Dạng đột biến gen không l|m thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là: A?. Một đột biến điểm không l|m thay đổi chiều dài của gen nhưng l|m giảm đi 1 liên
Trang 1MỤC LỤC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 _ 2
1 AND, ARN – CƠ CHẾ TỰ SAO VÀ SAO MÃ 3
2 PHẦN ĐỘT BIẾN 5
3 TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN 9
4 DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ 14
5 DI TRUYỀN CHỌN GIỐNG 18
Trang 2HỌC KÌ 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
A LÝ THUYẾT
Phạm vi nội dung ôn tập: từ bài 1 đến hết toàn bộ phần di truyền học SGK Sinh học lớp 12 trong
đó :
- Giới hạn thi giữa kỳ: Từ Bài 1 đền hết Chuyên đề Biến dị (Gồm các bài 1,2,3,4,5,6,7,13)
- Giới hạn thi Học kỳ I: Toàn bộ chương quy luật di truyền, di truyền quần thể, di truyền chọn giống, di truyền học người
Câu hỏi gợi ý:
1 Cấu trúc chung của gen? Phân biệt gen nhân thực với gen nh}n sơ? Đặc điểm của mã di
truyền?
2 Cơ chế v| ý nghĩa của các quá trình: tái bản AND, phiên mã, dịch mã, điều hoà hoạt động của
gen
3 Chuyên đề “Biến dị” gồm:
- Biến dị di truyền : Đột biến: Các dạng, cơ chế và hậu quả của đột biến gen v| đột biến NST
- Biến dị không di truyền: Thường biến
4 Các quy luật di truyền: Nội dung, tỷ lệ chung, cách nhận biết từng quy luật (quy luật phân li,
quy luật ph}n li độc lập, quy luật tương t{c gen không alen, liên kết và hoán vị gen, liên kết với giới tính, di truyền ngo|i nh}n), ý nghĩa của các quy luật di truyền
5 Phương ph{p x{c định nhóm gen liên kết, tần số hoán vị gen
6 C{c phép lai để x{c định quy luật di truyền: Lai thuận nghịch, lai phân tích
7 Nguyên tắc áp dụng quy luật nhân xác suất trong giải các bài toán quy luật di truyền
8 C{c đặc trưng di truyền của quần thể tự phối và quần thể ngẫu phối
9 Khái niệm về tần số tương đối của các alen và tần số kiểu gen X{c định cấu trúc di truyền của
quần thể tự phối sau n thế hệ, của quần thể giao phối ngẫu nhiên
10 Nội dung định luật Hardy-Weiberg , điều kiện nghiệm đúng v| ý nghĩa của định luật
11 Mô tả đặc điểm một số bệnh di truyền ở người Nêu phương ph{p phòng v| chữa các bệnh
di truyền ở người
12 Nêu được c{c phương ph{p ứng dụng di truyền trong chọn, tạo giống
B DẠNG TOÁN VÀ BÀI TẬP
Học sinh ôn lại các dạng bài tập trong SGK sau các bài học và bài ôn tập chương Tham khảo các bài tập trong sách bài tập sinh học lớp 12 Một số dạng bài tập minh hoạ:
Dạng 1: X{c định chiều dài của gen bình thường v| gen sau đột biến khi biết số lượng của từng loại
nucleotit và dạng đột biến
Dạng 2: X{c định số NST trong các thể dị bội khi biết bộ NST 2n của lo|i X{c định cơ chế hình
thành các thể đột biến đó
Dạng 3: Vận dụng thành thạo bảng công thức của Menden, công thức nhân xác suất để tinh số giao
tử, số kiểu gen, tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình (không cần viết sơ đồ lai)
Dạng 4: Cho biết tỷ lệ kết quả phân li kiểu hình ở đời con của các phép lai, tìm kiểu gen của bố mẹ
v| x{c định quy luật di truyền chi phối
Dạng 5 Cho kiểu gen hoặc kiểu hình của bố mẹ trong các phép lai, biện luận và viết sơ đồ lai Dạng 6: X{c định tần số tương đối của các alen, tần số kiểu gen trong quần thể tự phối, trong quần thể ngẫu phối X{c định cấu trúc di truyền và trạng thái cân bằng của quần thể?
Dạng 7 Ph}n tích sơ đồ phả hệ để tìm ra quy luật di truyền tật, bệnh trong sơ đồ
Trang 31 AND, ARN – CƠ CHẾ TỰ SAO VÀ SAO MÃ
Câu 1.Intrôn là gì?
A Đoạn gen có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã
B Đoạn gen không có khả năng phiên mã v| dịch mã
C Đoạn gen mã hoá các axit amin
D Đoạn gen chứa trình tự nu- đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen
Câu 2.Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?
Câu 3.ADN-Polimeraza có vai trò gì?
A Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới
B Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3'
C Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3' → 5'
D Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới
Câu 4.Thời điểm và vị trí diễn ra quá trình tái bản là:
A Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Ngoài tế bào chất
B Kì đầu của phân bào – Ngoài tế bào chất
C Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Trong nhân tế bào
D Kì đầu của phân bào – Trong nhân tế bào
Câu 5. Một gen chiều dài 5100AO có số nu loại A = 2
3 một loại nu- khác tái bản liên tiếp 4 lần Số nucleotit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là:
A A = T = 9000; G = X = 13500 B A = T = 2400; G = X = 3600
C A = T = 9600; G = X = 14400 D A = T = 18000; G = X = 27000
Câu 6. Một ADN có 3000 nu tự nh}n đôi 3 lần liên tiếp thì phải sử dụng tất cả bao nhiêu nu tự do ở môi trường nội bào?
A 24000 nu B 21000 nu C 12000 nu D 9000 nu
Câu 7. Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn?
A Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp 1 chiều nhất định
B Sự liên kết các nu- trên 2mạch diễn ra không đồng thời
C Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau
D Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại en zim khác nhau xúc tác
Câu 8.Qu{ trình nh}n đôi của ADN diển ra ở:
A Tế bào chất B Ri bô xôm C Ty thể D Nhân tế bào
Câu 9. Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ, ph{t biểu nào sau
đ}y l| không đúng?
A Vùng mã hoá tổng hợp Prôtêin ức chế B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành
C Quá trình phiên mã bị ngăn cản D Quá trình dịch mã không thể tiến h|nh được Câu 10.Một đoạn ADN có chiều dài 81600AO thực hiện nh}n đôi đồng thời ở 6 đơn vị khác nhau.biết chiều dài mỗi đoạn okazaki = 1000 nu Số đoạn ARN mồi là:
Câu 11.Quá trình tự nh}n đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza có vai trò
A Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
B Bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN
C Tháo xoắn phân tử ADN,
Trang 4D Bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nh}n đôi
Câu 12.Mã di truyền có tính thoái hóa là do:
A Số loại axitamin nhiều hơn số bộ ba mã hóa B Số bộ ba mã hóa nhiều hơn số loại axitamin
C Số axitamin nhiều hơn số loại nucleotit D Số bộ ba nhiều hơn số loại nu
Câu 13.Trong qu{ trình nh}n đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’
B Di chuyển một cách ngẫu nhiên
C Theo chiều từ 5’ đến 3’ mạch n|y v| 3’ đến 5’ trên mạch kia
D Luôn theo chiều từ 5’ đến 3’
Câu 14. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong qu{ trình nh}n đôi của phân tử AND hình thành theo chiều:
A Cùng chiều với mạch khuôn B 3’ đến 5’
C 5’ đến 3’ D Cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN
Câu 15.Một gen có chiều dài 4080 AO và có hiệu số % A với một loại nu khác = 10%
a) Số nu mỗi loại và số liên kết H của gen:
A A = T = 480; G = X = 720 B A = T = 720; G = X = 480
C A = T = 600; G = X = 900 D A = T = 900; G = X = 600
b) Số nu mỗi loại môi trường cung cấp nếu gen tự nh}n đôi 4 lần:
A A = T = 2880; G = X = 1920 B A = T = 1920; G = X = 2880
C A = T = 11520; G = X = 7680 D A = T = 10800; G = X = 7200
Câu 16.Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?
Câu 17.Phát biểu n|o sau đ}y l| không đúng khi nói về quá trình phiên mã?
A Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
B Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3' của mạch gốc ADN
C Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay
D Các nu- liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T; G-X
Câu 18.Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimerraza có vai trò gì gì?
1 Xúc tác tách 2 mạch gen
2 Xúc tác bổ sung các nu- vào liên kết với mạch khuôn
3 Nối c{c đoạn ôkazaki lại với nhau
4 Xúc tác quá trình hoàn thiện mARN
Phương {n trả lời đúng l|:
A 1; 2; 3 B 1; 2; 4 C 1; 2; 3; 4 D 1; 2
Câu 19.Thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mARN lần lượt là:
A 5'→3' và 5'→3' B 3'→3' và 3'→3' C 5'→3' và 3'→5' D 3'→5' và 5'→3'
Câu 20.Kết quả của giai đoạn hoạt hóa các axitamin là:
A Tạo phức hợp aa-ATP B Tạo phức hợp aa-tARN
C Tạo phức hợp aa-tARN-Ribôxôm D Tạo phức hợp aa-tARN-mARN
Câu 21.Anticôdon có nhiệm vụ:
A Xúc tác liên kết axitamin với tARN
B Xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp
C Xúc tác hình thành liên kết peptit
D Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp protein Câu 22. Một phân tử mARN dài 1,02.10 -3 mm điều khiển tổng hợp prôtêin.Quá trình dịch mã có 5 ribôxôm cùng trượt 3 lần trên mARN.Tổng số axitamin môi trường cung cấp cho quá trình sinh tổng hợp là:
Trang 5A 7500 B 7485 C 15000 D 14985
(Không ra bài tập này)
Câu 23. Phát biểu n|o không đúng khi nói về đặc điểm của điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân thực?
A Cơ chế điều hòa phức tạp hơn ở sinh vật nh}n sơ
B Phần lớn của ADN l| được mã hóa thông tin di truyền
C Phần ADN không mã hóa thì đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động
D Có nhiều mức điều hòa,qua nhiều giai đoạn:từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã
Câu 24.Các bộ ba n|o sau đ}y không có tính tho{i hóa?
A AUG, UAA B AUG, UGG C UAG, UAA D UAG, UGA
2 ĐỘT BIẾN
Câu 1 Phát biểu n|o sau đ}y l| đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến xôma được nhân lên ở một mô và luôn biểu hiện ở một phần cơ thể
B Đột biến tiền phôi thường biểu hiện ra kiểu hình khi bị đột biến
C Đột biến giao tử thường không biểu hiện ra kiểu hình ở thế hệ đầu tiên vì ở trạng thái dị hợp
D Đột biến xô ma chỉ có thể di truyền bằng sinh sản sinh dưỡng và nếu là gen lặn sẽ không biểu
hiện ra kiểu hình
(Cả C v| D đều đúng)
Câu 2 Hoá chất 5 Brôm Uraxin làm biến đổi cặp nucleotit n|o sau đ}y?
A A - T → G - X B T - A → G - X C G - X → A - T D G - X → T - A
Câu 3 Xét cùng một gen,trường hợp đột biến n|o sau đ}y g}y hậu quả nghiêm trọng hơn c{c trường
hợp còn lại?
A Mất một cặp nu ở vị trí số 15 B Thêm một cặp nu ở vị trí số 6
C Thay một cặp nu ở vị trí số 5 D Thay một cặp nu ở vị trí số 30
Câu 4 Đột biến gen có thể xảy ra ở đ}u?
A Trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
B Trong nguyên phân và giảm phân ở tế b|o sinh dưỡng
C Trong giảm phân ở tế b|o sinh dưỡng và tế bào sinh dục
D Trong nguyên phân và giảm phân ở tế b|o sinh dưỡng và tế bào sinh dục
Câu 5 Đột biến điểm l| đột biến:
A Liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể B Liên quan đến một cặp nu trên gen
C Xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen D Ít gây hậu quả nghiêm trọng
Câu 6 Thể đột biến là
A Cá thể mang đồng thời nhiều đột biến B Cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu
hình
C Quần thể có nhiều cá thể mang đột biến D Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình Câu 7 Đột biến gen là:
A Sự biến đổi tạo ra những alen mới B Sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới
C Sự biến đổi một hay một số cặp nu trong gen D Sự biến đổi một cặp nu trong gen
Câu 8 Xử lí ADN bằng chất acridin có thể gây biến đổi gì?
A Làm mất cặp nu B Làm thêm cặp nu
C Làm thay cặp nu này bằng cặp nu khác D Làm thêm hoặc mất một cặp nu
Câu 9 Tiền đột biến là:
A Đột biến xảy ra trước khi có t{c nh}n g}y đột biến
B Đột biến mới chỉ xảy ra trên một mạch n|o đó của gen
C Đột biến mới chỉ xảy ra trên một gen n|o đó của ADN
Trang 6D Đột biến mới chỉ gây biến đổi một cặp nu n|o đó của gen
Câu 10 Đột biến nhân tạo có những đặc điểm gì?
A Tần số thấp, định hướng, xảy ra nhanh B Tần số thấp, định hướng, xảy ra chậm
C Tần số cao, định hướng, xảy ra nhanh D Tần số cao, định hướng, xảy ra chậm
Câu 11 Đột biến có thể di truyền qua sinh sản hữu tính là:
A Đột biến tiền phôi; đột biến giao tử
B Đột biến giao tử
C Đột biến xôma; đột biến giao tử
D Đột biến tiền phôi; đột biến giao tử; đột biến xôma
Câu 12 Một đột biến gen làm mất 3 cặp nu ở vị trí số 5; 10 và 31 Cho rằng bộ ba mới và bộ ba cũ
không cùng mã hóa một loại axit amin v| đột biến không ảnh hưởng đến bộ ba kết thúc Hậu quả của đột biến trên là:
A Mất 1 axit amin v| l|m thay đổi 10 axit amin liên tiếp sau axit amin thứ nhất của chuổi
pôlipeptit
B Mất 1 axit amin v| l|m thay đổi 10 axit amin đầu tiên của chuổi pôlipeptit
C Mất 1 axit amin v| l|m thay đổi 9 axit amin liên tiếp sau axit amin thứ nhất của chuổi pôlipeptit
D Mất 1 axit amin v| l|m thay đổi 9 axit amin đầu tiên của chuổi pôlipeptit
Câu 13 Điều không đúng về đột biến gen:
A Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
B Đột biến gen có thể có lợi hoắc có hại hoặc trung tính
C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ng|y c|ng đa dạng, phong phú
D Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
Câu 14 Dạng đột biến gen không l|m thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban
đầu là:
A Mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thêm một cặp nuclêôtit
B Mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
C Thay thế 1 cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit
D Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
Câu 15 Một prôtêin bình thường có 398 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi do có axit amin thứ 15 bị
thay thế bằng một axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là:
A Thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 15
B Đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 15
C Mất nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 15
D Thay thế hoặc đảo vị trí nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 15
Câu 16 Một gen ở nh}n sơ có chiều dài 4080A0 và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điểm không
l|m thay đổi chiều dài của gen nhưng l|m giảm đi 1 liên kết hiđrô Khi gen đột biến này tự nh}n đôi thì số nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
A A = T = 524; G = X = 676 B A = T = 526; G = X = 674
C A = T = 676; G = X = 524 D A = T = 674; G = X = 526
Câu 17 Dạng đột biến chỉ l|m thay đổi vị trí các gen xảy ra trên một NST gồm các dạng:
A Mất đoạn và chuyển đoạn B Mất đoạn và lặp đoạn
C Đảo đoạn và lặp đoạn D Đảo đoạn và chuyển đoạn
Câu 18 Nếu xử lí bằng hóa chất 5 - BU thì qua bao nhiêu lần nh}n đôi sẽ tạo nên gen đột biến đầu
tiên?
Câu 19 Với cơ chế g}y đột biến bởi guanin (G*) thì qua bao nhiêu lần nh}n đôi sẽ tạo nên gen đột
biến
Trang 7đầu tiên?
Câu 20 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu đúng sau đ}y
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen v| điều kiện môi trường
Câu 21 Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không l|m xuất
hiện mã kết thúc Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp
A Mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit
B Thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit
C Có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit
D Có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit
Câu 22 Có bao nhiêu phát biểu sau đ}y đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
(1) L|m thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
(3) L|m thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
Câu 23 Cho các thông tin sau:
Có bao nhiêu dạng đột biến l|m thay đổi hình dạng của NST
Câu 24 Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đ}y ở người:
Có bao nhiêu Bệnh tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ:
A 2 B 3 C 4 (trừ (3) và (5)) D 5
Câu 25 Cho các thông tin sau:
(1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit
(2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn
(3) Ở vùng nhân của vi khuẩn chi có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình
(4) Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng
Có bao nhiêu thông tin được dùng l|m căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội:
Câu 26 Khi dùng để xử lí ADN, acridin có vai trò gì?
(1) Chèn vào mạch khuôn g}y đột biến thay một cặp nu
(2) Chèn vào mạch khuôn g}y đột biến mất một cặp nu
(3) Chèn vào mạch khuôn g}y đột biến thêm một cặp nu
(4) Chèn vào mạch mới đang tổng hợp g}y đột biến thay một cặp nu
(5) Chèn vào mạch mới đang tổng hợp g}y đột biến mất một cặp nu
(1) Đột biến thay thế cặp A - T thành G - X (2) Đột biến mất đoạn NST
(3) Đột biến lặp đoạn NST (4) Đột biến đảo đoạn NST
(5) Đột biến chuyển đoạn NST
Trang 8(6) Chèn vào mạch mới đang tổng hợp g}y đột biến thêm một cặp nucleotit
Có bao nhiêu trả lời đúng:
Câu 27 Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng xen với những c|nh hoa đỏ là kết quả sự biểu
hiện của đột biến:
Câu 28 Dạng đột biến gen không l|m thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban
đầu là:
A Mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thêm một cặp nuclêôtit
B Mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
C Thay thế 1 cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit
D Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
Câu 29 Dạng đột biến chỉ l|m thay đổi vị trí các gen xảy ra trên một NST gồm các dạng:
A Mất đoạn và chuyển đoạn B Mất đoạn và lặp đoạn
C Đảo đoạn và lặp đoạn D Đảo đoạn và chuyển đoạn
Câu 30 Gen a có G = 186 và có 1068 liên kết H Một đột biến điểm làm gen a biến thành gen A Gen
đột biến nhiều hơn gen ban đầu 1 liên kết H nhưng 2 gen có chiều dài bằng nhau Đột biến trên thuộc dạng:
A Thêm 1 cặp A - T B Thêm 1 cặp G - X
C Thay 1 cặp A - T thành 1 cặp G - X D Thay 1 cặp G - X thành 1 cặp A - T
Câu 31 Một gen ở tế b|o nh}n sơ có tổng số liên kết hóa trị = 5998, trong một lần tự sao đã l|m đứt
3500 liên kết H Nếu đột biến làm thay 1 cặp A - T thành 1 cặp G - X thì số lượng nu từng loại sau đột biến bằng
A A = T = 499; G = X = 1001 B A = T = 501; G = X = 999
C A = T = 1001; G = X = 499 D A = T = 999; G = X = 501
Câu 32 Cây lai F1 từ phép lai giữa cải củ và cải bắp có đặc điểm gì?
A Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 36, sinh trưởng phát triển được nhưng bất thụ
B Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 18, sinh trưởng phát triển được nhưng bất thụ
C Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 36, bất thụ và không sinh trưởng phát triển được
D Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 18, bất thụ v| không sinh trưởng phát triển được
Câu 33 Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là
A Sợi cơ bản, đường kính 11 nm B Sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
C Siêu xoắn, đường kính 300 nm D Crômatít, đường kính 700 nm
Câu 34 Trong trường hợp rối loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen XAXa là
A XAXA, XaXa và 0 B XA và Xa C XAXA và 0 D XaXa và 0
Câu 35 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là
Câu 36 Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5 Một tế bào
sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?
A AaBb, O B AaB, b hoặc Aab, B C AAB, b hoặ aaB, b D AaB, Aab, O
Câu 37 Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ c{c đầu mút của cơ thể
như tai, b|n ch}n, đuôi v| mõm có lông đen Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào
Trang 9đó cục nước; tại vị trí này lông mọc lên lại có m|u đen Từ kết quả thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết quả đúng trong c{c kết luận sau đ}y?
(1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn c{c tế bào ở c{c đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có m|u trắng
(2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên c{c vùng đầu mút của cơ thể lông có m|u đen
(3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
(4) Khi buộc cục nước đ{ v|o từng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột l|m ph{t sinh đột biến gen ở vùng này làm cho lông mọc lên có m|u đen
3 TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
(1) Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
(2) Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3
(3) Tạo các dòng thuần chủng
(4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự c{c bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A.1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1 C.3, 2, 4, 1 D.2, 1, 3, 4
truyền trong tế bào không hoà trộn v|o nhau v| ph}n li đồng đều về các giao tử Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A.Cho F1 lai phân tích B.Cho F2 tự thụ phấn
C.Cho F1 giao phấn với nhau D.Cho F1 tự thụ phấn
A.Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân
B.Các thành viên của cặp alen ph}n li đồng đều về các giao tử
C.F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn
D.F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội : 1lặn
A. Sự ph}n li độc lập của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự thụ tinh đưa đến
sự phân li của cặp alen
B. Sự phân li của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hơp của cặp alen
C. Sự ph}n li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử của chúng đưa đến sự ph}n li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
D. Sự ph}n li độc lập của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh đưa đến sự ph}n li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
A.Kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ
B.Đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ
C.Đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ
D.Kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ
Trang 10A Mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ
B.Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ
C.Mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn
D.Mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ
F1 Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là
A.Tính trạng ưu việt B Tính trạng trung gian
C Tính trạng trội D Tính trạng lặn
A Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai
B.Số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn
C.Tính trạng do một gen quy định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn
D.Tính trạng do một gen quy định và chịu ảnh hưởng của môi trường
A.Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
B.Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
C.Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh
D.Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh
vợ chồng có nhóm m{u A v| B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:
A.Chồng IAIO vợ IBIO B Chồng IBIO vợ IAIO
C.Chồng IAIO vợ IAIO D Một người IAIO người còn lại IBIO
xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn v| lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
A.Các gen không có hoà lẫn vào nhau B Mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
C.Số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn D Gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
A 1
4
A.10 loại kiểu gen B 54 loại kiểu gen C 28 loại kiểu gen D 27 loại kiểu gen
A.Ở một tính trạng B Ở một loạt tính trạng do nó chi phối
C.Ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D Ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể
cùng một kiểu gen không biểu hiện kiểu hình là kiểu tương t{c