1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

dap an de thi hsg gioi cap tinh soc trang 1415

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác ACMD có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường nên là hình thoi... Như vậy: đường thẳng IJ là tiếp tuyến của đường tròn O’, J là tiếp điểm..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Đề chính thức

Môn: Toán - Lớp 9

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

-Bài Nội dung Điểm Bài 1

Cho A=x3− x

x −1 +

1

x − 1−x+

1

x − 1+x

a ) Rút gọn biểu thức A

Điều kiện: x > 1

A=x3− x

x −1 +

1

x − 1−x+

1

x − 1+x

¿x(√x −1)

x −1 +

x −1+x +x −1 −x

(√x −1 −x)(√x − 1+x)

¿x+ 2√x −1

(√x − 1)2− x

¿x+ 2√x − 1

x − 1− x=x +

2√x − 1

−1

¿x − 2x − 1

b) Tính giá trị của biểu thức A khi |2020 − x|=2015

|2020 − x|=2015

2020 − x=2015

¿

2020 − x=− 2015

¿

x=5 ( thoađieu kien)

¿

x=4035 ( thoa đieu kien)

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

- Với x = 5, A = 1;

0,5

0,5

0,25 0,5 0,25

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 2

Bài 2b Giả sử n + 12 = a2 và n – 11 = b2 (a, b N, a > b)

Suy ra: a2 – b2 = n + 12 – n + 11 = 23

(a + b) (a - b) = 23.1

Giải hệ phương trình:

¿

a+b=23

a −b=1

¿{

¿ Giải ra: a = 12, b = 11 => n = 132

0,5 0,5

0,5 0,5

Bài 3a Ta có:

2 y2x+ x+ y +1=x2+2 y2+xy⇔2 y2

(x −1)− x (x − 1)− y (x −1)+1=0 (1) Nhận xét: x=1 không phải là nghiệm của (1)

Chia cả hai vế của (1) cho x −1 ta có:

2 y2− x − y + 1

x −1=0 (2)

Với x , y nguyên, suy ra x −11 nguyên nên

x −1=± 1 ⇔ x=2

¿

x=0

¿

¿

¿

¿

¿ Thay x=2x=0 vào (2) và ta có y là số nguyên khi y = 1

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên là (2;1) và (0;1)

0,5 0,25

0,25 0,5

0,25 0,25

Bài 3b

F = 5 x2  2 y2  2 xy  4 x  2 y  3

Dấu “=” xảy ra

1

3

x

x y

x y

y

Vậy F có giá trị nhỏ nhất là 2 khi và chỉ khi

1 3 1 3

x y

 

1,0

0,5

0,5

Trang 3

a) Chứng minh: ΔMBA =Δ PBC (c.g.c).

BA = BC ( do tam giác ABC đều)

MB = PB ( do tam giác MBP đều)

∠ABM =∠CBP ( do tổng số đo ∠MBQ với ∠ABM và ∠MBQ

với ∠CBP cùng bằng 600 )

b) Ta có: BM // PC ( do ∠BMP=∠ MPC=600 vị trí so le trong)

Suy ra hai tam giác QMB và tam giác QPC đồng dạng

nên MQPQ =MB

PC ⇒ PB −PQ

PB PC

⇒PB

PQ −1=

PB

PC⇒ PB(PQ1

1

PC)=1 hay

¿ 1

PQ=

1

PB+

1

PC

¿ c) Nối OI, ta có OI vuông góc với AM (định lý)

Từ I luôn nhìn AO dưới góc vuông nên I thuộc đường tròn đường kính AO

Do P chỉ chạy trên cung nhỏ BC nên I di chuyển cung EF bằng 13 đường tròn đường kính AO bị giới hạn bởi AB, AC

0,25 0,25 0,5

0,25 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

Bài 5a Hình vẽ

J

D

C

A

O

B M

0,25

Trang 4

∠ACB=900

(AB là đuong kính (O))

MD // AC ( ACMD là hình thoi )

¿{

¿

 MD  BC (1)

∠MJB=900 (MB là đường kính của (O’))  MJ  BC (2)

Từ (1) và (2): ba điểm D, M, J thẳng hàng

0,5

5c

Ta có:  JCD (J=900), IJ là trung tuyến ứng với cạnh huyền CD

 IJ=ID=IC=

1

2CD   IJD cân tại I

⇒∠IJM =∠IDM

Mặt khác: ∠IDM =∠ICA (so le trong)

∠CAM=∠ JMB (đồng vị)

∠JMO ' =∠MJO ' (O’M, O’J là bán kính của (O’))

Do đó: ∠ICA +∠IAC=∠IJM +∠MJO ' =∠IJO ' =900

Như vậy: đường thẳng IJ là tiếp tuyến của đường tròn (O’), J là tiếp điểm

0,25 0,25 0,25

0,25

5d

Ta có:

¿ IM=IA

O' M =O' B

¿{

¿

 IO’

AB

=R 2

(R là bán kính của (O))

JIO’ (J 90 0): IJ2+O’J2=IO’2=R2 (theo định lí Pitago)

Nhưng: IJ2+O’J2 ≥ 2IJ.O’J=4SJIO,

Do đó S(JIO,) ≤

2

R 4 Dấu đẳng thức xảy ra khi IJ=O’J và JIO’ vuông cân có cạnh huyền bằng R

nên: 2O’J2=O’I2=R2 O’J=

R R 2

2

R 2 2 Khi đó: MB=R 2 ( đvđd)

0,25

0,25

0,25 0,25

Ghi chú:Thí sinh có thể giải theo cách khác Nếu đúng vẫn cho trọn số điểm theo qui định

của từng bài.

Ngày đăng: 01/10/2021, 08:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w