* HS khá , giỏi: Viết đúng và đủ các dòng II/ Đồ dùng dạy học: -Mẫu viết hoa - Tên riêng II/ Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Bài cũ 5’ Kiểm tra ph[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày / 1/ 2012
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2- 3 Tập đọc- Kể chuyện: Ông tổ nghề thêu
A Tập đọc
I Mục tiêu:
- Biết ngắt ngjhỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ
- Nội dung: Ca ngợi Trần Quốc Khái, thông minh ham học hỏi, giàu óc sáng tạo
( trả lời được các câu hoi trong SGK)
II Chuẩn bị:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ (5’)
Nhận xét bài cũ
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài (2’)
2/ Luỵên đọc (15’)
a.GV đọc diễn cảm cả bài:
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học như thế
nào?
-
Nhờ chăm chỉ học tập, Trần Quốc Khái
thành đạt như thế nào?
- Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc, vua
Trung quốc đã nghĩ ra cách gì để thử tài sứ
thần Việt Nam?
- Ở trên lầu cao, Trần quốc Khái đã làm gì
- 2 HS đọc bài Chú ở bên Bác Hồ.
- HS nối tiếp đọc từng câu
- 5HS nối tiếp đọc5 đoạn
- Đọc từng doạn trong nhóm -Đọc đồng thanh cả bài
- Đọc thầm đoạn 1
- Học cả khi đốn củi, lúc kéo vó tôm, tối đến, nhà nghèo , không có đèn, cậu bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng lấy ánh sáng đọc sách
- Trần Quốc Khái trở thành vị quan to trong triều đình
- Vua cho dựng lầu cao, mời Trần Quốc Khái lên chơi rồi cất thang đi để ông như thế nào
- Đọc đoạn 3- 4
- Bụng đói bẻ dần tượng phật
Trang 2để sống?
- Ông đã làm gì để khỏi phí thời gian?
- Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất
bình an vô sự?
- Vì sao Trần Quốc Khái được suy tôn là ông
tổ nghề thêu?
- Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?
4/ Luỵên đọc lại (13’)
- GV đọc đoạn 3
- Hướng dẫn HS luyện đọc
- Ông mày mò quan sát hai cái lọng và bức trướng thêu, nhớ nhập tâm
- Ông nhìn xuống những con dơi xoè cánh chao qua chao lại như chiếc lá bay, bèn bắt chước, ôm dù nhảy xuống
- Vì ông là người truyền bá cho dân nghề thêu
- Ca ngợi trần quốc Khái là người thong minh, ham học hỏi, giàu óc sáng tạo
3 HS thi đọc đoạn văn
- 1 HS đcj cả bài
B.Kể chuyện:
I/Mục tiêu:
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện
- * HS khá, giỏi: Biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ trong SGK
III/Hoạt đông dạy và học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Nêu nhiệm vụ (2’)
- Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
Sau đó tập kể từng đoạn của câu chuyện
2/ Hướng dẫn HS kể từng đoạn theo
tranh (18’)
Kể lại một đoạn của câu chuyện:
- HS quan sát từng tranh
- Đọc yêu cầu
- Trao đổi
*Nối tiếp đặt tên cho các đoạn Đoạn 1 : Cậu bé ham học Đoạn 2 : Thử tài
Đoạn 3 : Tài trí của Trần Quốc Khái
- Nhận xét, bổ sung
- Mỗi HS chọn một đoạn để kể
- 5 HS nối tiếp kể 5 đoạn của câu chuyện
- Nhận xét bình chọn
Trang 33/ Củng cố- dặn dò: (5’)
- Câu chuyện này giúp em hiểu được diều
gì?
Nhận xét tiết học
- Chịu khó học hỏi, ta sẽ học được nhiều điều hay
Tiết 4 Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2
phép tính
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ:
Đặt tính rồi tính:
Nhận xét bài cũ
B/ Bài mới:
1/ Bài tập:
Bài 1
4000 +3000 = ?
4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn
Vậy 4000 + 3000 = 7000
Bài 2:
Bài 3:
Đặt tính rồi tính
Bài 4:
Tóm tắt:
Buổi sáng : ? lít
Buổi chiều :
- 1 HS bảng
1511 6178
5212 1212
6723 7380
- Tương tự các bài còn lại
- HS làm bài vào vở
- Một số em lên bảng
- Nhận xét
2514 5348 4827 805
4238 936 2634 6475
6779 6284 7464 7280 Nhận xét
Đọc đề bài
- 1 HS bảng, lớp làm vào vở
Số lít dầu buổi chiều bán được là:
432 x 2 = 864 (lít )
Trang 42/ Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Cả hai buổi cửa hang bán được là:
432 +864 = 1296 (lít ) Đáp số: 126 lít
Tiết 5 : Tự nhiên- Xã hội: Thân cây
I Mục tiêu:
- Phân biệt một số loại thân cây theo cách mọc( thân đứng, thân leo, thân bò, theo cấu tạo (gỗ thảo, thân gỗ)
KNS: Kỹ năng tìm kiếm và xửu lý thông tin, Phân tích và tổng hợp thông tin
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Phiếu bài tập
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Hoạt động 1:
Làm việc với SGK theo nhóm
Bước 1: Làm việc theo cặp
Chỉ và nói tên các cây có thân mọc đứng,
thân leo, bò trong hình?
Bước 2: Làm việc cả lớp
Cây su hào có gì đặt biệt?
Kết luận
2/ Hoạt động 2: Trò chơi
Bước 1 : Tổ chức và hướng dẫn cách chơi
Bước 2: chơi trò chơi
Bước 3: Đánh giá
3/ Củng cố- dặn dò:
Nhận xét tết học
Dặn chuẩn bị tiết sau
- Quan sát và trả lời theo câu hỏi gợi ý
- 1 số HS lên trình bày kết quả làm việc
- Nhận xét
- Phình to thành củ
- Chia thành 2 đội
- Cùng chữa bài
Trang 5Tiết 6: Nhạc
Tiết 7: Tiếng Việt*: Luyện tập thêm (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng một số từ khó trong bài : lưỡng quốc , ván , sừng
.- Đọc lưư loát, rõ ràng, mạnh dạn
- Biết đọc nhấn giọng các từ gợi tả - HS hiểu ND bài
II Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài: (1’)
1 Hướng dẫn luyện đọc: (32’)
- Giáo viên gđọc mẫu: Giọng đọc sôi nổi, ,
nhấn giọng từ gợi tả
- HD HS đọc câu và từ khó trong bài
GV HD HS đọc các từ khó đã nêu ở mục I
- Đọc đúng từng đoạn trước lớp + giải
nghĩa từ khó : Mạc Đỉnh Chi , trạng cờ ,
trạng nguyên , núng thế ,
- Đọc toàn bài
2 Hưóng dẫn trả lời câu hỏi ( BT 2 ) :
Chọn câu trả lời đúng :
GV HD HS thảo luận nhóm 2 TL miệng
GV nhận xét , chốt câu đúng
Bài 3 : Gạch chân bộ phận câu trả lời câu
hỏi Khi nào ?
GV HD HS làm bài cá nhân
3 Củng cố- dặn dò: (2’)
Nhận xét tiết học
HS theo dõi bài
- HS nối tiếp nhau đọc câu cho đến hết bài
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn (2 lần)
- Chia nhóm (3 nhóm)
- Các nhóm đọc thi
- Nhận xét- bình chọn
- 2 HS đọc
HS thảo luận nhóm 2 – Đại diện nhóm TB , các nhóm khác NX – BS
a) Vì coi thường Mạc Đỉnh Chi không giỏi cờ
b) Ông rất tự trọng và tự tin mình sẻ thắng
c) Sau ba ngày Mạc Đỉnh Chi núng thế xin dừng
d) Sau một đêm , Mạc Đỉnh Chi quyết nước cờ thần thắng cuộc
e) Mạc Đỉnh Chi tài giỏi , khiêm tốn và cao thượng
g) cao , thấp , ung dung
Trang 6Tiết 8:Tin
********************************************************** Thứ ba ngày 7/ 2/ 2011
Tiết 1,2:Anh văn
Tiết 3 : Tập đọc: Bàn tay cô giáo
I Mục đích – yêu cầu:
Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các kghổ thơ
- Nội dung: Ca ngợi bàn tay kì diệu của cô giáo
( trả ời được các câu hỏi trong SGK và học thuộc 2- 3 khổ thơ)
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ (5’)
Nhận xét bài cũ
B/ Bài mới:
1/Giới thiệu bài (2’)
2/ Luỵên đọc (15’)
a GV đọc diễn cảm cả bài
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
Giải thích từ: phô, màu nhiệm
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Mỗi tờ giấy cô đã làm ra những gì?
- Tưởng tượng để tả bức tranh gấp và dán
giấy của cô?
- Em hiểu 2 câu thơ cuối như thế nào?
Chốt: Bàn tay cô giáo rất khéo léo, mềm
mại như có phép màu nhiệm
4/ Luỵên đọc, học thuộc lòng (13’)
GV đọc bài thơ
- 2 HS dọc bài Ông tổ nghề thêu
- HS nối tiếp đọc 2 câu
- HS nối tiếp đọc 5 khổ
- Đọc theo nhóm đôi
- Đọc đồng thanh cả bài
- Cô gấp xong con thuyền, mặt trời, mặt nước
- Mặt trời nhô lên, con thuyền lênh đênh, sóng nước dập dềnh…
- , Đọc 2 dòng thơ cuối
- Cô giáo rất khéo tay
Trang 75/ Củng cố, dặn dò (3’)
Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc lại
- Đọc thuộc lòng từng khổ
- Thi nối tiếp đọc thuộc lòng 5 khổ
- Nhận xét, bình chọn
Tiết 4 : Toán: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 ( bao gồm đặt tính và tính đúng)
- Biết giải toán có lời văn bằng phép trừ (có phép trừ các số trong phạm vi 10 000 )
* HS khá, giỏi: Bài 2 a
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Hướng dẫn thực hiện phép tính: 8652
– 3927
- Nêu ví dụ: 8652 – 3917 =?
Chốt lại
2/ Thực hành:
Bài 1 : Tính
Bài 2:
Đặt tính rồi tính:
* HS lkhá, giỏi: Bài 2 a
Bài 3:
Tóm tắt:
Có : 4283 m
- 1 HS đọc lại phép tính
- 1 HS đặt tính
- Nêu cách đặt tính
- Nêu cách tính
- Nhận xét
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
6385 7563 8090 3561
2927 4908 7131 924
3458 2655 959 2637
- Nhận xét
- Làm vào vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét
- Tự làm vào vở
- Cả lớp làm bài, 1 HS bảng
Số mét vải còn lại là:
Trang 8Bán : 1635 m
Còn lại: …….m?
Bài 4:
3/ Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
4284 – 1635 = 2648 ( m ) Đáp số : 2648 mét
- Đọc đề
- 1 HS lên bảng vẽ
- Nhận xét
Tiết 5: Chính tả: Ông tổ nghề thêu
I Mục đích –yêu cầu:
- Nghe- viết dúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văb xuôi
- Làm đúng bài tập 2
II Chuẩn bị:
- Viết sẵn bài tập
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A /Bài cũ (5’)
- Nhận xét bài cũ
B/ Bài mới
1.Giới thiệu bài (2’)
2 Hướnh dẫn HS nghe viết:
a.Chuẩn bị (5’)
Đọc diễn cảm đoạn viết:
-Luyện viết từ khó:
b Đọc cho HS viết (10’)
c Chấm, chữa bài (5’)
- Nhận xét một số bài viết
3.Hướng dẫn làm bài tập (5’)
Bài 2:
- 1 Hs bảng , lớp viết bảng con Xao xuyến, sắt thép, tuốt lúa, gầy guộc
- Nhận xét
- 1 HS đọc lại
- Cả lớp đọc thầm -HS viết bảng con Trần Quốc Khái, đốn củi, đỗ tiến sĩ
- Viết bài vào vở
- Dò lại bài
- Đọc yêu cầu
Trang 94 Củng cố, dặn dò (3’)
Nhận xét tiết học
- Làm bài cá nhân
- Sửa bài vào vở
Tiết 6: Thể dục
Tiết 7: Toán *: Luyện tập thêm (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Củng cố phép cộng các số trong phạm vi 10 000
- Củng cố cộng nhẩm các số có 4 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài tập :
Bài 1: Tính nhẩm :
a) 6000 + 3000 = b) 2000 + 700 =
8000 – 5000 = 6500 – 200 =
4000 + 6000 = 7000 + 500 =
10000 – 2000 = 3800 – 300 =
GV HD làm mẫu 1 bài
Bài 2 : Đặt tính rồi tính :
5236 +1458 = 4628 – 1247 =
8609+558 = 7894-318 =
GV gọi 1 HS nêu cách đặt tính và cách thực
hiện PT
GV chốt câu đúng
Bài 3 : GV cho HS đọc thầm BT – HD tóm
tắt lên bảng
Tóm tắt:
Gạo tẻ : 6470kg
Gạo nếp : 825kg ? kg
GV chốt bài làm đúng
s2/ Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
HS suy nghĩ làm bài cá nhân
2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Đọc thầm yêu cầu
2 HS lên bảng làm – HS làm bài vào vở Lớp NX – BS
- Đọc đề bài
- 1 HS lên bảng tóm tắt
- Cả lớp làm bài vào vở
- Lớp NX – BS
Trang 10Thứ tư ngày / 2/ 2012
`Tiết 1: Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Biết trừ các số có 4 chữ số và giải toán bằng hia phép tính
* HS khá, giỏi: Bài 2 giải bằng hai cách
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài tập:
Bài 1:
Hướng dẫn bài mẫu
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
Tóm tắt:
Có: 4720 kg
Chuyển lần 1: 2000 kg
Chuyển lần 2: 1700 kg
Còn lại: ………… kg?
- Làm vào vở
- Nhận xét
- HS nêu cách tính nhẩm
- Nhận xét
- Làm vào vở
- 1 HS nêu cách đặt tính và tính
7284 9061 6473 4492
3528 4503 5645 833
3756 4558 828 3659
- Làm vào vở
- Nhận xét
- HS giải vào vở
Cách 1:
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 1
4720 – 2000 = 2720 ( kg )
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 2
2720 – 1700 = 1020 ( kg ) Đáp số: 1020 kg
Trang 11* HS khá, giỏi: giải cách hai
2/ Củng cố- dăn dò:
Chấm 1 số bài
Nhận xét tiết học
Cách 2:
Số muối đã chuyển trong 2 lần:
2000 + 1700 = 3700 (kg )
Số muối còn lại là
4720 – 3700 = 1020 (kg ) Đáp số: 1020 kg
Tiết 2: Luyện từ và câu:
Nhân hoá – ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?
I/ Mục tiêu:
- Nắm được 3 cách nhân hoá
- Tìm được bộ phận trả lời câu hỏi Ở đâu?( BT3)
- Trả lời được câu hỏi về thời gian, địa điểm trong bài tập đọcđã học ( BT 4)
II/ Hoạt động dạy và học:
- Viết bảng phụ bài tập 2
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ: (5’)
Nhận xét
1/ Giới thiệu bài: (2’)
2/ Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1: ( 6’)
Đọc diễn cảm bài thơ
Bài tập 2: ( 8’)
Chốt lại lời giải đúng
Qua bài tập này em thấy có mấy cách nhân
hoá?
1 HS lên bảng làm bài tập 1 trang 20
2 HS đọc lại
1 HS đọc bài thơ
1 HS đọc yêi cầu
cả lớp đọc bài thơ Làm bài tập vào vở - 1 HS bảng Nhận xét
Cả lớp sữa bài
3 cách
- Gọi sự vật bằng từ để gọi con người
- Tả sự vạt bằng những từ dung tả người
- Nói sự vật thân mật như nói với con
Trang 12Bài tập 3:(5’)
Chốt lại lời giảo đúng:
Bài tập 4: ( 9’)
Chấm 1 số bài
Nhận xét
3/ Củng cố- dặn dò (5’)
Nhận xét tiết học
Dặn chuẩn bị tiết sau
người
1 HS đọc yêu cầu
Hs làm bài cá nhân
2 HS lên bảng Nhận xét
Đọc yêu cầu của đề Dựa vào bài tập đọc để trả lời câu hỏi
HS nhắc lại 3 cách nhân hoá
Tiết 3 Đạo đức: Tôn trọng khách nước ngoài (Tiết 1)
(Không dạy giáo viên tự ôn lại các bài trước cũng cố cho các em)
Tiết 4,5:Anh văn
********************************************************************** Thứ năm ngày / 2/ 2012
Tiết 1: Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ (nhẩm và viết ) các số trong phạm vi 10 000
- Giải bai toán bằng 2 phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ
* HS khá, giỏi: Bài 1 cột 3; Bài 5
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài cũ: (5’)
Bài 1: (6’)
* HS khá, giỏi: Bài 1 cột 3
- Đọc bảng nhân 8, 9 Nêu cách tìm số bị chia số chia, thừa số
- 1 HS nêu kết quả tính nhẩm
- Nhận xét
Trang 13Bài 2: (10’)
Bài 3: (10’)
Tóm tắt:
Đã trồng: 948 cây
Trồng thêm: 1/3 số cây ? cây
* HS khá, giỏi: Bài 5
HS xếp hình theo nhóm
2/ Củng cố- dặn dò:(4’)
- Nhận xét tiết học
- HS đặt tính và tính
- Nhận xét
- Đọc đề bài
- HS giải vào vở
Số cây trồng them là:
948 : 3 = 316 (cây )
số cây trồng được là:
984 + 316 = 1264 ( cây ) Đáp số : 1264 cây
- Nhận xét
- Các nhóm trưng bày
- Nhận xét
Tiết 2 Chính tả: Bàn tay cô giáo
I Mục đích –yêu cầu:
- Nhớ và viết lại chính xác, trình bày đẹp đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đúng bài tập2
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết bài tập
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A /Bài cũ (5’)
Nhận xét bài cũ
B/ Bài mới
1.Giới thiệu bài (2’)
2 Hướnh dẫn HS nghe viết:
a.Chuẩn bị (5’)
Đọc diễn cảm đoạn viết:
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
- 1 Hs lên bảng, cả lớp viết bảng con:
đỗ xe,ngã, ngả mũ
- 2 HS đọc thuộc bài thơ
Trang 14- Chữ đầu của mỗi dòng viết như thế nào?
-Luyện viết từ khó:
b HS nhớ viết (12’)
c Chấm, chữa bài (4’)
3.Hướng dẫn làm bài tập (5’)
Bài b:
4 Củng cố, dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại nhữngtùe sai cho đúng
-HS viết bảng con: thoắt, mềm mại, toả, dập dềnh
- Viết vào vở
- Dò lại bài
- HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng
- Nhận xét
Tiết 3: Thủ công
Tiết 4: Tập viết: Ôn chữ O, Ô, Ơ
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa Ô (1 dòng), L, Q(1 dòng) Viết đúng tên riêng Lãng Ông( 1 dòng)
và câu ứng dụng Ổ Quãng Bá …say lònh người(1 dòng) bằng cỡ chữ nhỏ chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
* HS khá , giỏi: Viết đúng và đủ các dòng
II/ Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết hoa
- Tên riêng
II/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Bài cũ (5’)
Kiểm tra phần viết ở nhà
Nhận xét bài cũ
B/ bài mới:
1/ Giới thiệu bài: (2’)
2/ Hướng dẫn luyện viết trên bảng con:
(10’)
a/ Luyện viết chữ viết hoa:
-Tìm các chữ viết hoa có trong bài
-GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
1 HS lên bảng viết: Nguyễn, Nhiễu
L, Ô, Q, B H, T, Đ
-Luyện viết trên bảng con -2 HS lên bảng viết