1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De HSNK 6 nam 20152016

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 131,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN 6 Hướng dẫn chấm thi gồm 03 trang.. PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN..[r]

Trang 1

UBND HUYỆN THANH SƠN

PHÒNG GD & ĐT

ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: TOÁN 6

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi có 01 trang

Câu 1 (4,0 điểm) Tính:

b B                 

Câu 2 (4,0 điểm) Tìm x, biết:

4

a x     

Câu 3 (4,0 điểm)

Cho biểu thức

A

a) Rút gọn A;

b) Tìm tất cả các số nguyên n để A nhận giá trị là số nguyên.

Câu 4 (4,0 điểm)

a) Cho

;

  So sánh A và B.

b) Cho A   7 73 75 7  2013 72015

Chứng minh rằng A chia hết cho 35.

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho hình vẽ, biết CD = 2BD, ME = 2.MD và diện tích phần tô màu là 4cm2 Tính diện tích tam giác ABC.

HẾT

-Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Môn: TOÁN 6

Hướng dẫn chấm thi gồm 03 trang

Câu 1 (4,0 điểm) Tính:

) 1 2 3 4 5 6 7 8 2012 2013 2014 2015 2016;

a A

b B

        

) 1 2 3 4 5 6 7 8 2012 2013 2014 2015 2016

 1 2 3 4 5     6 7 8 9    (2010 2011 2012 2013) 2014 2015 2016       1

1 0 0 0 2014 2015 2016

b B           

3 8 195

4 9 196

=

1.3.2.4 13.15

=

1.2.3 13 3.4 15

15

14.2

=

15

Câu 2 (4,0 điểm) Tìm x, biết:

4

995 997 999 334

a x

b

4

3

3

2 64

x

x

  

0,5

6

2

x

x

 

Trang 3

26 22 18 12

)

995 997 999 334

995 997 999 334

 2016 x0( Vì

0

Câu 3 (4,0 điểm)

Cho biểu thức

A

a) Rút gọn A.

b) Tìm số nguyên n để A nhận giá trị là số nguyên.

a)

A

6 5

3

n

n

 Vậy

6 5 3

n A n

b)

6

A

Để A nhận giá trị là số nguyên thì

13

3 Z

n  Suy ra n 3U 13 0,5

Vậy n   10; 2;4;16 thì A nhận giá trị nguyên. 0,25

Câu 4 (4,0 điểm)

a) Cho

;

  So sánh A và B b) Cho A  7 7375 7 201372015 Chứng minh rằng A chia hết cho 35

a) Với a < b  a 1

b nên

Ta có:

12 12

10 1 11 10 10

10 10

10 1 11

Do đó

10

10 10 1

10 10 10 10 1 10 1

Trang 4

3 5 2013 2015

7 7 7 7 7

7.(1 7 ) 7 (1 7 ) 7 2  5  2   2013.(1 7 ) 2 0,5

7.50 7 50 7 50

35.10.(1 7 4 7 2012) 35 Vậy A chia hết cho 35 0,5

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho hình vẽ, biết CD = 2BD, ME = 2.MD và diện tích phần tô màu là 4cm2 Tính diện tích tam giác ABC.

VìAME, ADM có cùng đường cao và ME = 2.MD nên S AEM 2.S ADM

2

Suy ra S MACS AMES CME 2.S ADMS CDM

S ADMS CDM 4cm2 0,5

s ADCs MACs ADMs DCM   8 4 12cm2 0,5 Tương tự, ta có:

2

Do đó: S ABCS ABDS ADC  6 12 18 cm2 Vậy S ABC 18cm2 0,5

-

Ngày đăng: 04/10/2021, 04:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w