1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TN THPT QUỐC GIA LẦN 2 MÔN TOÁN

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. Hàm số F x e xsinx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây A.. Trong mặt phẳng tọa độ,

Trang 1

DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

ĐỀ PHÁT TRIỂN SỐ 2

PHÁT TRIỂN ĐỀ THI TN THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI Câu 1 Giải bất phương trình 2 1

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 2

Câu 13. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 14 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 17. Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là a, 3a, 5a bằng

Trang 3

Câu 20. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2 1

x y

a bằng

4 3

Câu 27. Hàm số F x( )e xsinx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây

A f x( )e xcosx B f x( )e xcosx C f x( )e xsinx D f x( )e x sinx

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A (như hình vẽ) là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

A z2 23i B z3 2 3 i C z4   2 3i D z1   2 3i

Trang 4

Câu 29 Biết hàm số 2

1

x a y

Câu 30 Từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20, lấy ngẫu nhiên 1 thẻ Xác suất để lấy được

thẻ ghi số lẻ và chia hết cho 3 bằng

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A6; 2;3  và điểm B  2;8; 3  Mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

Trang 5

Câu 37. Biết log 36 a, log 56 b Tính log 53 theo a b,

A b

b a

b a

log x3  2 3x 3x9  x 0?

Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ Phương trình ff x   có tất cả 1

bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 6

Câu 48 Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3, A C  3

và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C  , AA B B   tạo với nhau góc  thỏa mãn 3

Câu 50. Cho hàm số bậc ba yf x  có bảng xét dấu f x như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số    2 

2

g xf xx m có 9 điểm cực trị?

- HẾT -

Trang 7

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Giải bất phương trình 2 1

5 x 125

A. ; 2 B   2;  C. 2;   D.  ; 2

Lời giải Chọn C

Đường thẳng d đi qua điểm A2; 4;1  và có một vectơ chỉ phương    3; 2;3

Trang 8

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng xét dấu, f x đổi dấu khi qua các điểm x  1; 0;1

Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3

Câu 6 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A y x42x2 1 B yx42x2  1 C y x33x2 1 D yx33x2 1

Lời giải Chọn C

Dựa vào dáng đồ thị, đây là đồ thị hàm bậc ba nên loại đáp án A và B

Đồ thị có điểm cuối đi xuống nên chọn đáp án C

Đồ thị hàm số  2   

yxx cắt trục hoành tại điểm có tung độ y 0, suy ra hoành độ x  3

Câu 8. Với n là số nguyên dương bất kì, n  , công thức nào dưới đây đúng? 3

A C n3 3!A n3 B A n3 3!C n3 C A n3 3C n3 D C n33A n3

Lời giải Chọn B

Ta có A n kk C! n kA n3 3!C n3

Câu 9. Phần thực của số phức z3i bằng

Lời giải Chọn C

Số phức za bi a b  ,   có phần thực là  a, do đó a  0

Trang 9

Câu 10 Trên khoảng 0;  đạo hàm của hàm số  y8 x15 bằng

8 x

Lời giải Chọn C

x

F x   C. D. F x ln 2x 1 C

Lời giải Chọn D

Vậy, tọa độ điểm C1; 6; 2

Câu 13. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 10

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Ta có: f x đổi dấu từ   sang   khi đi qua nghiệm x  nên hàm số đã cho đạt cực tiểu tại 33

x 

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực tiểu của hàm số bằng  tại 3 x  3

Câu 14 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;   B 2; 2 C  2; 0 D  2; 2

Lời giải:

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  2; 0 và  2;  

Câu 15. Tìm nghiệm của phương trình log x 2 1 3

A. x 9 B x 7 C x 8 D x 10.

Lời giải Chọn A

Trang 11

A 15a2 B 15a3 C 15a D 15

Lời giải Chọn B

a

Lời giải Chọn B

Diện tích mặt cầu có bán kính 2a là 16 a 2

Câu 20. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2 1

x y

2 2

1

2 1

x x

x y

a bằng

4 3

a

a D a

Lời giải Chọn B

Với a là số thực dương tùy ý, ,m n,n2 thì

m

n m n

aa Do đó

4

3 4 3

Trang 12

Câu 22 Cho khối chóp có diện tích đáy B 3a2 và thể tích V 3a3 Chiều cao của khối chóp đã cho

bằng

3a D 9a

Lời giải Chọn A

Ta có:

3 2

Véc tơ pháp tuyến của  P : 2x 5y 7 0 là: n 2 2;5; 0

Câu 24. Cho khối trụ có bán kính đáy r  và thể tích 7 V 196 Chiều cao của khối trụ đã cho bằng

A h 4 B h 2 C h  2 D h  4

Lời giải Chọn D

Gọi hlà chiều cao khối trụ Ta có V r h2 72h196  h 4

Câu 25. Cho hai số phức z 3 2 , wi   5 3i Số phức z w bằng

A  2 i B. 8i C.  2 5i D.  2 5i

Lời giải Chọn B

Trang 13

Câu 27. Hàm số F x( )e xsinx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây

A f x( )e xcosx B f x( )e xcosx C f x( )e xsinx D f x( )e x sinx

Lời giải Chọn B

Ta có:F x( )(e xsin )x e xcosxf x( )

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A (như hình vẽ) là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

A. z2 23i B. z3 2 3 i C. z4   2 3i D. z1   2 3i

Lời giải Chọn D

Ta có điểm A  2; 3 là điểm biểu diễn cho số phức zabi  2 3i

Câu 29 Biết hàm số 2

1

x a y

TXĐ: D  \ 1  nên loại đáp án C và D

Dạng đồ thị đi xuống thì y 0 nên loại đáp án B

Vậy chọn A (y   0, x 1)

Câu 30 Từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20, lấy ngẫu nhiên 1 thẻ Xác suất để lấy được

thẻ ghi số lẻ và chia hết cho 3 bằng

Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ 20 thẻ có   1

20 20

n  C Gọi A là biến cố: “Lấy được thẻ ghi số lẻ và chia hết cho 3”

Trang 14

maxy5; miny 4 max miny y20

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng  đi qua M1; 2; 3  và vuông góc với mặt

 P : x 2y  z 1 0 có vectơ pháp tuyến n  1; 2;1

Đường thẳng  đi qua M1; 2; 3  nhận vectơ n  1; 2;1

làm vectơ chỉ phương có phương trình

Trang 15

Gọi H là trung điểm CD

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A6; 2;3  và điểm B  2;8; 3  Mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A 4x5y3z 7 0 B 2x3y140

C 2x3y140 D 4x5y3z70

Lời giải Chọn D

Vậy phương trình mặt phẳng  P là: 4x25y33z hay 0 4x5y3z70

Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn 3 4 i z 105i Môđun của số phức z i là

Lời giải Chọn D

Trang 16

Gọi M là trung điểm BC Tam giác ABC đều, suy ra 3

Vậy góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng 30

Câu 37. Biết log 36 a, log 56 b Tính log 53 theo a b,

A b

b a

b a

b

a 

Lời giải Chọn A

Ta có: log 36 3 6 , log 56 5 6 log 53 log 66a

Trang 17

Câu 39 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số   f x  1 x  1 x trên tập  và thỏa mãn F 1  3

Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên xthỏa mãn    3 4 3 

1 2

log x3  2 3x 3x9  x 0?

Lời giải Chọn C

1 2

log x3  2 3x 3x9  x 0

1 2

Vậy có 3 giá trị nguyên của x thỏa mãn

Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ Phương trình ff x   có tất cả 1

bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 18

A 5 B 8 C 5 D 6

Lời giải Chọn D

Phương trình f x  : có   0 4 nghiệm

Phương trình f x  c 1; 2: có 2 nghiệm

Vậy phương trình f 2 f x   có 6 nghiệm 0

Câu 42. Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, SO3a Thiết diện qua đỉnh của hình nón là

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi đó OMAB Suy ra ABSOM

Kẻ OHSMOH SAB Khi đó OHd O SAB ;  a

Trang 19

Câu 43 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2   2

zmzm  (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 2?

Lời giải Chọn B

0

22

2

z z

Câu 44 Xét các số phức z , w thỏa mãn z  và 3 w  Khi 1 izw 3 4i đạt giá trị lớn nhất, zw

Trang 20

Đường thẳng d qua A(0; 1; 2) và có một véc-tơ chỉ phương a  (1; 2; 1)

Mặt phẳng ( )P có một véc-tơ pháp tuyến n  (1;1;1)

Điểm B(1;1;1) là giao điểm của ( )Pd

Gọi H x( H;y H;z H) là hình chiếu của A lên mặt phẳng ( )P

Khi đó

23

H

H H

Trang 21

Gọi A là hình chiếu của A qua mặt phẳng ( )P , suy ra H là trung điểm của AA Do đó

Đặt tx44x2log4a 4 4 2 log4 1log2

Trang 22

Có  

2 3 2

2 4 4

2 4 4

g xxx có bảng biến thiên như sau:

Vậy phương trình có đúng 8 nghiệm khi và chỉ khi

+) TH1: (1) vô nghiệm, (2), (3) mỗi phương trình có 4 nghiệm

Vậy có tất cả 2047  1025 1   3  1026 số nguyên thỏa mãn

Câu 48 Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3, A C  3

và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C  , AA B B   tạo với nhau góc  thỏa mãn 3

Trang 23

AH AM

3

AH AA

 Trong tam giác vuông AHI kẻ đường cao HK ta có 4 2

Dễ thấy hai điểm A; B nằm cùng phía đối với mặt phẳng  

Gọi A là điểm đối xứng với A qua mặt phẳng  

Phương trình đường thẳng AA

1 1 1

8 33

A

B A'

I H

K

Trang 24

Tọa độ giao điểm H của AA và   thỏa mãn hệ:

1 1 1

8 33

t x y z

H2 ; 1; 1   là trung điểm của AAA  4 ;1; 5 

Gọi K là hình chiếu của B lên mặt phẳng  

Phương trình đường thẳng BK

2 2 2

11 32

11 32

t x y z

Trang 25

Vậy giá trị nhỏ nhất của AMBN bằng 4 33

Câu 50. Cho hàm số bậc ba yf x  có bảng xét dấu f x như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số    2 

2

g xf xx m có 9 điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

22

Ngày đăng: 30/09/2021, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w