Một đoạn phân tử ADNở sinh vật nhận thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là 3’...XAAXAAAGGGGA ...5’.. Một bazơ nitơ của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi củ
Trang 1LTĐH 2022
Toán học – Hóa học – Sinh học
(Đề thi có 04 trang, 40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ ÔN LUYỆN KIẾN THỨC LẦN 01
Môn: Sinh học
CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Thời gian: 50 phút
Câu 1 Xét các đặc điểm sau đây:
I Có cấu trúc ADN dạng mạch thẳng II Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
III Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung IV Liên kết với prôtêin histôn
Có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở ADN của tế bào nhân thực mà không có ở ADN của vi khuẩn?
Câu 2 Một đoạn phân tử ADNở sinh vật nhận thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là
3’ XAAXAAAGGGGA 5’ Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A 5’ GTTGTTTXXXXT 3’ B 5’ TTTGTTAXXXXT 3’
C 5’ AAAGTTAXXGGT 3’ D 5’ GGXXAATGGGGA 3’
Câu 3 Nucleotit là đơn phân cấu trúc của bao nhiêu loại phân tử sau đây?
I ADN II mARN III tARN IV rARN V ADN polimeraza
Câu 4 Axit nucleic gồm những loại nào sau đây?
A ARN và protein B ADN và protein C ADN và ARN D ADN và NST Câu 5 Loại bazơ nitơ nào dưới đây không có trong cấu tạo của ARN ?
Câu 6 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Một mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin
II Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtit là A, T, G, X
III Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin
IV Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép
V Tất cả các ARN đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Câu 7 Axit amin là đơn phân cấu trúc của bao nhiêu loại phân tử sau đây?
I ADN II mARN III Protein IV rARN V ADN polimeraza
Câu 8 Cho biết các sự kiện sau đây xảy ra trong quá trình tự sao của ADN:
I Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
II Nhờ các enzim tháo xoắn, phân tử ADN được tách ra tạo chạc chữ Y
III Hình thành nên hai phân tử ADN con, mỗi phân tử chứa một mạch cũ của ADN ban đầu và một mạch mới
IV Enzim ADN pôlimeraza dựa trên mạch khuôn của ADN để tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung
Thứ tự đúng của các sự kiện trên là:
A I → II → IV → III B II → IV → III → I
C II → IV → I → III D II → I → IV → III
Câu 9 Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi
ADN ở sinh vật nhân sơ là
C nguyên liệu dùng để tổng hợp D số điểm đơn vị nhân đôi
Câu 10 Trong các loại đại phân tử sau đây, nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên bao nhiêu loại?
I Protein II ARN pôlimeraza III ADN pôlimeraza IV ADN V ARN
Câu 11 Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, xét các bước sau đây:
I ARN pôlimeraza bắt đầu bám vào vị trí đặc hiệu trên mARN để khởi đầu phiên mã
II ARN pôlimeraza trượt dọc trên mạch mang mã gốc của gen có chiều 3' - 5'
III Khi ARN pôlimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì dừng quá trình phiên mã
IV mARN sau khi được tạo ra thì trực tiếp được dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
Trình tự diễn ra trong quá trình phiên mã là:
A I → II → III → IV B I → II → IV → III
C II → III → I → IV D III → I → IV → II
Câu 12 Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
Trang 2A 5'AXX3' B 5'UGA3' C 5'AGG3' D 5'AGX3'
Câu 13 Khi nói về bộ ba AUG ở trên mARN của sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng các bộ ba này đều mã hoá cho một loại axit amin
II Trên mỗi phân tử mARN chỉ có một bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 5' của mARN
III Trên mỗi phân tử mARN chỉ có duy nhất một bộ ba AUG
IV Tất cả các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mã mở đầu
Câu 14 Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 2/3 thì tỉ lệ nuclêôtit
loại G của phân tử ADN này là:
Câu 15 Trong các hiện tượng sau, có bao nhiêu hiện tượng operon Lac vẫn thực hiện phiên mã ngay cả khi môi trường
không có lactôzơ?
I Gen điều hòa của operon Lac bị đột biến dẫn tới prôtêin ức chế bị biến đổi không gian và mất chức năng sinh học
II Đột biến làm mất vùng khởi động (vùng P) của operon Lac
III Gen cấu trúc Y bị đột biến dẫn tới prôtêin do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng
IV Vùng vận hành (vùng O) của operon Lac bị đột biến và không còn khả năng gắn kết với prôtêin ức chế
V Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với enzim ARN
pôlimeraza
Câu 16 Trong các trường hợp sau đây, có bao nhiêu trường hợp có thể dẫn tới đột biến gen?
I Gen tạo ra sau nhân đôi ADN bị mất 1 cặp nuclêôtit
II Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axit amin
III Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axit amin
IV Gen tạo ra sau nhân đôi ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit
V mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit
VI Phân tử ADN bị mất 1 đoạn, đoạn mất chứa 8 cặp nuclêôtit
Câu 17 Một bazơ nitơ của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ làm phát sinh dạng đột biến
A thêm 1 cặp nuclêôtit B thêm 2 cặp nuclêôtit
C mất 1 cặp nuclêôtit D thay thế 1 cặp nuclêôtit
Câu 18 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
II Cơ thể mang đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến
III Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của prôtêin
IV Nếu gen bị đột biến dạng thay thế một cặp nuclêôtit thì không làm thay đổi tổng liên kết hiđrô của gen
Câu 19 Ở sinh vật nhân sơ, một đột biến thay thế một cặp nuclêôtit trên vùng mã hoá của gen làm thay thế một cặp
nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit do gen
quy định Có thể khẳng định chắc chắn đột biến điểm nói trên không thể xảy ra ở những triplet nào sau đây?
I 3’TAX5’ II 3’AGX5’ III 3’AXX5’ IV 3’XXA5’
Phương án đúng, đó là:
Câu 20 Một đoạn ADN có tổng số 240 chu kì xoắn Trên mạch 1 của đoạn ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit A : T : G : X =
1 : 2 : 3 : 4 Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN là
Câu 21 Một gen có tổng số 5040 liên kết hiđrô Trên mạch một của gen có tỉ lệ A:T:G:X = 1:2:3:1 Số nuclêôtit mỗi loại trên mạch 2 của gen là:
A 375A; 250T; 375G; 500X B 560A; 280T; 280G; 840X
C 435A; 145T; 435G; 580X D 120T; 240A; 120G; 360A
Câu 22 Một cặp alen Aa có chiều dài đều bằng 4080 A0 nhân đôi 1 số lần bằng nhau đã tạo được 32 mạch polinucleotit Tổng số nucleotit môi trường cần cung cấp cho quá trình nhân đôi là:
Câu 23 Quá trình nào chỉ diễn ra trong nhân tế bào ở sinh vật nhân thực?
Trang 3Câu 24 Một loài thực vật có bộ NST 2n =48 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được đời con F1 có 99% con có bộ NST
2n=48 và 1% con có bộ NST 2n=50 Cho đời con F1 giao phối ngẫu nhiên thì thu được 100% F2 mang bộ NST 2n=50 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dạng đột biến này chỉ diễn ra trong quá trình giảm phân, ở mọi loại tế bào
B Dạng đột biến này chỉ diễn ra trong quá trình nguyên phân, chỉ ở tế bào xôma
C Dạng đột biến này chỉ diễn ra trong quá trình nguyên phân, chỉ ở tế bào sinh dưỡng
D Dạng đột biến này chỉ diễn ra trong quá trình nguyên phân, chỉ ở tế bào sinh dục
Câu 25 Mức độ cấu trúc nào sau đây của NST có đường kính 300Å?
A Sợi nhiễm sắc B Vùng xếp cuộn C Sợi cơ bản D Crômatit
Câu 26 Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện codon kết thúc?
Câu 27 Vật chất di truyền nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
Câu 28 Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của
giảm phân I, có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây ?
A Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể D Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 29 Để xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể, nhằm làm cơ sở cho lập bản đồ gen, người ta có thể sử dụng những
phương pháp đột biến
A lặp đoạn NST, lệch bội B mất đoạn NST, đa bội hóa, đột biến gen
C chuyển đoạn NST, đa bội hóa D mất đoạn NST, lệch bội
Câu 30 Ở người, dạng đột biến nào sau đây là đột biến thể lệch bội?
A Hồng cầu hình liềm B Ung thư máu C Dính ngón tay 2 và 3 D Đao
Câu 31 Sự trao đổi chéo không cân giữa các đoạn crômatit khác nguồn trong 2 cặp NST kép không tương đồng xảy ra ở
kì đầu của giảm phân I, có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây ?
A Chuyển đoạn, lặp đoạn B Chuyển đoạn C Chuyển đoạn, mất đoạn D Hoán vị
Câu 32 Sự trao đổi chéo cân giữa 2 crômatit không chị em trong cặp NST kép không tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm
phân I, có thể làm phát sinh?
A Chuyển đoạn, lặp đoạn B Chuyển đoạn C Chuyển đoạn, mất đoạn D Hoán vị
Câu 33 Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polinucleotit trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi
ADN ở sinh vật nhân sơ?
Câu 34 Một đoạn ADN có chiều dài 4080A0 và có A = 2G Phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 3 lần Số
nuclêôtít loại G mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi là
Câu 35 Một số tế bào vi khuẩn E coli chứa N14 được nuôi trong môi trường chứa N15 Sau 2 thế hệ người ta chuyển
sang môi trường nuôi cấy có chứa N14, để cho mỗi tế bào nhân đôi thêm 4 lần nữa Trong tổng số ADN con tạo thành, có
464 phân tử ADN chứa hoàn toàn mạch N14 Biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Số tế bào vi khuẩn E coli ban đầu là 6
II Trong tổng số ADN con tạo thành từ nhân đôi đầu tiên, có 8 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N14
III Trong tổng số ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng, có 48 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N15
IV Nếu cho tất cả các phân tử ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng tiếp tục nhân đôi thêm một lần nữa trong môi trường N15, khi kết thúc nhân đôi sẽ có tất cả 967 phân tử ADN con mang mạch N14
Câu 36 Ở 1 loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Khi lai cây mẹ hoa đỏ
thuần chủng với cây bố hoa trắng Kết quả thu được F1 gồm hầu hết cây hoa đỏ và một số ít cây hoa trắng Biết tính trạng
màu hoa do gen trong nhân quy định Khi nói về sự xuất hiện cây hoa trắng ở F1, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Do đột biến gen lặn trong giao tử của cây bố
II Do đột biến mất đoạn NST mang alen a trong giao tử của cây mẹ
Trang 4III Có thể do đột biến không phân li trong quá trình giảm phân của cây mẹ
IV Do gen a tồn tại ở trạng thái tiềm ẩn qua giao phối mới được biểu hiện ở trạng thái đồng hợp
Câu 37: Một gen ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau:
5’…ATG …… AXT ….AXX … TAG … TAA….….3’
Mạch mã gốc 3’…TAX …… TGA … TGG … ATX … ATT…… 5’
Thứ tự các nu: 1 24 56 76 151
Biết rằng axit amin Thr được mã hóa bởi 4 triplet là 3’TGA5’; 3’TGG5’; 3’TGT5’; 3’TGX5’; Axit amin IIe được mã hóa bởi 3 triplet 3’TAA5’; 3’TAG5’; 3’TAT5’ và chuỗi pôlipeptit do gen quy định có 25 axit amin Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I Đột biến thay thế cặp T-A ở vị trí thứ 24 bằng cặp G-X sẽ làm cho chuỗi polipeptit do gen bình thường và do gen đột biến tổng hợp không có gì thay đổi về thành phần và trình tự các axit amin
II Đột biến thay thế cặp X-G ở vị trí 56 bằng cặp T-A thì chuỗi polipeptit do gen bình thường và do gen đột biến tổng hợp
bị thay đổi một axit amin
III Đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 76 bằng cặp G-X sẽ làm cho chuỗi polipeptit do gen sau đột biến tổng hợp dài hơn so với gen bình thường tổng hợp
IV Đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí 151 bằng cặp G-X sẽ làm cho chuỗi polipeptit do gen sau đột biến tổng hợp dài hơn
so với gen bình thường tổng hợp
Câu 38 Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA GGG5’ mã hóa 5 axit amin
Các côđon mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định Pro; 5’AXG3’ quy định Thr Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu gen A phiên mã 4 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 5 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 20 axit amin Arg
II Nếu gen A phiên mã 2 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 5 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 10 axit amin Gly
III Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 15 ribôxôm trượt qua
1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 150 axit amin Cys
IV Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 20 ribôxôm trượt qua
1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 200 axit amin Pro
Câu 39 Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy
của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A=36°C; B=78°C; C=55°C; D=83°C; E=44°C Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/ tổng nuclêôtit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
Câu 40 Hình vẽ dưới đây mô tả 2 quá trình sinh học (X và Y) diễn ra trong một tế bào M Các số 1, 2, 3, 4, 5 là kí hiệu
cho tên các phân tử trong tế bào M Có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Tế bào M là tế bào của một loài động vật II Quá trình X chỉ diễn ra trong nhân tế bào
III Nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở cả 6 phân tử trên IV Phân tử 4 được cấu tạo từ phân tử 3 và phân tử 6
-CHÚC TỤI EM LÀM BÀI TỐT-