20- Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau để tạo ra chất kết tủa: A- CuSO4 vaø NaOH.. 1 Cho đồng II oxit CuO vào nước.[r]
Trang 1¤n tËp häc k× 1 m«n hãa häc 9
Bài 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hóa học theo sơ đồ sau:
a Fe(NO3)3
(1)
Fe(OH)3
(2)
Fe2O3
(3)
b. Fe2(SO4)3
NaOH
0
t
Fe2O3
0 CO,t
Fe +HCl
FeCl2
c. Al → Al2O3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → AlCl3.
e. Al → Al 2 O 3 → Al 2 (SO 4 ) 3 → Al(NO 3 ) 3 → Al(OH) 3
Bài 2: Nhận biết các chất:
`1 Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl Hãy nêu phương pháp hóa học để phân biệt bốn dung dịch này Viết các phương trình hóa học( nếu có) để minh họa.
2 Có 4 lọ dung dịch bị mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: KOH, Na2SO4, CaCl2 Hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên
3 Chỉ dùng quỳ tím, phân biệt các dung dịch sau: HCl, , KOH, Ba(OH)2
trong Ca(OH)2 dư
- Viết phương trình hóa học của hai thí nghiệm trên
- Hai thí nghiệm đó chứng minh tính chất gì của CO và CO2
HD:
- Dẫn khí CO qua ống đựng CuO nung nóng, có phản ứng:
Pthh: CO + CuO
0 t
Cu + CO2 (1)
- Chứng minh: CO có tính khử
- Dẫn khí CO2 qua nước vôi dư, có phản ứng
Pthh: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (2)
- Chứng minh: CO2 là oxit axit
Bài 4: Cho một lượng sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch đồng (II) sunfat Thêm 400ml dung dịch NaOH
0,5M vào dung dịch sau phản ứng để kết tủa hết muối sắt tạo ra
1 Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
2 Tính khối lượng sắt tham gia phản ứng.
Bài 5: Dẫn 8,96 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch có chứa 16 gam NaOH, muối nào được tạo ra? Viết phương trình hóa học của phản ứng
Trang 2Bài 6:
Cho 23,2 gam hỗn hợp Mg
và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) H2 (đktc)
a Viết phương trình phản ứng
b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 7: Hòa tan 20,8 (g) hỗn hợp X gồm Cu và CuO bằng một lượng vừa đủ 200 (ml) dung dịch axit HCl
1M
1) Viết phương trình phản ứng xảy ra? Dung dịch sau phản ứng có màu gì?
2) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu có trong hỗn hợp X
3) Cho thanh Fe mỏng nặng 28 (g) vào dung dịch sau phản ứng trên Tính khối lượng thanh Fe khi
phản ứng kết thúc (coi tất cả kim loại đều bám vào thanh Fe)
Bài 8:Hòa tan 100 (ml) dung dịch CuCl2 2M vào dung dịch NaOH 20%, phản ứng vừa đủ thì thu được
chất kết tủa A
1) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
2) Tính khối lượng dung dịch NaOH?
3) Nếu nhiệt phân hoàn toàn kết tủa A thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
Bài 9: Hoàn thành phương trình hóa học sau:
9) NaOH + H2O + Al → ? + ?
10) Na + ? → NaOH + ?
Bài 10: Có bốn kim loại: A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng:
+ A và B không phản ứng với dung dịch HCl
+ C và D tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro
+ A tác dụng với dung dịch muối của B và giải phóng B
+ D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C
Hãy xác định thứ tự sắp xếp các kim loại trên theo chiều hoạt động hóa học giảm dần
Hướng dẫn:
Từ các gợi ý của đề bài:
+ A và B xếp sau H
+ C và D xếp trước H
+ A xếp trước B
+ D xếp trước C
Vậy: D, C, A, B
Bài 11: Hãy khoanh tròn một hoặc hai, ba chữ cái A, B, C, D ở các câu sau đây, nếu đúng.
HD:
Bước
4, 48
8
Bước
nCO : nNaOH= 0,2 : 0,2 = 1 : 1
, vậy sản phẩm là muối axit
Trang 3Câu 1: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: CaCO3, C, NaOH, H2SO4, Fe, CaO, SO2, Cl2, HCl, NaCl, Ca(OH)2, Al Số đơn chất là
Câu 2: Các chất được viết dưới dạng công thức hoá học là: Fe, BaCl2, Mg(OH)2, Cu, Cu(NO3)2, SO2, CuSO4, CuO, Na2CO3, Ag, FeCl2 Số chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 3: Chất tác dụng với dung dịch muối CuSO4 ở nhiệt độ thường là
Câu 4: Phát biểu sai là:
A Quặng pirit (thành phần chính là FeS2) và lưu huỳnh là những nguyên liệu chính để sản xuất SO2
B Quì tím và dung dịch phenonphtalein là chất chỉ thị của dung dịch axit và dung dịch bazơ
C Nhôm và sắt không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội
D Khí clo làm mất màu quì tím ẩm.
Câu 5: Cho sơ đồ: CaCO3
0
t
+Y
CaCO3 Chất X, Y lần lượt là:
A CaO, CO2 B H2O, CO2 C H2O, SO2 D CaO, Na2CO3
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch HCl vào mẫu Ag (4) Nhỏ dung dịch NaOH lên mẫu Al
(2) Nhúng sợi dây Mg vào dung dịch sắt (II) sunfat
(3) Đốt khí Clo trong bình chứa khí oxi (5) Đốt Ag trong khí oxi
Những thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là:
Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch HCl (2) cho đến dư NaOH, pH của dung dịch (2) sẽ
biến đổi
A từ nhỏ hơn 7 đến 7 và lớn hơn 7 B từ lớn hơn 7 đến 7 và nhỏ hơn 7
C không đổi (luôn luôn nhỏ hơn 7) D không thể xác định được.
Câu 8: Cặp chất được dùng để điều chế khí clo trong công nghiệp là
A HCl đặc, MnO2 B HCl, HClO C NaCl, H2O D HClO, NaClO.
Câu 9: Thành phần chính của quặng hematit là
Câu 10: Bạc có lẫn tạp chất nhôm Hóa chất dùng để làm sạch kim loại bạc là
Trang 4A dung dịch AgNO3 B dung dịch CuSO4 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl Câu 11: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?
A Mg và H2SO4 B MgO và H2SO4
C Mg(NO3)2 và NaOH D MgCl2 và NaOH
Câu 12: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí?
A BaO và HCl B Ba(OH)2 và HCl
C BaCO3 và HCl D BaCl2 và H2SO4
Câu1 3: Trường hợp nào sau đây cĩ phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
A Cho Al vào dung dịch HCl B Cho Zn vào dung dịch AgNO3
C Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3 D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4
Câu 14: Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch Ag cĩ lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?
A H2SO4 lỗng B FeCl3 C CuSO4 D AgNO3
Câu 15 : Cho các kim loại Mg,Fe, Cu, Ca, Al Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần
mức độ hoạt động hóa học của các kim loại
A- Ca, Mg, Al, Fe, Cu
B- Ca, Mg, Fe, Al, Cu
; C- Cu, Fe, Al, Mg, Ca
; D- Cu, Al, Fe, Mg, Ca 16- Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào khi tác dụng với dung dịch axit clohiđric và tác dụng
với khí clo đều tạo ra một muối như nhau:
17- Dãy nào gồm các chất đều phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường ?
A- SO2, CaO , Fe
B- P2O5, MgO, Na
; C- NaOH, Ca, K2O
; D- Na2O, SO3, K
18- Tính chất hóa học đặc trưng cho mọi bazơ là gì?
A- Làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh.
B- Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
C- Bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit tương ứng và nước.
D- Gồm cả A,B và C
19- Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dd HCl :
A- CaCO, Cu, Zn, AlO ; C- ZnO , Ca, CuSO, Al
Trang 5B- CuO, CaCO3 , Zn, Al ; D- CaO, Zn(OH)2 , CuCl2, Al
20- Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau để tạo ra chất kết tủa:
A- CuSO4 và NaOH
B- BaCO3 và Na2SO4
; C- CuSO4 và MgCl2
; D- Gồm cả A và B
Câu 2 1: Hãy ghép mỗi thí nghiệm ở cột A tương ứng với một hiện tượng ở cột B
1) Cho đồng (II) oxit CuO vào nước a) Sinh ra chất rắn màu xanh lơ.
2) Cho Natri vào dung dịch CuSO4 b) Không có hiện tượng gì vì không xảy ra phản ứng.
c) Có hiện tượng sủi bọt khí, dung dịch màu xanh lam
chuyển dần thành kết tủa màu xanh lơ
d) Sinh ra chất rắn màu đỏ.
Trả lời: 1- ……… ; 2- …………
Câu 22 Khi cho vài viên kẽm vào dung dịch CuSO4 để yên vài phút ta hiện tượng gì xảy ra?
A Xuất hiện kết tủa trắng
B Cĩ 1 lớp màu nâu đỏ bám xung quanh viên kẽm
C Khơng cĩ hiện tượng gì
D Xuất hiện kết tủa màu xanh lơ
Câu 23 Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?
Câu 24 Tính chất hố học của phi kim gồm:
A Tác dụng với kim loại B Tác dụng với H2
C Tác dụng với O2 D Tất cả tính chất trên
Câu 25 Trong phản ứng hĩa học phân hủy Cu(OH)2 thu được chất rắn là
Câu 26 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CuSO4, CuO B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
C CaO, Al2O3, NaCl, H2SO4 D NaOH, Al, CaCO3, CaO
Câu 27 Dãy gồm các chất cĩ khả năng hoạt động gảm dần là:
Câu 28 Phản ứng hĩa học giữa Na2SO4 với BaCl2 tạo thành chất kết tủa cĩ màu gì?
Câu 29 Thể tích O2 ở đktc cần đốt cháy hết 12,8 g Cu là:
Câu 30 Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt động hố học tăng dần là
A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.
Câu 31 Cĩ 2 chất bột trắng CaO và Al2O3 thuốc thử để phân biệt được 2 chất bột là
A dung dịch HCl B NaCl.
C H2O D giấy quỳ tím.
Câu 32 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
A CaSO3 và HCl; B CaSO4 và HCl;
C CaSO3 và NaOH D CaSO3 và NaCl.
Trang 6Câu 33 Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hoá học dùng
A HCl B CO2 C phenolphtalein D nhiệt phân.
Câu 34 CaCO3 có thể tham gia phản ứng với
A HCl B NaOH C KNO3 D Mg.
Câu 35 Trong các kim loại: Al, Ag, Au, Fe, Cu, thì kim loại dẫn điện tốt nhất là
A Cu B Ag C Al D Au