác định được mục đích sử dụng của sản phẩm đồ chơi
- Biết sử dụng những vật liệu sẵn có để tạo hình món đồ chơi phù hợp với lứa tuổi
- Hiểu được tính ứng dụng của sản phẩm đồ chơi được thiết kế trong chủ đề
12 Bài 6: Thiết kế, tạo dáng đồ chơi (tiết 2)
4 CHỦ ĐỀ 04.
Mĩ thuật thời
kì tiền sử
13 Bài 7: Mĩ thuật thế giới thời kì tiền sử (tiết 1) Học sinh tự thực hiện yêu cầu:
- Nêu được các bước thực hiện một SPMT có
sử dụng tạo hình MT thế giới thời kì tiền sử
14 Bài 7: Mĩ thuật thế giới thời kì tiền sử (tiết 2)
15 Bài 8: Mĩ thuật Việt Nam thời kì tiền sử (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Hiểu được giá trị và biết giữ gìn di sản thời kì tiền sử
16 Bài 8: Mĩ thuật Việt Nam thời kì tiền sử (tiết 2)
17 Kiểm tra cuối học kì I: Tạo hình ngôi trường em yêu.
Trò chơi dân
18 Bài 9: Sáng tạo mĩ thuật với trò chơi dân gian
(tiết 1)
Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Cảm thụ được vẽ đẹp của sản phẩm mĩ thuật
Trang 4gian thể hiện về trò chơi dân gian.
Học kì II
19 Bài 9: Sáng tạo mĩ thuật với trò chơi dân gian
(tiết 2)
Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Nêu được các bước thực hiện một bức tranh
có hình ảnh về trò chơi dân gian
20 Bài 10: Thiết kế thiệp chúc mừng (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Có hiểu biết bước đầu về mối quan hệ giữa công năng sử dụng và giá trị thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế
21 Bài 10: Thiết kế thiệp chúc mừng (tiết 2)
Sắc màu lễ
hội
22 Bài 11: Hoà sắc trong tranh chủ đề lễ hội (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Phân tích được hòa sắc trong một tác phẩm mĩ thuật cụ thể
23 Bài 11: Hoà sắc trong tranh chủ đề lễ hội (tiết 2)
24 Bài 12: Màu sắc lễ hội trong thiết kế lịch treo
tường (tiết 1)
Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Biết phân tích yếu tố sắc độ của màu trong một sản phẩm mĩ thuật cụ thể
25 Bài 12: Màu sắc lễ hội trong thiết kế lịch treo
tường (tiết 2)
Kiểm tra giữa học kỳ II: thiết kế một SPMT.
Cuộc sống
thường ngày
26 Bài 13: Sáng tạo mĩ thuật với hình ảnh trong
cuộc sống (tiết 1)
Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Phân tích được mối liên hệ giữa mĩ thuật với cuộc sống thường ngày
27 Bài 13: Sáng tạo mĩ thuật với hình ảnh trong
cuộc sống (tiết 2)
28 Bài 14: Thiết kế thời gian biểu (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Ứng dụng được kiến thức, kĩ năng trong môn
Mĩ thuật tạo sản phẩm trang trí đồ dùng học tập
29 Bài 14: Thiết kế thời gian biểu (tiết 2)
Mĩ thuật thời
kì cổ đại
30 Bài 15: Mĩ thuật thế giới thời kì cổ đại (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
- Xác định được vẻ đẹp của giá trị tạo hình ở thời kì này trong sản phẩm mĩ thuật của bạn
31 Bài 15: Mĩ thuật thế giới thời kì cổ đại (tiết 2)
32 Bài 16: Mĩ thuật Việt Nam thời kì cổ đại (tiết 1) Học sinh tự học có hướng dẫn các yêu cầu:
Trang 5- Phân tích được vẻ đẹp của sản phẩm mĩ thuật
ở thời kì này trong phần thực hành của bạn
33 Bài 16: Mĩ thuật Việt Nam thời kì cổ đại (tiết 2)
9 Kiểm tra 34 Kiểm tra cuối học kì II: Tạo một sản phẩm mĩ thuật mà em yêu thích.
10 Tổng kết 35 Trưng bày kết quả học tập.
LỚP 7
Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Tuần/
Tiết
HỌC KÌ I
1 Bài 1- Thường thức Mĩ Thuật: Sơ lược về mĩ thuật thời Trần (1226
– 1400)
I Bối cảnh lịch sử xã hội Học sinh tự đọc, tự học
2 Bài 2- Thường thức Mĩ Thuật: Một số công trình mĩ thuật thời
Trần (1226 – 1400) I Kiến trúc2 Khu lăng mộ An Sinh Học sinh tự đọc, tự học.
3 Bài 3- Vẽ theo mẫu: Vẽ cốc và quả (vẽ bằng bút chì đen)
4 Bài 4- Vẽ trang trí- Tạo họa tiết trang trí
5 Bài 5- Vẽ tranh- Đề tài Tranh phong cảnh (tiết 1: vẽ hình).
6 Bài 6- Vẽ tranh- Đề tài Tranh phong cảnh (tiết 2: vẽ màu)
7 Bài 7- Vẽ trang trí: Tạo dáng và trang trí lọ hoa
8 Bài 8- Vẽ theo mẫu: Lọ hoa và quả (tiết 1: vẽ hình) I Quan sát, nhận xét
II Hướng dẫn cách vẽ
Học sinh tự học có hướng dẫn nội dung lý thuyết phần I, II
9 Bài 9- Vẽ theo mẫu: Lọ hoa và quả (tiết 2: vẽ màu)
10 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Bài 10- Vẽ trang trí: Trang trí đồ vật
có dạng hình chữ nhật
11 Bài 11- Vẽ tranh: Cuộc sống quanh em (tiết 1: vẽ hình)
- Lồng ghép ANQP - Đạo đức HCM
Trang 612 Bài 12- Vẽ tranh: Cuộc sống quanh em (tiết 2: vẽ màu)
13 Bài 13- Vẽ theo mẫu: Cái ấm tích và cái bát (tiết 1: vẽ hình) I Quan sát, nhận xét
II Hướng dẫn cách vẽ Học sinh tự học cóhướng dẫn nội dung lý
thuyết phần I, II
14 Bài 14- Vẽ theo mẫu: Cái ấm tích và cái bát (tiết 2: vẽ đậm nhạt)
15 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Bài 15-16: Vẽ tranh: Đề tài tự chọn
(tiết 1: vẽ hình; tiết 2: vẽ màu) I Tìm và chọn nội dung đềtài
II Hướng dẫn cách vẽ
Học sinh tự học có hướng dẫn nội dung lý thuyết phần I, II
16
17 Bài 17- Vẽ trang trí: Chữ trang trí
18 Bài 18- Vẽ trang trí: Trang trí bìa lịch treo tường
HỌC KÌ II
19 Bài 19- Vẽ theo mẫu: Kí họa
20 Bài 20- Vẽ theo mẫu: Kí họa ngoài trời
21 Bài 21- Thường thức Mĩ Thuật: Mĩ thuật Việt Nam từ cuối thế kỉ
XIX đến năm 1954 (Lồng ghép: Đạo đức HCM)
I Bối cảnh lịch sử xã hội Học sinh tự đọc, tự học
22 Bài 22- Thường thức Mĩ Thuật: Một số tác giả và tác phẩm tiêu
biểu của mĩ thuật Việt Nam từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1954
(Lồng ghép: Đạo đức HCM)
3 Hoạ sỹ Nguyễn Đỗ Cung Phần bài tập trả lời
3 câu hỏi
Học sinh tự học có hướng dẫn
23 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II. Bài 23- Vẽ trang trí: Trang trí đĩa
tròn
II Hướng dẫn cách vẽ Học sinh tự học cóhướng dẫn nội dung lý
thuyết phần I, II
25 Bài 25- Lọ hoa và quả (tiết 2)
26 Bài 26- Thường thức mĩ thuật: Vài nét về mĩ thuật Ý (Italia) thời
kì Phục Hưng I Các giai đoạn phát triểncủa Mĩ thuật Ý thời kỳ
Phục Hưng
+ Giai đoạn đầu:
Học sinh tự học có hướng dẫn Tự thực hiện giai đoạn 1 Tập trung vào giai đoạn 2,3
27 Bài 27- Thường thức mĩ thuật: Một số tác giả và tác phẩm tiêu
biểu của mĩ thuật Ý (Italia) thời kì Phục Hưng
Phần câu hỏi và bài tập: Học sinh tự thực hiện câu
hỏi 1
28 Bài 28- Vẽ trang trí: Trang trí đầu báo tường
29 Bài 29- Vẽ tranh: Đề tài An toàn giao thông (tiết 1: vẽ hình)
30 Bài 30- Vẽ tranh: Đề tài An toàn giao thông (tiết 2: vẽ màu)
Trang 731 Bài 31- Vẽ trang trí: Trang trí tự do.
32 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Bài 32, 33- Vẽ tranh: Đề tài Trò
chơi dân gian (tiết 1: vẽ hình, tiết 2: vẽ màu)
33
34 Bài 34- vẽ tranh: Đề tài hoạt động trong những ngày hè
35 Bài 35- Trưng bày kết quả học tập
LỚP 8
Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
Tuần/
1 Bài 1- Vẽ trang trí: Trang trí quạt giấy.
2 Bài 2- Thường thức Mĩ Thuật:
Sơ lược về mĩ thuật thời Lê (từ thế kỉ XV đến đầu thế kỉ XVIII)
I Bối cảnh lịch sử xã hội Học sinh tự học nội dung
Bối cảnh xã hội trong bài học
3 Bài 3- Thường thức Mĩ Thuật: Một số công trình tiêu biểu của mĩthuật thời Lê.
4 Bài 4- Vẽ trang trí: Tạo dáng và trang trí chậu cảnh
5 Bài 5- Vẽ trang trí: Trình bày khẩu hiệu
6 Bài 6- Vẽ theo mẫu: Vẽ tĩnh vật lọ và quả (tiết 1: vẽ hình) I.Quan sát, nhận xét.
II Hướng dẫn cách vẽ
Học sinh tự học có hướng dẫn nội dung lý thuyết phần I, II
7 Bài 7- Vẽ theo mẫu: Vẽ tĩnh vật lọ và quả (tiết 2: vẽ đậm nhạt)
8 KIỂM TRA GIỮA KÌ I Bài 8, 9- Vẽ tranh: Đề tài ngày Nhà giáo
Việt Nam (tiết 1: vẽ hình, tiết 2: vẽ màu)
9
10 Bài 10- Thường thức Mĩ Thuật: Sơ lược về mĩ thuật Việt Nam giai
đoạn 1954 – 1975 (Lồng ghép: Đạo đức HCM) I Bối cảnh lịch sử xã hội Học sinh tự đọc, tự học.
11 Bài 11- Thường thức Mĩ Thuật: Một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu
của mĩ thuật Việt Nam giai đoạn 1954 – 1975 (Lồng ghép: Đạo
đức HCM)
Trang 812 Bài 12- Vẽ trang trí: Trình bày bìa sách.(tiết 1)
13 Bài 13- Vẽ trang trí: Trình bày bìa sách.(tiết 2)
14 Bài 14: Vẽ tranh: Đề tài Gia đình (tiết 1: vẽ hình)
15 Bài 15: Vẽ tranh: Đề tài Gia đình.(tiết 2: vẽ màu)
16 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Bài 16, 17- Vẽ trang trí: Tạo dáng
và trang trí mặt nạ (tiết 1: vẽ hình, tiết 2: vẽ màu)
17
18 Bài 18- Vẽ tranh: Đề tài Ước mơ của em (tiết 1: vẽ hình)
HỌC KÌ II
19 Bài 19- Vẽ tranh: Đề tài Ước mơ của em (tiết 2: vẽ màu)
20 Bài 20- Vẽ theo mẫu: Vẽ chân dung (tiết 1: vẽ hình) (Lồng ghép:
Đạo đức HCM)
21 Bài 21- Vẽ theo mẫu: Vẽ chân dung (tiết 2: vẽ đậm nhạt - màu
hoặc chì đen) (Lồng ghép: Đạo đức HCM)
22 Bài 22- Thường thức mĩ thuật: Sơ lược về mĩ thuật hiện đại
phương Tây cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
I Bối cảnh lịch sử xã hội Học sinh tự đọc, tự học
23 Bài 23- Thường thức mĩ thuật: Một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu
của trường phái hội họa Ấn tượng -Phần 2 Hoạ sĩ Mô – nê.-Phần câu hỏi và bài tập. -Học sinh tự học cóhướng dẫn.
-Không thực hiện câu hỏi 2
24 Bài 24- Vẽ trang trí: Vẽ tranh cổ động (tiết 1: vẽ hình)
25 Bài 25- Vẽ trang trí: Vẽ tranh cổ động (tiết 2: vẽ màu)
26 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Bài 26- Vẽ trang trí: Trang trí lều
trại
27 Bài 27- Vẽ theo mẫu: Giới thiệu tỉ lệ cơ thể người và tập vẽ dáng
người (tiết 1: vẽ hình)
28 Bài 28- Vẽ theo mẫu: Giới thiệu tỉ lệ cơ thể người và tập vẽ dáng
người (tiết 2: vẽ màu)
29 Bài 29- Vẽ tranh: Minh họa chuyện cổ tích (tiết 1: vẽ hình)
30 Bài 30- Vẽ tranh: Minh họa chuyện cổ tích (tiết 2: vẽ màu)
31 Bài 31- Vẽ theo mẫu: Xé dán tĩnh vật lọ hoa và quả (tiết 1: vẽ
hình) I Quan sát, nhận xétII Hướng dẫn cách vẽ Học sinh tự học cóhướng dẫn
Trang 932 Bài 32: Vẽ theo mẫu: Xé dán tĩnh vật lọ hoa và quả (tiết 2: vẽ
màu)
33 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Bài 33, 34- Vẽ tranh: Đề tài tự
chọn (tiết 1: vẽ hình, tiết 2: vẽ màu)
34
35 Bài 35- Trưng bày kết quả học tập
LỚP 9
Cả năm: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết (Chương trình Mĩ thuật 9 chỉ thực hiện giảng dạy ở 18 tuần/ 1 học kì)
Tuần
1 Bài 1- Thường thức Mĩ Thuật:
Sơ lược về mĩ thuật thời Nguyễn (1802 – 1945).
I Bối cảnh lịch sử xã hội
II Một số thành tựu về Mĩ thuật
2 Điêu khắc, đồ hoạ, hội hoạ
b Đồ hoạ, hội hoạ
Học sinh tự học có hướng dẫn
2 Bài 2- Vẽ theo mẫu: Tĩnh vật: Lọ, hoa và quả (tiết 1: vẽ hình)
3 Bài 3- Vẽ theo mẫu: Tĩnh vật: Lọ, hoa và quả (tiết 2: vẽ màu)
4 Bài 4- Vẽ trang trí: Tạo dáng và trang trí túi xách
5 Bài 5- Vẽ tranh: Đề tài phong cảnh quê hương (tiết 1: vẽ hình)
6 Bài 6- Vẽ tranh: Đề tài phong cảnh quê hương (tiết 2: vẽ màu)
7 Bài 7- Thường thức Mĩ Thuật: Chạm khắc gỗ đình làng Việt Nam
8 Bài 8- Vẽ trang trí: Tập phóng tranh ảnh (tiết 1)
9 Bài 9- Vẽ trang trí: Tập phóng tranh ảnh (tiết 2)
10 KIỂM TRA GIỮA KÌ Bài 10, 11- Vẽ tranh: Đề tài Lễ hội (tiết 1:
vẽ hình, tiết 2: vẽ màu)
11
12 Bài 12- Vẽ trang trí: Trang trí hội trường (Lồng ghép: Đạo đức
HCM)
Trang 1013 Bài 13- Thường thức Mĩ Thuật: Sơ lược về mĩ thuật các dân tộc ít
người ở Việt Nam I Vài nét khái quát.II Một số loại hình và
đặc điểm của Mĩ thuật các dân tộc ít người ở Việt Nam
22 Nhà rông và tượng nhà
mồ Tây Nguyên
33 Tháp và điêu khắc Chăm
(Chàm)
- Học sinh tự đọc, tự học
- Học sinh tự học có hướng dẫn
- Giáo viên lựa chọn mục
2 hoặc 3 để dạy sao cho phù hợp với từng vùng miền Nếu dạy mục 2 thì hướng dẫn tự học mục
3 và ngược lại
14 Bài 14- Vẽ theo mẫu: Tập vẽ dáng người
15 Bài 15, 16- Vẽ trang trí: Tạo dáng và trang trí thời trang.(tiết 1: vẽ
hình, tiết 2: vẽ màu)
16
17 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ Bài 17- Vẽ tranh: Đề tài tự chọn
18 Bài 18- Thường thức Mĩ Thuật: Sơ lược về một số nền Mĩ thuật
châu Á
I Vài nét khái quát
II Vài nét về Mĩ thuật một
số nước Châu Á
2 Mĩ thuật Trung Quốc
a Kiến trúc
3 Mĩ thuật Nhật Bản
a Kiến trúc
- Học sinh tự đọc, tự học
- Học sinh tự học có hướng dẫn
C Nhận xét và rút kinh nghiệm
Nhóm bộ môn Nghệ thuật (mĩ thuật)