Mời các bạn học sinh lớp 12 cùng tham khảo “Đề thi KSCL THPT Quốc gia lần 2 môn Toán 12 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc” dưới đây làm tài liệu ôn tập hệ thống kiến thức chuẩn bị cho bài thi KSCL sắp tới. Đề thi đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó đặt ra hướng ôn tập phù hợp giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
x y
a
C
33.2
a
D
32.3
a
Câu 9: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 2Trang 2/6 - Mã đề thi 234
-3 -2 -1
1 2 3
x y
A y x33x1 B yx33x21 C yx33x21 D y x33x2 1.Câu 10: Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?
x y x
1.2
x y x
1
x y x
a a C loga3 3loga D log 3 a 3loga
Câu 17: Gọi M , N là hai điểm di động trên đồ thị C của hàm số y x33x2 sao cho tiếp x 4tuyến của C tại M và N luôn song song với nhau Hỏi khi M ,N thay đổi, đường thẳng MN
luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây ?
A Điểm N 1; 5 B Điểm M1; 5 C ĐiểmQ1;5 D Điểm P 1;5
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M ( 3;1) và đường tròn
Trang 3yx tại hai điểm x
A và B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là A x A;y Avà B x B;y B trong đó x B x A Tìm x By B?
Câu 23: Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên
Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng ?
I : Trên K, hàm số y f x có hai điểm cực trị
5
25
x x
a
Câu 27: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng .60
Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC
a
274
a
2108
a
Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip
Trang 4Câu 33: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là
Câu 34: Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 Biết rằng mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó có bán kính Ra 3 Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên
Trang 5A Vmax 2 B Vmax 6 C max 1.
D 0;1
Câu 47: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3
2a và đáy ABCD là hình bình hành Biết diện tích tam giác SAB bằng a2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD
Trang 6-
- HẾT -
Trang 7Họ và tên học sinh……… Lớp…… Số báo danh ….………… MÃ ĐỀ 234
x y
lãi kép với lãi suất 0, 6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau
7 12
5 8
7 24
a
332
a
323
a
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
12
x y x
3
O
Trang 8Câu 11 [2D1.2-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
y x x x m có 5 điểm cực trị?
m3 9 x2m1 3 xm 1 0 có hai nghiệm phân biệt là một khoảng a b Tính tích ; a b
Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
A
323
a a C loga33loga D log 3 a 3loga
cho tiếp tuyến của C tại M và N luôn song song với nhau Hỏi khi M N thay đổi, đường ,thẳng MN luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây?
A Điểm N 1; 5 B Điểm M1; 5 C Điểm Q1;5 D Điểm P 1;5
hai điểm A và B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là A x A;y A và B x B;y B trong đó
Trang 9Câu 22 [2D1.3-1] Giá trị lớn nhất của hàm số y2x 3x 12x trên đoạn 2 1; 2 thuộc khoảng
nào dưới đây?
A 3;8 B 7;8 C 2;14 D 12; 20
Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
I : Trên K, hàm số y f x có hai điểm cực trị
a
383
a
đáy bằng 60 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A
233
a
276
a
274
a
2108
1
1 32
1 2
1
Trang 10Câu 31 [0D3.2-3] Tìm tất cả các giá trị tham số m để bất phương trình
A Mười sáu B Ba mươi C Hai mươi D Mười hai
cầu ngoại tiếp hình chóp đó có bán kính Ra 3 Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên
biệt Hỏi phương trình exex2 cosax có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? 4
cách giữa hai đường thẳng AB và A C
Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó
Trang 11Câu 42 [2D2.4-3] Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn b 1 và a ba Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức loga 2 log b
O;1 Giả sử AB là đường kính cố định của O;1 và CD là đường kính thay đổi trên
O;1 Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối tứ diện ABCD
D 0;1
diện tích tam giác SAB bằng 2
Trang 12
x y
Đồ thị hàm số có 2 bao nhiêu đường tiệm cận
lãi kép với lãi suất 0, 6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau
A 613.000 đồng B 645.000 đồng C 635.000đồng C 535.000 đồng
Lời giải Chọn C
Trang 13T a T
7 12
5 8
7 24
Px
Lời giải Chọn C
Trên 1; , ta có y và dấu bằng xảy ra khi 4 x 1
Trên 3;1, ta có y 4 và có bốn giá trị nguyên của x thuộc khoảng này
Trên ; 3, ta có y 2x 2 4
Trang 14Vậy ymin 4 và có 5 giá trị nguyên của x để ymin 4
a
332
a
323
a
Lời giải Chọn B
Ta có
234
day
a
S và chiều cao ha nên suy ra
334
a
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Nhánh đầu tiên của đồ thị đi lên nên hệ số a 0 Vậy loại phương án A và D
Hàm số có hai điểm cực trị là x 0 và x 2 nên chọn phương án B
1
x y x
12
x y x
Lời giải Chọn A
Ta có lim 2 1 2
1
x
x x
nên y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x x x
3
O
Trang 15Vì m nguyên dương nên để hàm số có 5 điểm cực trị 5 0 5 32
m
m m
m3 9 x2m1 3 xm 1 0 có hai nghiệm phân biệt là một khoảng a b Tính tích ; a b
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 m3 a 1 và 3
b Do đó ab 3
Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
A
323
Trang 16A
C
Áp dụng công thức giải nhanh đối với khối chóp S ABC
cho tiếp tuyến của C tại M và N luôn song song với nhau Hỏi khi M N thay đổi, đường ,thẳng MN luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây?
Trang 17A Điểm N 1; 5 B Điểm M1; 5 C Điểm Q1;5 D Điểm P 1;5
Lời giải Chọn C
Từ đây suy ra đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định là trung điểm Q1;5 của MN
Ta xét đường tròn C có tâm I1;3 và bán kính R 2
Theo tính chất tiếp tuyến ta có MI T T1 2 tại trung điểm của T T 1 2
Suy ra đường thẳng T T nhận vectơ 1 2 MI4; 2
x126x1 9 y122y1 1 4 (2) Lấy (1) – (2) ta được: 4x12y1 6
Trang 18Lời giải Chọn C
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có 3 mặt phẳng đối xứng
hai điểm A và B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là A x A;y A và B x B;y B trong đó
x x Tìm x B y B?
A x By B 5 B x By B 2 C x By B 4 D x By B 7
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 0;1
nào dưới đây?
A 3;8 B 7;8 C 2;14 D 12; 20
Lời giải Chọn D
Trang 19
1 1; 20
2 1; 2
x y
Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
I : Trên K, hàm số y f x có hai điểm cực trị
II : Hàm số y f x đạt cực đại tại x 3
III : Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x 1
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra bảng biến thiên cho hàm số f x như sau:
x3
0 0
x2
x y'
y
x1
+
+ 0
∞ +
∞Dựa vào BBT suy ra: hàm số có 2 điểm cực trị, điểm cực tiểu là x x1 và điểm cực đại là 2
Trang 20
Lời giải Chọn A
3 3
đáy bằng 60 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A
233
a
276
a
274
a
2108
a
Lời giải Chọn B
Trang 21M O
S
B A
2
Lời giải Chọn C
F 2 O
F 1 M
Trang 22Tam giác MF F là tam giác vuông đỉnh 1 2 M suy ra MF MF 1 2 0 4 x;y4x;y0
, chia hai vế phương trình 1 cho sin x ta được phương trình: 2
2cot x2 cotxm0 2
Phương trình 1 có nghiệm khi phương trình 2 có nghiệm
có 2020 số nguyên m thỏa yêu cầu
21
Trang 23A 2; 0 B 3; 1 C 3; D 1; 3
Lời giải Chọn A
21
2
x
y f x nghịch biến x y0 f1xx1 1Đặt t 1 x x 1 t, bất phương trình 1 trở thành f t t
Đồ thị hàm số f t có dạng đồ thị hàm số f x
Trong hệ trục tọa độ Oty , vẽ đường thẳng d y: và đồ thị hàm số t y f t
Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số y f t tại các điểm A3;3 ; B1; 1 ; C3; 3
Từ đồ thị suy ra f t t 3
t t
x
y
33
3
3
5
Trang 24Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy để bất phương trình có nghiệm m 15
Điều kiện xác định 2
13
13
x x
A Mười sáu B Ba mươi C Hai mươi D Mười hai
Lời giải Chọn B
cầu ngoại tiếp hình chóp đó có bán kính Ra 3 Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên
M
K C
Gọi K là trung điểm của AB, ACBDO Góc giữa mặt bên và đáy là góc SKO 60 Gọi M là trung điểm của SA
Trong SOA dựng đường thẳng trung trực IM của SA, ISO
Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác
Trang 25biệt Hỏi phương trình exex2 cosax có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? 4
Lời giải Chọn C
và không có nghiệm nào trùng với nghiệm của phương trình 1
Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm thực phân biệt
Tính thể tích V của khối nón đã cho là 1 2 1
Trang 26cách giữa hai đường thẳng AB và A C
Ma
I2a
C'B'
A'
CB
Do A a b ; d nên a b 3 0a 3 b Vậy A3b b;
Trang 27Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó
Lời giải Chọn B
Do thiết diện qua trục là một hình vuông nên cạnh của hình vuông bằng 2r Suy ra chiều cao của hình trụ cũng bằng 2r
Vậy diện tích toàn phần của hình trụ đã cho là: 2
1 2
22
4 3
23
m
Vậy có giá trị của tham số m thỏa yêu cầu bài toán Do đó tập S có hai phần từ
của biểu thức loga 2 log
Trang 28A 6 B 7 C 5 D 4
Lời giải Chọn C
Vì b 1 và 0 aba nên logb a 1 logb a hay 1 log b a 2
Khi đó loga 2 log b
a
a a
logb a1 b a Suy ra P 5 Vậy minP 5 khi ab b
O;1 Giả sử AB là đường kính cố định của O;1 và CD là đường kính thay đổi trên
O;1 Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối tứ diện ABCD
2
Lời giải Chọn A
D
C O'
Trang 29Câu 44 [1D2.5-4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật OMNP với M0;10, N100;10,
n A P
2a và đáy ABCD là hình bình hành Biết diện tích tam giác SAB bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 2 SBvà CD
Trang 30a a a
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn C