1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 11 xử lý nước thải

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 740,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung cần nắm được Nước thải thành phần và các chỉ tiêu đánh giá  Phương pháp xử lý nước thải cơ-lý, hóa học và sinh học  Sơ đồ dây chuyền xử lý nước thải + Xử lý sinh học trong đi

Trang 1

Nội dung cần nắm được

 Nước thải (thành phần và các chỉ tiêu đánh giá)

 Phương pháp xử lý nước thải (cơ-lý, hóa học và sinh học)

 Sơ đồ (dây chuyền) xử lý nước thải

+ Xử lý sinh học trong điều kiện tự nhiên

+ Xử lý sinh học trong điều kiện nhân tạo dùng bùn hoạt tính lở lửng

+ Xử lý sinh học trong điều kiện nhân tạo dùng màng vi sinh vật dính bám

+ Xử lý bằng phương pháp cơ học

Người soạn: ThS Trần Đức Minh Hải SĐT: 0983322093

Trang 2

11.1.1 Thành phần (tính chất) của nước thải

Nhắc lại kiến thức cũ

• Nguồn phát sinh của NTSH?

• Nước thải bề mặt (nước mưa) sẽ bị nhiễm bẩn thế nào?

• Sự khác nhau về thành phần của NTSH và nước thải bề mặt là gì?

Trang 3

11.1 Thành phần, tính chất và các chỉ tiêu đánh giá của nước thải

11.1.1 Thành phần (tính chất) của nước thải

a) Đặc điểm vật lý

- Kích thước chất bẩn

Dạng tan

(ion, phân tử)

(lắng được, lơ lửng hoặc nổi lên mặt

nước)

- Nhiệt độ

mm

Trang 4

11.1 Thành phần, tính chất và các chỉ tiêu đánh giá của nước thải

11.1.1 Thành phần (tính chất) của nước thải

b) Đặc điểm hóa học

- Thành phần vô cơ: thường có chứa các ion có sẵn trong nguồn nước cấp như Fe2+, Mg2+, Ca2+

- Thành phần hữu cơ: thường phát sinh từ chất bài tiết của con người hay chất tẩy rửa

Vô cơ Hữu cơ

58%

(chủ yếu dạng keo &

không tan

42%

(chủ yếu dạng tan

Thành phần nước thải sinh hoạt

Trang 5

11.1 Thành phần, tính chất và các chỉ tiêu đánh giá của nước thải

11.1.1 Thành phần (tính chất) của nước thải

c) Đặc điểm về vi sinh

- Chứa nhiều vi sinh vật như: nấm men, nấm mốc,

tảo, vi khuẩn Trong đó có nhiều loại vi khuẩn gây

bệnh như tả, lỵ, thương hàn …

Trang 6

11.1 Thành phần, tính chất và các chỉ tiêu đánh giá của nước thải

11.1.2 Các chỉ tiêu đánh giá của nước thải

a) Chỉ tiêu vật lý

- Hàm lượng cặn lơ lửng SS (mg/L)

- Độ màu: ví dụ như nước tạo màu trong nước thải dệt nhuộm hoặc do quá trình phân hủy chất hữu cơ trong nước thải

Trang 7

11.1 Thành phần, tính chất và các chỉ tiêu đánh giá của nước thải

11.1.2 Các chỉ tiêu đánh giá của nước thải

b) Chỉ tiêu hóa học

- Chỉ tiêu về chất hữu cơ:

BOD (biological oxygen demand): nhu cầu oxy sinh hóa

COD (chemical oxygen demand): nhu cầu oxy hóa học

- Hàm lượng kim loại nặng

c) Chỉ tiêu vi sinh

- E.Coli: được chọn làm vi khuẩn đặc trưng trong việc xác định mức độ nhiễm bẩn vi trùng gây bệnh của nguồn nước

Trang 8

11.2 Các phương pháp xử lý nước thải

11.2.1 Phương pháp cơ – lý học

- Dùng để loại bỏ các chất không tan và một phần chất keo trong nước thải

- Công trình điển hình: song chắn rác, bể lắng cát, bể lắng đợt 1,2

Trang 9

11.2 Các phương pháp xử lý nước thải

11.2.1 Phương pháp cơ – lý học

Song chắn rác

- Song chắn rác được dùng để giữ rác và các tạp chất rắn có kích thước trong nước thải Được đặt ở trên các máng dẫn nước thải vào trạm bơm hay trạm xử lý

Trang 10

11.2 Các phương pháp xử lý nước thải

11.2.1 Phương pháp cơ – lý học

Bể lắng cát

- Bể lắng cát dùng để tách cát và các chất vô cơ không tan khỏi

nước thải

- Việc tách cát và các hợp chất vô cơ giúp tăng hiệu quả cho quá

trình ổn định bùn cặn phía sau và bảo vệ các chi tiết cơ khí trong

TXL

Trang 11

11.2 Các phương pháp xử lý nước thải

11.2.1 Phương pháp cơ – lý học

- Bể lắng thường được sử dụng để xử lý sơ bộ nước thải trước khi

đi vào công trình sinh học hoặc chỉ yêu cầu loại bỏ cặn lắng trong

nước thải trước khi xả ra nguồn

- Phân loại:

• Theo chức năng: bể lắng đợt 1,2

• Theo cấu tạo: bể lắng ngang, bể lắng đứng và bể lắng ly

tâm

Trang 12

11.2 Các phương pháp xử lý nước thải

11.2.2 Phương pháp hóa học

- Là quá trình sử dụng các hóa chất cho vào nước thải, để tạo phản ứng với các chất bẩn có trong nước Kết quả là tạo thành các chất kết tủa (để có lắng và tách ra khỏi nước thải) hoặc chất tan nhưng không độc

- Ví dụ: trung hòa nước thải bằng axit hay kiềm, keo tụ bằng phèn hay khử trùng bằng clo

Trang 13

11.2 Các phương pháp xử lý nước thải

11.2.3 Phương pháp sinh học

- Là quá trình sử dụng khả năng sinh trưởng của các vi sinh vật để phân hủy – oxy hóa các chất bẩn có trong nước thải

- Ví dụ: bể aeroten, bể lọc sinh học v.v…

Trang 14

11.3 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải

11.3.1 Sơ đồ XLNT bằng phương pháp cơ học

Máy nghi n rác ề

pp c  h c ơ ọ Sân ph i cát ơ

B    bùn ể ủ

Trang 15

11.3 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải

11.3.2 Sơ đồ XLNT bằng phương pháp sinh học

15

Cánh đ ng  ồ

t i/l c ướ ọ

Ngu n ồ

Máy nghi n rác ề

B  mêtan ể

pp c  h c ơ ọ

Sân ph i cát ơ

 Chu i h  sinh  ỗ ồ

h c ọ

a) Điều kiện tự nhiên

Trang 16

11.3 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải

11.3.2 Sơ đồ XLNT bằng phương pháp sinh học

16

b) Điều kiện nhân tạo

16

C p khí  ấ

c ng b c ưỡ ứ

Ngu n ồ

Máy nghi n rác ề

B  mêtan ể

pp c  h c ơ ọ

Sân ph i cát ơ

CN Bùn ho t tính ạ

B  l ng đ t 2 ể ắ ợ

B  nén bùn ể

B  ti p xúc ể ế

Cl2

Trang 17

11.3.2 Sơ đồ XLNT bằng phương pháp sinh học

b) Điều kiện nhân tạo

Vi sinh vật

Chất

hữu cơ

Bùn dư

Bùn tuần hoàn

Công trình

xử lý bùn cặn

Ngày đăng: 30/09/2021, 22:36

w