Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt được các dung dịch: Glucozo, saccarozo, gly-ala-gly?. Một este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit
Trang 1TỔNG ÔN LÝ THUYẾT Câu 1 Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X Kết tủa X có chứa
Câu 2 Dung dịch nào sau đây cho phép phân biệt CH3COOCH=CH2 và CH3COOCH2CH3 ?
Câu 3 Cho kim loại K vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2 Hiện tượng xảy ra là
A xuất hiện kết tủa rồi tan hoàzn toàn.
B có kết tủa trắng xuất hiện.
C có khí bay ra và có kết tủa trắng xuất hiện.
D có khí bay ra.
Câu 4 Polime được sử dụng để sản xuất
A phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.
B chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán.
C gas, xăng, dầu, nhiên liệu.
D dung môi hữu cơ, thuốc nổ, chất kích thích tăng trưởng thực vật.
Câu 5 Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt được các dung dịch: Glucozo, saccarozo, gly-ala-gly ?
A Dung dịch NaOH B Cu(OH)2/NaOH C Dung dịch AgNO3 D dung dịch HNO3.
Câu 6 Có bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 có phản ứng AgNO3/NH3 đun
nóng tạo kết tủa Ag ?
Câu 7 Một este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit axetic;
công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 8 Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng nào sau đây dùng sản xuất tơ nilon-6,6 ?
A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-COOH.
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-NH2 D HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 Câu 9 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa học ?
A Kim loại Zn trong dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C Đốt dây sắt trong khí oxi D Kim loại Cu trong dung dịch HNO3.
Câu 10 Cho phản ứng: aM + bHNO3 ¾¾® dM(NO3)3 + eN2 + gH2O, tỉ lệ b : a là
Câu 11 Số đồng phân amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 12 Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là
Trang 2Câu 13 Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo: axit panmitic và axit stearic (có xúc tác H2SO4 đặc)
thì số loại trieste tối đa được tạo ra là
Câu 14 Cho các hợp chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5)
NaOH ; (6) NH3 Sắp xếp lực bazơ của các chất trên theo chiều giảm dần ?
Câu 15 Cho dung dich các chất sau: Anilin, Metyl amin, valin, Glyxin Dung dịch nào làm quì tím hóa xanh
Câu 16 Cacbohidrat nào sau đây không bị thủy phân ?
Câu 17 Kim loại nào cứng nhất trong các kim loại: W, Cr, Fe, Cu là
Câu 18 Trong các polime sau: (1) bông, (2) tơ tằm, (3) len, (4) tơ visco, (5) tơ enang, (6) tơ axetat, (7) tơ
nilon, (8) tơ capron Các loại có nguồn gốc từ xenlulozơ là
Câu 19 Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình
A khử nước B khử Cu2+ C oxi hóa nước D oxi hóa Cu2+
Câu 20 Phản ứng nào sau đây tạo ra muối crom (II) ?
A Cr + H2SO4 B CrO + KOH C K2Cr2O7 + HBr D Cr + Cl2.
Câu 21 Chất nào sau đây được dùng làm cao su ?
A Poli(vinyl axetat) B Poli(vinyl clorua).
Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất hóa học chung của este ?
A Bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường kiềm.
B Cho phản ứng cộng H2 với xúc tác Ni, t0.
C Thủy phân không hoàn toàn trong môi trường kiềm.
D Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit.
Câu 23 Tơ olon (tơ nitron) là sản phẩm của phản ứng
A trùng hợp caprolactam B trùng ngưng axit ε – aminocaproic.
C trùng hợp vinyl xianua D trùng hợp vinyl clorua.
Câu 24 Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra hợp chất sắt (II)
A Fe(OH)2 + HCl B Fe(OH)2 + HNO3 C Fe + HNO3 dư D Fe(NO3)2 + HCl.
Câu 25 Hỗn hợp Fe, Cu có thể tan hết trong dung dịch nào sau đây ?
Câu 26 Quặng boxit chứa chủ yếu là chất nào sau đây ?
Câu 27 Chất nào sau đây có tên là Isoamyl axetat ?
Trang 3Nước đỏ CH3COOC2H5
Cõu 28 Khi điện phõn dung dịch chứa hỗn hợp Fe2(SO4)3, CuSO4 và HCl thỡ tại catot quỏ trỡnh đầu tiờn xảy
ra là
Cõu 29 Hỗn hợp cựng số mol của cỏc chất nào sau đõy tan hoàn toàn trong nước (sau phản ứng khụng cú
chất rắn) ?
A CaO, Na2CO3 B KOH, Al2O3 C CaCO3, CaCl2 D Na2O, Al2O3.
Cõu 30 Khi đung núng este cú cụng thức phõn tử C5H8O2 với dung dịch NaOH thu được andehit, số đồng
phõn cấu tạo thỏa món tớnh chất trờn là
Cõu 31 Cho cỏc phỏt biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc α-glucozơ
(b) Oxi húa glucozơ, thu được sobitol
(d) Xenlulozơ trinitrat là nguyờn liệu để sản xuất thuốc sỳng khụng khúi
(g) Saccarozơ bị thủy phõn trong mụi trường kiềm
Số phỏt biểu đỳng là
Cõu 32 Điều chế este CH3COOC2H5 trong phũng thớ nghiệm được mụ tả theo hỡnh vẽ sau
2 5
3
2 4
C H OH
CH COOH
H SO đặc
Cho cỏc phỏt biểu sau:
(a) Etyl axetat cú nhiệt độ sụi thấp (770C) nờn dễ bị bay hơi khi đun núng
(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xỳc tỏc, vừa cú tỏc dụng hỳt nước
(c) Etyl axetat sinh ra dưới dạng hơi nờn cần làm lạnh bằng nước đỏ để ngưng tụ
(d) Khi kết thỳc thớ nghiệm, cần tắt đốn cồn trước khi thỏo ống dẫn hơi etyl axetat
Số phỏt biểu đỳng là
Cõu 33 Cho cỏc hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:
(a) Al và Na (1: 2) vào nước dư
(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1: 1) vào nước dư
(c) Cu và Fe2O3 (2: 1) vào dung dịch HCl dư
(d) BaO và Na2SO4 (1: 1) vào nước dư
(e) Al4C3 và CaC2 (1: 2) vào nước dư
(g) BaCl2 và NaHCO3 (1: 1) vào dung dịch NaOH dư
Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là
Cõu 34 Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch
Trang 4NaOH dư, thu được chất rắn Y và khí H2 Cho Y vào dung dịch AgNO3, thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối Cho HCl dư vào E, thu được khí NO Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần chất tan trong
E là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3.
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Câu 35 Hai chất hữu cơ X và Y đều có công thức phân tử C4H6O4 X tác dụng với NaHCO3, giải phóng khí
CO2 Y có phản ứng tráng gương Khi cho X hoặc Y tác dụng với NaOH dư, đun nóng, đều thu được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H B CH3-OOC-CH2-COOH và
H-COO-CH2-OOC-CH3
C HOOC-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-COO-CH3 D CH3-COO-CH2-COOH và
H-COO-CH2-OOC-CH3
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫ
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềmĐun nóng với dd H2SO4 loãng Thêm tiếp dd AgNO3/NH3 đun nóng Có màu xanh lamTạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dd NaOH (loãng, dư), để nguội Thêm tiếp vài giọt ddCuSO4 Tạo dd màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ.
B hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.
C saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin.
D saccarozơ, triolein, lysin, anilin.
Câu 37 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH
(b) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4;
(c) Cho bột lưu huỳnh vào ống sứ chứa CrO3
(d) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4
(e) Sục khí NH3 vào dung dịch NaHCO3;
(6) Cho Na vào nước
(g) Cho FeCl2 vào dung dịch HBr
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
Câu 38 Cho các cặp chất sau:
(1) glucozơ và fructozơ
(2) tinh bột và xenlulozơ
(3) alanin và metylamoni axetat
(4) metyl acrylat và vinyl axetat
(5) mononatri glutamat và axit glutamic
(6) đimetylamin và etylamin
Số cặp chất là đồng phân của nhau là
Câu 39 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 5(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho Fe vào dung dịch HNO3
(g) Cho Mg vào dung dịch HNO3
Số thí nghiệm sau phản ứng cịn lại dung dịch luơn chứa một muối là
Câu 40 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt dư trong khí clo;
(b) Đốt nĩng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện khơng cĩ oxi)
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (lỗng dư);
(d) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
(e) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (lỗng, dư);
(g) Nung hỗn hợp Fe và I2 trong bình kín
Số thí nghiệm sau khi phản ứng hồn tồn thu được muối sắt (II) là
Câu 41 Cho các chất sau:
(a) ClH3N-CH2-COOH;
(b) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH;
(c) CH3-NH3-NO3
(d) (HOOC-CH2-NH3)2SO4;
(e) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH;
(g) CH3-COO-C6H5
(h) HCOOCH2OOC-COOCH3;
(i) O3NH3N-CH2-NH3HCO3
Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 42 Cho sơ đồ phản ứng sau:
( ) emzim
1 2
1 Glucozo→2X +2CO
;
( )2 X1+X2¬ H SO (đặ2 4 c)→X3+H O2
( ) ( ) 0
H
7 12 4 2 t 1 2 4
3 Y C H O +2H O¬ →+ X +X +X
; ( ) xt
4 X +O →X +H O
Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu sai là
A X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức B Nhiệt độ sơi của X4 cao hơn của X1.
C Phân tử X2 cĩ 6 nguyên tử hidro D Hợp chất Y cĩ 3 đồng phần cấu tạo.
Câu 43 Hịa tan hồn tồn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 lỗng, dư, thu được dung dịch X Dãy gồm các hĩa
chất nào sau đây khi tác dụng với X, đều xảy ra phản ứng oxi hĩa-khử là
A KI, NaNO3, KMnO4 và khí Cl2 B NaOH, Na2CO3, Cu và KMnO4.
C CuCl2, KMnO4, NaNO3 và KI D H2S, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2.
Câu 44 Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + Y → Al(OH)3↓ + Z;
Trang 6(2) X + T → Z + AlCl3;
(3) AlCl3 + Y → Al(OH)3↓ + T;
Các chất X, Y, Z và T tương ứng là
A Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCO3 và BaCl2 B Al2(SO4)3, NaOH, Na2SO4 và H2SO4
C Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaSO4 và BaCl2 D Al(NO3)3, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2
Câu 45 Cho các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước;
(2) Anilin cĩ tính bazơ, tính bazơ yếu hơn amoniac
(3) Dung dịch anilin khơng làm đổi màu quì tím;
(4) Anilin tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng
Số phát biểu đúng là
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
(1) Poliacrilonitrin là vật liệu polime cĩ tính dẻo
(2) Tristearin cĩ nhiệt độ sơi cao hơn triolein
(3) Khối lượng mol trong amilopectin nhiều hơn trong amilozơ
(4) Ở điều kiện thường, alanin là chất lỏng, khơng màu, rất độc và ít tan trong nước
(5) Đun nĩng các protein đơn giản trong mơi trường kiềm, thu được các α-amino axit
Số phát biểu sai là
Câu 47 Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glixerol, (3) Ala-Ala-Ala, (4) etyl axetat Số chất cĩ thể hịa tan
Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 48 Cho các phát biểu sau:
(a) Protein cĩ phản ứng màu biure
(b) Phân tử các amino axit chỉ cĩ 1 nhĩm amino
(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
(e) Saccarozơ làm mất màu nước brom
Trong các phát biểu trên, số phát biểu khơng đúng là
Câu 49 Cĩ một số nhận định về nhơm, crom, sắt như sau:
(a) Cả ba kim loại đều bị thụ động hĩa với HNO3và H2SO4 đặc nguội
(b) Cả ba kim loại bền trong khơng khí và nước do cĩ lớp oxit bảo vệ
(c) Tính khử giảm dần trong dãy Al, Fe, Cr
(d) Từ các oxit của chúng: điều chế Al bằng ĐPNC; điều chế crom, sắt bằng phương pháp nhiệt luyện
Số nhận định đúng là
Câu 50 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X1 + X2
điệ n phân dd điện cực trơ
¾¾ ¾ ¾ ¾®
X3↓ + X4↑ + X5;
(2) X3 + X5 → X1 + NO + H2O;
4(3) X4 + X6 → FeCl3
Các chất X1, X2, X4, X6 lần lượt là
A Cu(NO3)2, FeCl2, Cl2, Fe B Fe(NO3)2, NaCl, Cl2, FeCl2.
Trang 7C Cu(NO3)2, HCl, Cl2, FeCl2 D Cu(NO3)2, H2O, O2, FeCl2.
HẾT