Phương pháp trung hòa Khó khăn trong chỉnh pH Khó khăn trong chỉnh pH ¾ Quan hệ giữa pH và nồng độ hoặc dòng tác chất ¾ pH của dòng vào thay đổi rất nhanh; ¾ Lưu lượng dòng vào thay đ
Trang 1Ch 4
Chương 4
XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG
XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC
Nguyễn Ngọc Châu Chi cục BVMT Bình Dương
Trang 2NỘI DUNG
Phương pháp trung hòa
Phương pháp kết tủa g p p
Phương pháp oxyhóa – khử
Trang 3Ph há t hò
Phương pháp trung hòa
Sử dụng
¾ Xử lý sơ bộ trước một quá trình xử lý khác
¾ Xử lý sơ bộ trước một quá trình xử lý khác (sinh học hay hóa học)
¾ Xử lý trước khi thải vào nguồn tiếp nhận
¾ Xử lý trước khi thải vào nguồn tiếp nhận
Trang 4Phương pháp trung hòa
9 Trộn lẫn nước thải axít với nước thải kiềm;
9 Bổ sung các tác nhân hóa học;
9 Lọc nước axít qua vật liệu có tác dụng trung hòa;
9 Hấp thụ khí axít bằng nước kiềm hoặc hấp thụ amoniac bằng nước axít.
Trang 5Phương pháp trung hòa
PP lựa chọn
¾ Thể tích và nồng độ của nước thải,
¾ Chế độ thải nước thải
¾ Chế độ thải nước thải,
¾ Tác nhân hóa học: sẵn có và giá thành
Lượng bùn tạo thành
¾ Nồng độ và thành phần nước thải
¾ Loại và lượng tác nhân hóa học sử dụng ạ ợ g ọ ụ g
Trang 6Phương pháp trung hòa g p p g
Trộn lẫn chất thải
Áp dụng khi
ộ
¾ Nước thải của hai xí nghiệp gần nhau;
¾ Trong xí nghiệp có 2 nguồn thải; g g ệp g ;
Trang 7Phương pháp trung hòa
bột thường được dùng để trung hòa nước thải chứa axít
Trang 8Phương pháp trung hòa g p p g
Lượng tác nhân để trung hòa được xác định ợ g g ợ ị
C a
Q k
C a
Q B
k
k 3 = hệ số dự trữ (~10% lượng tính toán)
Q = lưu lượng nước thải (m 3 /h)
Q lưu lượng nước thải (m /h)
B = lượng chất họat hóa trong thương phẩm (%)
l h i ố i (k /k )
a = lượng tác nhân tiêu tốn riêng (kg/kg)
C = nồng độ axít hoặc kiềm (kg/m 3 )
Trang 9Phương pháp trung hòa
Lượng tiêu tốn riêng của kiềm để trung hòa axít (kg/kg)
Trang 10Phương pháp trung hòa
Nước thải
đôlômít [(C O) (M O)
[(CaO)0,6(MgO)0,4]Đá vôi, đá phấn, chất thải rắn (xỉ
30 – 80 mm
30 – 80
chất thải rắn (xỉ, tro,)
N ớ thải
mm
Nước thải axit Nước thải
đã th
Trang 11Phương pháp trung hòa g p p g
Trang 12Phương pháp trung hòa g p p g
Trung hòa bằng khí axit
¾ Nước thải có tính kiềm;
ố
Trung hòa bằng khí axit
¾ Sử dụng khí thải lò hơi hoặc lò đốt;
9 Tốc độ phản ứng chậm;
9 Tốc độ phản ứng chậm;
9 Phù hợp khi chỉnh pH về 7 hoặc 8;
9 Ít gây ăn mòn thiết bị
9 Ít gây ăn mòn thiết bị
9 Sục khí vào bể chứa nước thải;
9 Sử dụng tháp rửa khí trần
Trang 13Phương pháp trung hòa g p p g
Tác nhân phản ứng lựa chọn theo các tiêu chí (W
và lượng nhiệt sinh ra;
¾ Ảnh hưởng của việc cho dư hóa chất.
Trang 14Phương pháp trung hòa g p p g
Trang 15Phương pháp trung hòa
Thiết bị
Thiết bị
¾ Xử lý dạng mẻ (Q ≤ 300 m 3 /ngđ);
¾ Xử lý liên tục có thiết bị điều chỉnh pH tự động;
Khuấy trộn
¾ Dùng khí (H nước = 2,7m => Q khí = 0,3 – g ( , Q , 0,9 m 3 /m 2 phút)
¾ Cơ khí (P = 0 04 – 0 08 Kw/m 3 )
¾ Cơ khí (P 0,04 0,08 Kw/m )
Trang 16Phương pháp trung hòa
Khó khăn trong chỉnh pH
Khó khăn trong chỉnh pH
¾ Quan hệ giữa pH và nồng độ hoặc dòng tác chất
¾ pH của dòng vào thay đổi rất nhanh;
¾ Lưu lượng dòng vào thay đổi;
¾ Một lượng nhỏ tác nhân hóa học được trộn đều trong một lượng lớn nước thải trong một g ộ ợ g g ộ
khoảng thời gian rất ngắn.
SỬ DỤNG NHIỀU BẬC
Trang 18Phương pháp kết tủa
Trang 20 k3 3: hệ số dự trữ; ệ ự ;
B: lượng chất hoạt hóa trong thương phẩm (%);
a: lượng tác nhân tiêu tốn riêng (Kg/Kg) (dùng để
a: lượng tác nhân tiêu tốn riêng (Kg/Kg) (dùng để
nâng pH?);
C: nồng độ acid hoặc kiềm (Kg/m g ộ ặ ( g 3); );
C1,… Cn: nồng độ kim loại (Kg/m3);
b1,…bn: lượng tác nhân tiêu tốn riêng để tách kim loại
b1,…bn: lượng tác nhân tiêu tốn riêng để tách kim loại (Kg/Kg).
Trang 21Phương pháp kết tủa
Lượng tác nhân tiêu tốn riêng
Kim loại CaO Ca(OH) 2 Na 2 CO 3 NaOH
Trang 22Phương pháp oxy hóa khử
Dùng để oxy hóa chất hữu cơ
Dùng để oxy hóa chất hữu cơ
¾ Khó phân hủy sinh học
ộ í h h ứ hế i i h
¾ Độc tính hoặc ức chế vi sinh
Oxy hóa chất vô cơ và khử mùi;
Khử các kim loại nặng từ hợp chất thành đơn chất
Trang 23Phương pháp oxy hóa khử
¾ Chloride dioxide (ClO 2 ),
¾ Chlorine (Cl hay HOCl)
¾ Chlorine (Cl 2 hay HOCl).
¾ NaHSO 3
¾
Trang 24Phương pháp oxy hóa khử
Các mức độ oxi hóa khác nhau
Phương pháp oxy hóa khử
ộ
¾ Phân hủy sơ bộ: làm thay đổi cấu trúc của chất
hữu cơ;
¾ Phân hủy đến mức có thể chấp nhận: làm thay
đổi cấu trúc của chất hữu cơ và giảm độc tính của
đổi cấu trúc của chất hữu cơ và giảm độc tính của nó;
¾ Kh á hó biế đổi hất hữ thà h hất ô
¾ Khoáng hóa: biến đổi chất hữu cơ thành chất vô
cơ (CO 2 );
¾ Phân hủy không mong muốn: làm biến đổi cấu
trúc ban đầu của chất hữu cơ làm cho nó độc hơn.
Trang 25Phương pháp oxy hóa khử
CaHbOc + dO* Æ aCO2 + (b/2)H2O
Phương pháp oxy hóa khử
d = 2a + b/2 – c
9m oxh : lượng tác nhân oxi hóa (mg/L);
9n: mole [O [ * ]/mole tác nhân oxi hóa (bảng); ] ( g);
9MW: khối lượng phân tử mole của chất oxi hóa
(g/mole);
9COD: nhu cầu oxi hóa hóa học (mgO 2 /L).
Trang 26Phương pháp oxy hóa khử
Trang 27Phương pháp oxy hóa khử
pH
Phương pháp oxy hóa khử
Vùng 1: trong điều kiện pH cao/lượng
pH
Liều lượng
ozone
Vùng 1: trong điều kiện pH cao/lượng
ozone nhỏ cơ chế chính là *OH Trong quá trình này tính chọn lọc của quá trình
o o e
oxi hóa rất ít;
Vùng 2: ở điều kiện gần bằng tốc độ phân
ã à t ề khối ủ à ớ
rã và truyền khối của ozone vào nước
Trong điều kiện này cả O3 và *OH cùng chiếm vai trò quan trọng;
Vùng 3: pH thấp/liều lượng O3 cao; O3nắm vai trò kiểm soát phản ứng và quá p g q trình oxi hóa mang tính chọn lọc cao.
Trang 28Phương pháp oxy hóa khử
OZONE (O3)
ozone – xúc tác (ion kim loại, oxit kim loại, muối
OZONE (O3)
nhôm, carbon hoạt tính),
ozone – hydrogen peroxide, y g p ,
ozone – UV.
Trang 29Phương pháp oxy hóa khử
Hydrogen peroxide (H2O2) - Fenton
Phương pháp oxy hóa khử
Hydrogen peroxide (H2O2) Fenton
Fe 2+ + H 2 O 2 Æ Fe 3+ + OH - + *OH
Và Fe 3+ + H 2 O 2 Æ Fe 2+ + HO 2 * + H +
Sau đó xảy ra phản ứng giữa các gốc tự do và chất
hữu cơ như sau
Trang 30Phương pháp oxy hóa khử
Bộ điều chỉnh lưu lượng bơm
Trang 31CHƯƠNG 6
XỬ LÝ CÁC VẤN ĐỀ Ô NHIỄM
XỬ LÝ CÁC VẤN ĐỀ Ô NHIỄM
PHÁT SINH TỪ HTXLNT
Trang 32¾ Khu lưu giữ bùn
¾ Khu lưu giữ bùn
¾ Bay hơi hóa chất;
Trang 34Thành phần hóa học của bùn p ọ
Tổng chất rắn khô % 0.83 – 1.16 Chất rắn bay hơi y % 0.49 – 1.02
Trang 35Các phương pháp xử lý bùn
ể ổ
Nén bùn: nén bùn trọng lực, tuyển nổi, ly tâm, lọc băng tải, lọc thùng quay;
Ổ đị h ổ đị h kiề hâ hủ kị khí hâ hủ hiế
Ổn định: ổn định kiềm, phân hủy kị khí, phân hủy hiếu khí, composting;
Tách nước: ly tâm lọc ép băng tải lọc ép khung bản
Tách nước: ly tâm, lọc ép băng tải, lọc ép khung bản,
Sấy
Đốt
Đốt
Chôn lấp
Trang 36Các phương pháp xử lý bùn
N ớ ề hệ
Các phương pháp xử lý bùn
Nước về hệ thống XLNT
Bể tuyển nổi
Phân hủy kị
khí
Bể trộn hóa chất
Lọc ép băng tải
Bùn đã ép (bánh bùn)
Phần lọc dẫn qua bể nén hoặc hệ
(cần) XLNT or hệ thống phân
tách
hoặc hệ thống XLNT
Trang 37Bùn đã tách nước
Phần ly tâm dẫn về
Trang 38xử lý riêng lấp
Trang 399Chiều dày lớp bùn trong bể dao động trong Chiều dày lớp bùn trong bể dao động trong
khoảng 0.6 – 2.4 m, tùy theo nhiệt độ môi trường.
Trang 40Né bù é bù t l
Nén bùn – nén bùn trọng lực
Trang 41Né bù é bù t ể ổi Nén bùn – nén bùn tuyển nổi
Hì h 9 2 S đồ ể ổi á h bù DAF
Hình 9.2 Sơ đồ tuyển nổi tách bùn DAF.
Trang 43Phâ hủ kị khí
Trang 449S0: nồng độ BOD đầu vào (kg/m3);
9S: nồng độ BOD đầu ra (kg/m S: nồng độ BOD đầu ra (kg/m );3);
9Px: khối lượng bùn sinh ra trong một ngày (kg/ngđ).
Trang 45Y P
k θ
1 +
9Y: hệ số thu hoạch (kg/kg); ệ ạ ( g g);
9k d : hệ số phân hủy nội bào (ngày -1 ); 9Ө c c : thời gian lưu bùn (ngày) g ( g y)
Trang 46Phâ hủ kị khí
Nhiệt độ ( o C)
Thời gian lưu bùn (ngđ) Tối thiểu Đề xuất
Trang 49Phâ hủ kị khí
Thông số thiết kế bể phân hủy kị khí vận hành ở điều kiện
Thông số Đơn vị Tốc độ tiêu Tốc độ cao
Thông số thiết kế bể phân hủy kị khí vận hành ở điều kiện mesophilic
Thông số Đơn vị Tốc độ tiêu
Thời gian lưu chất rắn Ngđ 30 – 60 15 – 20
Trang 50Phân hủy kị khí y ị
Trang 51¾ Chiều dày lớp nước trong bể > 8 m
¾ Độ sâu bể ~ 15 m hoặc hơn.
¾ Độ sâu bể 15 m hoặc hơn
Trang 52Phân hủy hiếu khí y
Trang 54Tách nước
Thiết Bị Lọc Chân Không
Thiết Bị Ly Tâm
Trang 55Tách nước
Thiết Bị Lọc Băng Tải.
Trang 56Tách nước
Thiết Bị Lọc Khung Bản
Trang 57Tuyển nổi cô đặc bùn (có thêm hóa chất) 3 6
Ly tâm cô đặc bùn (có thêm hóa chất) 4 – 8
Lọc chân không (có thêm hóa chất) 15 – 30
Lọc băng tải (có thêm hóa chất) 15 – 30
Lọc áp lực (có thêm hóa chất) 20 – 50
Trang 58Tách nước – đặc tính nước thải
Ly tâm cô đặc bùn (có thêm hóa chất) 400 – 1200 500 – 1500
Ly tâm cô đặc bùn (có thêm hóa chất) 400 1200 500 1500Lọc chân không (có thêm hóa chất) 500 – 5000 1000 – 5000Lọc băng tải (có thêm hóa chất) 50 – 500 200 – 2000
Ly tâm (có thêm hóa chất) 1000 – 10000 2000 – 10000Phân hủy kị khí (tốc độ cao) 2000 – 5000 1000 – 10000
ếPhân hủy hiếu khí 200 – 5000 1000 – 10000
Xử lý bằng nhiệt 3000 – 15000 1000 – 5000
Trang 59Đốt
Trang 60Đốt
Trang 61Làm sạch lớp bùn, duy trì lớp bùn mỏng 15 – 20 cm;
Đo sư giảm chiều dày lớp bùn
hỏng; lưu lượng thiết không thích hợp;
nhiệt độ; điều kiện
Đo sự giảm chiều dày lớp bùn trong 3 ngày để khô;
Sử dụng chiều dày lớp bùn bằng
Mở đường tuần hoàn tại đầu mỗi chu kỳ tuần hòan; xả mạnh
thường bị tắc tích tụ trong đường
ống
mỗi chu ky tuần hòan; xa mạnh dòng tại cuối chu kỳ
Trang 62không hoàn toàn;
sự phát triển tự
nhiên của côn
larvicnide (borax); sử dụng thuốc trừ sâu bệnh loại côn trùng càng sớm càng tốt
nhiên của côn trùng
trùng càng sớm càng tốt
Có mùi khó Bùn phân hủy Thêm vôi vào bùn để kiểm
Có mùi kho
chịu
Bùn phân hủy Thêm vôi vào bùn đê kiểm
soát mùi hôi và côn trùng
Trang 63định các hợp chất keo tụ; làm sạch vải tổng hợp với nước và chất tẩy; rửa cuộn dây thép
Làm sạch vải tổng hợp với chất tẩy rửa; điều chỉnh liều lượng chất keo tu; điều chỉnh
hê thống châm hóa chất; sửa
đúng;độ chân không; vận tốc thùng quay quá
ầ
hệ thống châm hóa chất; sửa chữa hệ thống chân không; cao, hoặc phần
ngập quá thấp
Trang 64Không có nguồn điện Khởi động lại
Hê thố B l bị ắ b lô ̀ Là h b hắ hặ b lô h
Hệ thống
nhận bị rung
Bơm lọc bị tắc; bu lông va đệm xung quanh tấm kiểmtra lỏng; kiểm tra van trongbơm lọc; rò rỉ không khí
Làm sạch bơm; thắt chặt bu lông; thaythế van kiểm tra ; nối lại các chỗ hở; làm sạch bề mặt;
bơm lọc; ro ri không khi trong đường hút; bề mặttrống bị bẩn; mất dấu
Trang 65SỰ CỐ NGUYÊN NHÂN Cách khắc phục
Mức “Vat” quá cao Chất hóa học không thích hợp Thay đổi nồng đô chất keo
Mức “Vat” quá cao Chất hóa học không thích hợp,
tỉ lệ thức ăn quá cao; tốc độ
trống quá chậm; máy bơm lọc
bị tắc hoặc tắt; dòng chảy bị
Thay đổi nồng độ chất keotụ; giảm tỉ lệ thức ăn, tăngtốc độ trống, làm sạch cácbơm và đường ống thay
bị tắc hoặc tắt; dòng chảy bị tắc; máy bơm chân khôngngừng; Thiếu miếng đệm kính
bơm va đường ống, thaythế hay bổ sung miếngđệm
Bơm chân không
làm việc với cường
độ dòng điện cao
Máy bơm bị tắc; điều hòakhông đúng; lưu lượng nướclàm mát cho máy bơm chânkhô á
Sửa chữa bơm tắc, điềuchỉnh liều lượng chất keotụ, giảm tỷ lệ lưu lượng
ớ là ákhông quá cao nước làm mát
Vảy rỉ đóng kín tấm
bít bơm chân không
Do nước cứng và nước không
ổn định
Bổ sung thêm tác nhân ổ định hóa nước
Trang 66Khô đủ iế hê
Lắp đặt lại các bộ phận; điều
Việc loại bỏ
các bánh bùn
Khung bản không thích hợp; điều kiện
Tăng lớp lót và cấp vào với
áp từ 25 đến 40 psig ; thay
các bánh bùn
khó khăn
thích hợp; điều kiện không thích hợp
áp từ 25 đến 40 psig ; thay đổi điều kiện vận hành hoặc loại chất keo tụ
Thời gian cho
một chu kỳ ép
tă
Điều kiện không thích hợp, chất rắn đầu vào thấ
Thay đổi liều lượng hóa chất, nâng cấp hoạt động é
Bánh bùn dính
vào băng tải
Liều lượng hóa chất và nồng đô không
Tăng liều lượng vô cơ
thích hợp
Trang 67vật liệu lọc bị
Thay đổi liều lượng hóa chất; giảm lượng thức ăn cho vài dòng tuần hoàn; nghẹt; calci tích tụ
trong vật liệu
g rửa lớp vật liệu bằng acid HCl
Tăng lớp lót; giảm lượng
Trang 68dây đai có độ
Tốc độ đai và thời gian thoát nước không đúng;
Điều chỉnh tốc độ dây đai; thay đổi chất tạo điều
không đúng; liều lượng không đúng; rửa đai
kiện; điều chỉnh liều lượng hóa chất; làm sạch vòi phun và thay thế các
không đúng; rửa đai không sạch; vật liệu đai không đúng
vòi phun va thay thê các vành đai
Trang 69SỰ CỐ NGUYÊN NHÂN Cách khắc phục
Dây đai trược Roller bị lệch; sư căng Kiểm tra sư liên kết; sửa
Dây đai trược
soát sự liên kết.
Trang 70Điều chỉnh lượng thức ăn; tăng độ sâu của hồ; sửa chữa hoặc thay
tạo điều kiện không thích hợp
thế băng; cài đặt tốc độ thấp; làmloãng bùn; điều chỉnh hóa chất
Bánh bùn không Lượng thức ăn quá cao; tấm đập Giảm lượng thức ăn; giảm chiều g đủ khô
sai vị trí; tốc độ quá thấp; quá nhiều hóa chất tạo điều kiện, dòng nước ấm
sâu của hồ; thauy đổi sự lắt đặtcủa puli để đạt được tốc độ caohơn; điều chỉnh lượng hóa chất,
giảm nhiệt độ dòng vào
Trang 71của nhà sản xuất; điềuchỉnh cách ly; đặt lại vị trí các khớp trượt; rửa máy lytâm; sắp xếp lại hộp số;
trong băng tải (gây nên sự mất cân);
hộp số liên kết không đúng; vòng bi và ổ đỡ bị hư hỏng; không cân
bằng; các bô phận lắp ráp không
tâm; sắp xếp lại hộp sô; thay thế vòng bi; thắt chặtcác chi ết; tái tạo bề mặtvà tái cân bằng
bằng; các bộ phận lắp ráp khôngchặt chẽ;
va tái cân bằng
Công suất tiêu
th tă đột
Tích tụ chấn rắn; ống dẫn đầu ra bị tắ
Trang 72băng tải; dịch chuyểnđường ống gần đầu ra
Máy ly tâm tắt
hoặc không
khởi động
Cầu chì bị nổ; quá tải; động cơ quá nóng; điều khiển momen xoắn bị trục trặc; sự rung động
Thay thế cầu chì; làm sạchmáy ly tâm và cài đặt lại; cài đặt thiết bị bảo vệ nhiệt
72
Trang 73trặc; lưu lượng khí nhiều;
ngọn lửa lan ra ngoài
quá trình khử nước được cảithiện; cài đặt mức nhiên liệuhợp lý; giảm lượng khí; tăng
l l bùlưu lượng bùn
g gkhí quá cao
g g
73
Trang 74Tăng lượng nhiên liệu; giảmlượng bùn
bùn cho vào quá nhiều
Nhiệt độ khí quá cao Tăng lượng chất rắn bay
hơi trong bùn; lưu lượng
Tăng lưu lwuongj khí; giảmlưu lượng bùn; giảm lượngnhiên liệu quá cao nhiên liệu
74
Trang 75SỰ CỐ NGUYÊN NHÂN Cách khắc phục
THIÊU ĐỐT BÙN
Đầu đốt bị kết xỉ Thiết kế vòi đốt Thay thế vòi đốt
Cánh tay khuấy rơi ra
t lò đốt
Nhiệt độ đốt quá cao, khí là át khô đ ̉
Duy trì nhiệt độ trong phạm vi thí h h ừ đ ặ à
trong lò đốt khí làm mát không đủ thích hợp; ngừng đưa cặn vào
lò đốt; sửa chữa hệ thống khí làm mát
Xuất hiện nhiều chất khí
ô nhiễm
Quá trình đốt chưahoàn toàn; sự cố trongkiểm soát khí ô nhiễm
Tăng tỉ lệ khí/nhiên liệu; sửachữa thiết bị
Nổ lò đốt. Tích tụ cặn bã hoặc dầu
mỡ
Loại bỏ cặn bã hoặc dầu mỡ
75
Trang 76quá cao; lượng khí quá nhiều
lượng bùn; giảm lượng khí
Nồng độ Oxy thấp
(<3%) trong khí thải
tầng sôi
Lưu lượng không thí
thấp; lượng nhiên liệu quá nhiều
Tăng lượng khí; giảm lượng nhiênliệu
Trang 77Điều chỉnh hệ thống cung cấp nhiên liệu;
hoạt động lỗi;
Nhiệt độ tầng sôi
quá cao
Nhiên liệu quá nhiều; nồng độ
dầu mỡ hoặc chất hữu cơ cao
Giảm lượng nhiên liệu; tăng lượng khí; giảm lượng bùn
quá cao dầu mơ hoặc chất hữu cơ cao giảm lượng bùn
Trang 78Xử lý khí
Đối với mùi phát sinh từ bể điều hòa: việc sục khí
Đối với mùi phát sinh từ bể điều hòa: việc sục khí
liên tục hay rút ngắn thời gian lưu của nước trong bể điều hòa có thể giảm tối đa lượng mùi phát sinh
Ngoài các biện pháp trên có thể làm kín bể để tránh phát tán mùi.
Đối với khí thải từ hệ thống xử lý bùn: có thể thực
hiện việc thông gió cục bộ để phát tán mùi đối với hệ
thống nhỏ Trong trường hợp công suất lớn, có thể lắp đặt hệ thống thu khí và dẫn qua bể xử lý khí bằng
phương pháp lọc sinh học để xử lý lượng mùi trên
phương pháp lọc sinh học để xử lý lượng mùi trên.
Trang 79Xử lý khí ý
Đối với khí thải phát sinh từ khu vực pha chế - lưu
Đối với khí thải phát sinh từ khu vực pha chế lưu giữ hóa chất: có thể giảm thiểu bằng cách sử dụng
các thiết bị kín, hay lắp đặt hệ thống thu gom và phát tán, hay điều chỉnh pH của dung dịch cho phù hợp để tránh bay hơi,…