1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TN THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN TOÁN

26 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?... Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây?. Thể tích của khối trụ đã cho bằng Câu 30.. Cắt hình nón 

Trang 1

DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

ĐỀ PHÁT TRIỂN SỐ 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THI TN THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 6 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Trang 2

A y x42x2 B yx33x2 C y x33x2 D yx42x2

Câu 7. Đồ thị hàm số 1

1

x y x

Câu 13. Cho hàm số = ( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 14 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Trang 3

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây?

Câu 17. Thể tích của khối lập phương cạnh 8a bằng

5 6

6 5

1 3

Trang 4

Câu 24. Cho khối hình trụ có bán kính đáy r  và chiều cao 5 h  4 Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Câu 30 Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

2 quả Xác suất để lấy được 2 quả khác màu bằng

Trang 5

Câu 33. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , ABa , SA vuông góc với mặt phẳng

Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ Phương trình f 2 f x   có tất 0

cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 6

A 4 B 7 C 5 D 6

Câu 42. Cắt hình nón  bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc  45, ta

được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của  bằng 

A 8 6 a 2 B 4 6 a 2 C 4 8 a 2 D 4 10 a 2

Câu 43 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2   2

zmzm  (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 1?

Câu 47. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mỗi y luôn tồn tại không quá 63

log xy log y  y 64 log xy ?

Câu 48. Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 120 Biết góc giữa

hai mặt phẳng A BC  và A CD  bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

Trang 7

Câu 49 Trong không gianOxyz, cho a  1; 1; 0 

và hai điểm A4; 7; 3 , B4; 4; 5 Giả sử M, N là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy) sao cho MN



cùng hướng với a

và MN 5 2 Giá trị lớn nhất của AMBN bằng:

Câu 50 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hàm số yf1 2 x như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m   2021; 2021 để hàm số  2 

yfxx  m có 7 điểm cực trị?

A 0 giá trị B 5giá trị C 6giá trị D 7giá trị

- HẾT -

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

Tâm I của mặt cầu là trung điểm của AB 1; 2; 2

Trang 9

Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M 0; 2; 5 và có một vectơ chỉ phương

Đường thẳng d đi qua điểm M 0; 2; 5 và có một vectơ chỉ phương 3; 1; 2 

của d

32

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng xét dấu, f x đổi dấu khi qua các điểm x  2;1; 3; 5

Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 4

Câu 6 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A y x42x2 B yx33x2 C y x33x2 D yx42x2

Lời giải Chọn D

Dựa vào dáng đồ thị, đây là đồ thị hàm trùng phương nên loại đáp án B và C

Đồ thị có bề lõm hướng lên phía trên nên chọn đáp án D

Câu 7. Đồ thị hàm số 1

1

x y x

 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Trang 10

A 0 B 1 C 1 D 2

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số 1

1

x y x

 cắt trục tung tại điểm có hoành độ x  , suy ra tung độ 0 y  1

Câu 8. Với n là số nguyên dương bất kì, n  , công thức nào dưới đây đúng? 2

n

Lời giải Chọn A

Trang 11

 1;1; 2

AB  



Câu 13. Cho hàm số = ( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Ta có: f x đổi dấu từ   sang   khi đi qua nghiệm x  nên hàm số đã cho đạt cực đại tại 00

x 

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho là y  tại 2 x  0

Câu 14 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A. ;1 B  ; 1 C 0 ;  D 3;  

Lời giải Chọn B

+ Trong khoảng  ; 1 ta thấy dáng đồ thị đi lên Suy ra hàm số đã cho đồng biến

+ Trong các khoảng khác đồ thị hàm số có dáng đi lên và có cả đi xuống nên không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 15 Phương trình 32x127 có nghiệm là

A. x2 B x 3 C x3 D x1

Lời giải Chọn D

Trang 12

A 15 B 12 C 24 D 40

Lời giải Chọn C

Câu 17. Thể tích của khối lập phương cạnh 8a bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lập phương cạnh bằng 5a

Thể tích V của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức: 4 3

.3

Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 7

3

x y x

Ta có:

72

33

Trang 13

A

7 6

5 6

6 5

1 3

a

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối chóp đã cho bằng: 1 1 2 3

Véc tơ pháp tuyến của  P : 3x 2z 1 0 là: n 1 3; 0;2

Câu 24. Cho khối hình trụ có bán kính đáy r 5 và chiều cao h  4 Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối trụ đã cho là V r h2 .5 42 100

Câu 25. Cho hai số phức z  3 4 , wi  4 3i Số phức z w bằng

A 1i B.  7 7i C. 77i D.  7 7i

Lời giải Chọn B

Ta có: zw  ( 3 4 ) (4 3 )i   i   7 7i

Câu 26. Cho cấp số nhân  u nu 1 2,và công bội q  2 Số hạng thứ ba của cấp số nhân bằng

Lời giải Chọn C

3 1 2.( 2) 8

uu q   

Trang 14

Câu 27. Nguyên hàm của hàm số f x( ) x cosx

A 1 sin x C B

2

sin2

x

x C

  D 1 sin x C

Lời giải Chọn C

Ta có điểm M  20; 21 là điểm biểu diễn cho số phức zabi 2021i

Câu 29 Biết hàm số

1

x m y

TXĐ: D  \ 1  nên loại đáp án A và B

Dạng đồ thị đi xuống thì y 0 nên loại đáp án C

Vậy chọn D (y   0, x 1)

Câu 30 Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

2 quả Xác suất để lấy được 2 quả khác màu bằng

Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả từ 10 quả bóng có   2

10 45

n  C Gọi A là biến cố: “Lấy được 2 quả khác màu”

Trang 15

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 1; 2

Ta có y 6x26x12;  

1 1; 20

2 1; 2

x y

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  1; 2;3

Trang 17

Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a Diện tích tam giác A BC bằng

2

74

a

Góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng

Lời giải Chọn C

Vậy góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng 45

Câu 37. Với mọi a b, thỏa mãn log3a2log3b3  , khẳng định nào dưới đây đúng: 5

A a b 2 3 125 B a b 3 2 125 C a2b3 125 D a2b3 75

Lời giải Chọn A

Trang 18

Xét bất phương trình:  3  3 

2

4xx  x   (1)Điều kiện: 2x20 x 1

Trang 19

Dựa vào bảng xét dấu, để  3  3 

2

4xx  x   thì ta có

1 51

71

Vậy có 3 giá trị nguyên dương thỏa mãn

Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ Phương trình f 2 f x   có tất 0

cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Lời giải Chọn C

Phương trình f x   2 b 1;3: có 1 nghiệm

Phương trình f x   2 c 0;1: có 3 nghiệm

Vậy phương trình f 2 f x   có 5 nghiệm 0

Câu 42. Cắt hình nón  bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc  45, ta

được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của  bằng 

A 8 6 a 2 B. 4 6 a 2 C. 4 8 a 2 D. 4 10 a 2

Lời giải Chọn D

Trang 20

Gọi hình nón  có đỉnh  S, đường tròn đáy có tâm O, bán kính r Thiết diện đã cho là tam giác SAB đều cạnh 4aI là trung điểm của AB Khi đó,

Lời giải Chọn B

0

11

1

z z

1 22

1 2 2 1 1 4 0

1 22

Trang 21

Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 44 Xét các số phức z , w thỏa mãn z  và 4 w  Khi 25 zw 9 12i đạt giá trị nhỏ nhất,

Trang 22

 2

Mặt phẳng ( )P có véc-tơ pháp tuyến là n  (1; 1;1)

Đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương là u  (1;1; 1)

Ta nhận thấy rằng đường thẳng d cắt ( )P tại điểm M(0;0; 1)

Gọi ( )Q là mặt phẳng qua d và vuông góc với mặt phẳng ( )P , vậy ( )Q có véc-tơ pháp tuyến là

( )Q ; (0;2;2)

n  n u  

Khi đó, hình chiếu d của d lên ( )P là giao tuyến của ( )P và ( )Q Suy ra véc-tơ chỉ phương của

Trang 23

    1 2

Câu 47. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mỗi y luôn tồn tại không quá 63

log xy log y  y 64 log xy ?

Lời giải Chọn C

Bảng biến thiên của ( )f x :

Yêu cầu bài toán trở thành:

Câu 48. Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 120 Biết góc giữa

hai mặt phẳng A BC  và A CD  bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

Trang 24

Kẻ OMA C tại M thì A C BDMA C MD, do đó góc giữa hai mặt phẳng A BC  và

A CD  là góc giữa hai đường thẳng MBMD

  (vô lý vì OMC vuông tại M )

TH2: BMD  120 thì do tam giác BMD cân tại M nên BMO  60

3.cot 60

Câu 49 Trong không gianOxyz,cho a  1; 1; 0 

và hai điểm A4; 7; 3 , B4; 4; 5 Giả sử M, N là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy) sao cho MN



cùng hướng với a

và MN 5 2 Giá trị

Trang 25

lớn nhất của AMBN bằng:

Lời giải Chọn A

A 0 giá trị B 5giá trị C 6giá trị D 7giá trị

Lời giải Chọn A

Theo bài ra ta có: đồ thị hàm số yf1 2 x cắt trục O xtại 3 điểm phân biệt 4; 1;

x  xx 5 suy ra f7 f 3  f 11 0

Ngày đăng: 30/09/2021, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN