1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra chuong 2 so hoc 6

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đối: Biết phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên.Biết cộng hai số nguyên cùng dấu- Biết sử dụng quy tắc mở dấu ngoặc, biết cộng, trừ hai số nguyên.- Biết tìm các số nguyên thoả mãn một [r]

Trang 1

Ngày kiểm tra : 23/1/2016 tiết 1 lớp 6A ; tiết 2 lớp 6B

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương II của HS

2.Kỹ năng: Kiểm tra:

+ Kĩ năng thực hiện phép tính

+ Kĩ năng tìm số chưa biết từ 1 đẳng thức, từ một số điều kiện cho trước

+ Kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết, bội và ước của số nguyên

3.Thái độ: nghiêm túc

II CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG

*Cộng, trừ, nhân, chia số nguyên Quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế Số đối: Biết phát biểu quy tắc

cộng hai số nguyên.Biết cộng hai số nguyên cùng dấu- Biết sử dụng quy tắc mở dấu ngoặc, biết cộng, trừ hai số nguyên.- Biết tìm các số nguyên thoả mãn một điều kiện và biết sử dụng tính chất của hai số đối nhau để thực hiện phép cộng nhiều số

- Biết sử dụng quy tắc chuyển vế, nhân chia hai số nguyên để giải bài toán tìm x

- Biết tìm số đối của một số:

* GTTĐ của một số nguyên: Biết tìm GTTĐ của một số nguyên

* Bội và ước của một số nguyên:Biết tìm bội và ước của một số nguyên.Áp dụng vào bài toán nâng

cao

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

- Cộng, trừ,

nhân, chia số

nguyên.

- Quy tắc dấu

ngoặc, chuyển

vế.

- Số đối.

.2

B1

.1

0.5đ

.B2

1

0.5đ

.B3B

1

0.5đ

8

7.5đ

- GTTĐ của

một số nguyên.

B4A 0.5đ

B3A 0.5đ

2

Bội và ước

của một

sốnguyên.

1 0.5đ

B4B 1đ

2 1.5đ

3 4đ

2 1.5đ

2 1.5đ

12 10.0đ

Trang 2

Trường THCS Phổ Quang

HọVàTên:

Lớp:

Bài Kiểm Tra Chương 2 Môn Số Học Thời Gian: 45 phút Điểm Lời Phê Của Giáo Viên ĐỀ

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 Đ) Chọn ý đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm của mình Câu 1: Số đối của –5 A/ -5 B/ 5 C/ 0 D/ 10 Câu 2:Tổng của 2số nguyên âm là : A/Số nguyên âm B/ Số nguyên dương C/ Số 0

Câu 3 : Các số sau số nào là một ước của -20 ? A/ - 3 B/ -4 C/ 6 D/ 8 Câu 4 : Kết quả của phép tính -5 + 8 là: A/ -3 B/ 13 C/ -13 D/ 3 Câu 5 : Tổng các số nguyên x thoả mãn: -3 < x < 5 là: A/ 4 B/ 5 C/ 6 D/ 7 Câu 6 : Số nguyên có số đối bằng chính nó là A/ 1 B/ -1 C/ 0 D/ không có số nào II / Phần tự luận (7 đ) Bài 1: (1điểm) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 6 ; -8 ; 3 ; -1 ; 0

Bài 2: ( 3điểm )Thực hiện các phép tính ( Tính hợp lý nếu có thể ) :

a/ (-5).6 (-10) b/ 512 – ( -88 ) - 400 –125 c/ ( 12 –75 + 2) –( 20 –75 )

Trang 3

Bài 3 ( 1.5đ) Tìm số nguyên x biết

a/ -12x = |−36|

b/ 2 – x = (-7 ) (-3 )

Bài 4:(1.5đ) a/ Tìm : |−3| ; |5|

b/ Tìm số nguyên y để 2y – 1 chia hết cho y – 1

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II SỐ HỌC 6:

I Trắc nghiệm

II/ TỤ LUẬN

Bài 1 -8 ; -1 ;0 ; 3 ; 6 (1đ) Bài 2

a/ (-5).6 (-10) = -( 5.6) ( -10) = ( -30) (-10) =300 (1đ) b/ 512 – (-88) – 400 -125 = 512 +88 + (-400) + (-125) = 600 + (-525) = 75 (1đ) c/ ( 12 – 75 + 2 ) – ( 20 – 75) = 12 + (-75) + 2 -20 + 75 = 14 + (-20) = -6 (1đ)

Bài 3 : a/ -12x = |−36|

-12x = 36 suy ra x = 36 : (-12) suy ra x = -3 (0.5đ)

b/ Tìm số nguyên x biết 2 – x = (-7) (-3) =21

- x = 21 – 2 = 19 suy ra x = -19 (1đ)

Bài 4 :

a/ Tìm |−3| = 3 |5| = 5 (0.5đ)

c/ Ta có 2y – 1 = 2y + 2 – 3 = 2 (y + 1) – 3

Vậy 2 ( y + 1) – 3 chia hết cho y + 1 (0.5đ) Nên 3 chia hết cho y + 1 .Vậy y + 1 là ước của 3

Ta có y =-4 ; y = -2 ; y = 0 ; y = 2 (0.5đ) Duyệt BGH Giáo viên

Nguyễn Trung Hoàng

Ngày đăng: 01/10/2021, 16:01

w