1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra hoc ki I lop 5

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 636,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu lớp đông học sinh, giáo viên có thể bật băng 2-3 lần, mỗi lần cho học sinh cả lớp nhắc lại và giáo viên mỗi lần quan sát 1 nhóm hs và đánh dấu hs không tham gia nhắc lại vào danh sác[r]

Trang 1

Trường: ………

Họ và tên: ……… Lớp: …….

Marks:

Listening Reading and writing Speaking

Total

Q.1 Q.2 Q.3 Q.4 Q 5 Q.6 Q 7 Q.8 Q.9

- Giáo viên hướng dẫn học sinh chuẩn bị bút chì, bút mực để làm bài kiểm tra.

- Phát bài kiểm tra cho học sinh và hướng dẫn học sinh điền các thông tin cá nhân vào tờ giấy kiểm tra (5 phút)

Part I: Listening: 5 points (10 phút)

-Cho học sinh 10 giây để quan sát kĩ các bức tranh trước khi làm mỗi question

-Giáo viên hướng dẫn cụ thể yêu cầu của từng question cho học sinh hiểu cách làm bài thông qua câu ví dụ Cần

hướng dẫn kĩ hơn một chút với question 4 Cho hs biết rằng hs sẽ nghe thấy câu hoàn chỉnh trong CD, học sinh sẽ

phải điền từ còn thiếu vào chỗ trống Thời gian CD dừng là thời gian để hs viết từ.

- Trước khi bật CD cho hs nghe và làm từng question, yêu cầu học sinh thật trật tự, chú ý lắng nghe.

- Mỗi question học sinh sẽ được nghe 2 lần Lần 1, học sinh nghe và làm bài, lần 2 để học sinh hoàn thiện và kiểm tra lại phần mình đã làm File nghe sẽ tự động chạy 2 lần vì thế giáo viên không cần bật lại CD.

- Giữa mỗi question máy sẽ tự động dừng 1 phút để học sinh chuyển sang question khác.

Question 1: Listen and number There’s one example (2 points)

Nghe và đánh số Câu 1 đã được làm ví dụ.

Question 2: Listen and draw the lines There’s one example (1 point)

Nghe và nối số với tranh Câu 1 đã được làm ví dụ.

Question 3: Listen and circle the option you hear There’s one example (1 point) Nghe và khoanh tròn từ nghe thấy Câu 1 đã được làm ví dụ.

1

2 1

Trang 2

1 He’s from Spain / Turkey.

2 She’s Korean / Malaysian.

3 He’s from Korea / Malaysia.

4 She’s from the UK / the USA.

5 She’s Spanish / British.

Question 4: Listen and complete the sentences There’s one example (1 point)

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu Câu 1 đã được làm ví dụ.

1 Let’s go to the (1)desert and ride a donkey.

2 OK Let’s go by (2).

Let’s go by (3).

3 Let’s go by (4).

_ idea! (5)

Part II: Reading and writing: 4 points (15 phút)

-Giáo viên giải thích rõ yêu cầu của từng question cho học sinh biết cách làm bài thông qua câu ví dụ Đặc biệt

với question 6, cho học sinh biết sẽ phải điền vào mỗi gạch đứt là 1 chữ cái Với question 7, học sinh cần đọc kĩ

câu và tìm ra từ thích hợp điền vào chỗ trống để câu có nghĩa

-Khi hết thời gian làm phần này giáo viên nhắc học sinh đặt bút xuống và thu bài để làm phần tiếp theo – phần speaking.

Question 5: Choose the correct words and put them in the lines

There’s one example (1 point) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống Câu 1 đã được làm ví dụ.

1 We have English and Math on Monday.

2 I don’t like

Trang 3

3 In my house, we have bread for _

4 I’m from I’m Malaysian.

5 Look at that mountain! Let’s it.

Question 6: Read Insert the missing letters in the gaps

There’s one example (1 point).

Đọc đoạn văn sau Điền những chữ cái còn thiếu vào chỗ trống Câu 1 đã được làm ví dụ.

Hello everyone! My na m e (1) is Akio and I am

from Japan You can see, the Japa_ _ _ _ (2)flag is white and r_ _ (3) It’s very beautiful.

Well, it’s 8 o’clock and it’s breakfast time In my house, we have pasta and m_ _ _ (4)for breakfast.

I am strong and athletic I like playing bas_ _ _ _ _ (5) What is your favorite sport?

Nice to see you!

AKio

Question 7: Read and write one or more words in each gap There’s one example (1 point) Đọc và điền 1 từ thích hợp vào mỗi chỗ trống Câu 1 đã được làm ví dụ.

1 Zac and Oona are sailing in a boat.

2 We can surf ocean.

3 Where are you from? - _ are from Russia.

4 Look! There are _ strawberries and some sandwiches.

5 Jack can do all answers He is very

Question 8: Fill in each gap with a suitable word from the box There’s one example (1 point).

Điền vào chỗ trống bằng từ thích hợp trong khung Câu 1 đã được làm ví dụ.

Trang 4

2 5.

3.

Part III : Speaking: 1 point (5 phút)

- Giáo viên triển khai phần speaking như sau:

- Listen and repeat: Giáo viên nói rõ cho học sinh biết học sinh sẽ được nghe CD và nhiệm vụ của học sinh là

nhắc lại câu nghe được trong CD đó

- Giáo viên cầm trong tay danh sách học sinh của lớp.

- Giáo viên bật CD và yêu cầu học sinh nghe và nhắc lại câu vừa nghe thấy Giáo viên quan sát xem học sinh nào không tham gia nhắc lại thì giáo viên sẽ đánh dấu học sinh đó trong danh sách Những học sinh bị đánh dấu tên

sẽ không được tính điểm trong câu đó (Nếu lớp đông học sinh, giáo viên có thể bật băng 2-3 lần, mỗi lần cho học sinh cả lớp nhắc lại và giáo viên mỗi lần quan sát 1 nhóm hs và đánh dấu hs không tham gia nhắc lại vào danh sách)

- Answer the question: Phần này giáo viên cũng làm tương tự như phần trên Giáo viên hướng dẫn cho học sinh

biết học sinh sẽ được nghe 1 câu hỏi và nhiệm vụ của học sinh là nhìn hình ảnh trên TV và trả lời câu hỏi đó Chỉ nghe 1 lần duy nhất và trả lời câu hỏi.

- Giáo viên bật CD lên Học sinh sẽ được nghe 1 câu hỏi về 1 hình ảnh trên TV Sau đó học sinh sẽ đồng thanh trả lời Giáo viên quan sát xem học sinh nào không tham gia trả lời thì giáo viên sẽ đánh dấu học sinh đó trong danh sách Những học sinh bị đánh dấu tên sẽ không được tính điểm trong câu đó (Nếu lớp đông giáo viên cũng làm tương tự như trên)

Question 9:

- Listen and repeat (0,5 point)

- Listen and answer (0,5 point)

Part III : Speaking: 1 point

Question 9:

- Listen and repeat (0,5 point)

Play the VCD Unit 2_Lesson 6 Have the children listen and repeat.

Audio script: Mmm, There’s pasta and there’s fruit.

- Listen and answer (0,5 point)

Play the VCD Unit 3_Lesson 4: Story Have the children listen and answer

Audio script: Welcome to the party Where are you from?

Ngày đăng: 03/10/2021, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w