1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH LẦN 3

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong số các thể đột biến sau đây, thể không tìm thấy ở động vật bậc cao là A.. Trong trường hợp rối loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XAXa

Trang 1

LTĐH 2022 - Toán Hóa Sinh Group

ĐỀ ÔN LUYỆN KIẾN THỨC LẦN 3 Môn: Sinh – Cơ chế di truyền & biến dị (Đề thi có 4 trang, 30 câu trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1 Bộ ba nào sau đây cho tín hiệu kết thúc dịch mã?

A 5’ AGU 3’ B 5’ UGA 3’ C 5’ AUG 3’ D 5’ UUA 3’

Câu 2 Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ADN?

A Ađênin B Xitôzin C Guanin D Uraxin

Câu 3 Tác động nào sau đây không phải của đột biến gen?

A Tăng số lượng gen B Có lợi C Gây hại D Vô hại

Câu 4 Loại đường có trong cấu tạo đơn phân của ADN là

A Glucôzơ B Lactôzơ C Đềôxiribôzơ D Ribôzơ

Câu 5 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:

A Đảo đoạn B Chuyển đoạn C Mất đoạn D Lặp đoạn

Câu 6 Thể đột biến chỉ tìm thấy ở nữ và không thấy ở nam là:

A Hội chứng claiphentơ B Bệnh bạch cầu ác tính C Hội chứng tocnơ D Bệnh bạch tạng

Câu 7 Trong số các thể đột biến sau đây, thể không tìm thấy ở động vật bậc cao là

A Thể dị bội ba nhiễm B Thể dị bội 1 nhiễm C Thể đa bội D Thể đột biến gen trội Câu 8 Trong trường hợp rối loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XAXa là

A XAXA, XaXa và 0 B XA v à Xa C XAXA và 0 D XaXa và 0

Câu 9 Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể bốn đang ở

kì sau của quá trình nguyên phân là

Câu 10 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Số loại thể một kép (2n-1-1) có thể có ở loài này là

Câu 11 Biến đổi trên một cặp nucleotit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là:

A Thường biến B Đột biến gen C Thể đột biến D Đột biến điểm

Câu 12 Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất ?

A Thay thế 1 cặp nucleotit B Mất 1 cặp nucleotit C Đột biến mất đoạn D Thêm 1 cặp nucleotit Câu 13 Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotit thì chiều dài của gen giảm đi bao nhiêu?

Câu 14 Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

A Một số loài thú thay đổi độ dày bộ lông theo mùa B Người mắc bệnh ung thư máu

C Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu D Con tắc kè hoa đổi màu cơ thể theo nền môi trường Câu 15 Trong các tác nhân gây đột biến sau đây, tác nhân nào không cùng nhóm với các tác nhân còn lại?

A 5-BU B EMS C Consixin D Acridin

Câu 16 Quá trình xử lí các bản sao ARN sơ khai ở tế bào nhân chuẩn được xem là sự điều hòa biểu hiện gen ở mức

A Sau dịch mã B Sau phiên mã C Dịch mã D Phiên mã

Câu 17 Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

A Vùng kết thúc B Vùng điều hòa C Vùng mã hóa D Cả ba vùng

Câu 18 Intron là:

A Đoạn gen không mã hóa axit amin B Đoạn gen mã hóa axit amin

C Gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn D Đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã

Câu 19 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng ở đời cá thể con nhờ cơ chế:

A Nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã B Phiên mã và dịch mã

C Nhân đôi ADN và phiên mã D Nhân đôi ADN và dịch mã

Câu 20 Enzim bẻ gãy các liên kết hiđrô trong quá trình nhân đôi ADN là:

A Ligaza B Amylaza C Helicaza D ADN polimeraza

Câu 21 Trong chu kỳ tế bào, ở kỳ trung gian, nhân đôi ADN diễn ra ở pha

Trang 2

Câu 22 ARN có mang anticodon (bộ ba đối mã)

Câu 23 Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

A 3' AGU 5' B 3' UAG 5' C 3' UGA 5' D 5' AUG 3'

Câu 24 Trong quá trình tổng hợp prôtêin, pôliribôxôm có vai trò

A Gắn tiểu phần lớn với tiểu phần bé để tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh

B Gắn các axit amin với nhau tạo thành chuỗi pôlipeptit

C Làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin

D Giúp ribôxôm dịch chuyển trên Marn

Câu 25 Trong mô hình điều hòa Mono và Jacop theo Operon Lac, chất cảm ứng là:

A Đường Lactozo B Đường galactozo C Đường glucozo D Protein ức chế

Câu 26 Theo thứ tự từ đầu 3’-5’ của mạch mang mã gốc, thứ tự các vùng của gen cấu trúc lần lượt là:

A Vùng điều hòa – vùng mã hóa – vùng kết thúc B Vùng điều hòa – vùng kết thúc – vùng mã hóa

C Vùng mã hóa – vùng điều hòa – vùng kết thúc D Vùng kết thúc – vùng điều hòa – vùng mã hóa

Câu 27 Một phân tử mARN có thành phần cấu tạo gồm 3 loại ribo nucleotit A,U,G đang tham gia dịch mã Theo lý

thuyết, trong môi tường nội bào có tối đa bao nhiêu loại tARN trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã dữa trên thông tin

di truyền của phân tử mARN trên?

A 27 loại B 8 loại C 20 loại D 24 loại

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A Mã di truyền có tính thoái hoá B Mã đi truyền là mã bộ ba

C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

Câu 29 Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

A Phiên mã B Dịch mã C Nhân đôi ADN D Phiên mã tổng hợp tARN Câu 30 Nhận định không đúng về đột biến gen?

A Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

B Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

C Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa

D Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotit

Câu 31 Phân tích trình tự các băng trên NST số 2 của 6 dòng ruồi giấm ở các vùng địa lí khác nhau, người ta thu được

kết quả như sau:

Trình tự các băng trên NST 12345678 12263478 15432678 14322678 16223478 154322678

Giả sử dòng A là dòng gốc Nếu mỗi dòng chỉ phát sinh từ một dòng trước đó bằng một đột biến, trình tự xuất hiện các

dòng lần lượt là:

A A→B→C→F→E→B B A→B→C→D→E→F C A→C→E→F→D→B D A→C→F→D→E→B Câu 32 Cho các trường hợp sau :

(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất một cặp nucleotit

(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở một cặp nucleotit

(3) mARN được tạo ra sau phiên mã bị mất một nucleotit

(4) mARN được tạo ra sau phiên mã thay một nucleotit

(5) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất một aa

(6) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế một aa

Có mấy trường hợp là đột biến gen

Câu 33 Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Khi quan sát tế bào của một số cá thể trong quần thể thu được

kết quả sau:

Hãy phân tích bảng trên và cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả những cả thể trên đều bị đột biến nhiễm sắc thể

B Chỉ cá thể 1 và cá thể 2 bị đột biến nhiễm sắc thể

Trang 3

C Cá thể 1 và cá thể 3 biểu hiện kiểu hình giống nhau

D Cá thể 4 không có khả năng sinh sản hữu tính

Câu 34 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính

ở động vật?

(1) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục

(2) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính

(3) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực

(4) Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng

Câu 35 Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

A Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

B Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

C Sức đề kháng của từng cơ thể

D Điều kiện sống của sinh vật

Câu 36 Khi nói về đột biến gen, có mấy phát biểu sau đây không đúng?

(1) Đột biến thay thế một cặp nucleotit có thể dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định

(3) Đột biến gen có thể làm thay đổi vị trí của gen trên NST

(4) Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotit

(5) Xét ở mức độ phân tử, phần lớn đột biến điểm là vô hại (trung tính)

(6) Đột biến mất một cặp nucleotit có thể dẫn đến quá trình phiên mã của gen không diễn ra

Câu 37 Hình bên dưới minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này

Phân tích hình này, hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(a) Quá trình (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung

(b) Hình minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào

(c) Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng

(d) Quá trình (1) diễn ra trong nhân tế bào còn quá trình (2) diễn ra trong tế bào chất

(e) Quá trình (1) và quá trình (2) diễn ra gần như đồng thời

Câu 38 Có bao nhiêu trường hợp trong số những trường hợp sau đây mà các gen vẫn tồn tại trong tế bào nhưng không

luôn tạo thành cặp alen?

(9)Thể lưỡng bội đồng hợp (10)Thể lưỡng bội dị hợp

Câu 39 Một loài giao phấn có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Nếu mỗi cặp nhiễm sắc thể chỉ xét một gen có 4 alen

thì số thể ba khác nhau về kiểu gen tối đa của loài này là

A 6.10^7 B 12.10^6 C 2.10^6 D 6

Câu 40: Xét một loài sinh vật, cơ thể đực có kiểu gen aaBbDdEe, cơ thể cái có kiểu gen AaBbDdEe Giả sử trong quá

trình giảm phân của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Ee không phân li trong giảm phân I, giảm

Trang 4

phân II diễn ra bình thường Ở có thể cái có 8% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường và 6% số tế bào khác có cặp NST mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Khi nói về tỉ lệ giao tử của các cơ thể trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong số các giao tử của cơ thể đực, loại giao tử mang kiểu gen mang toàn alen lặn chiếm tỉ lệ là 11.25%

II Trong số các giao tử của cơ thể đực, loại giao tử mang kiểu gen có 3 alen lặn chiếm tỉ lệ là 37.5%

III Trong số các giao tử của cơ thể cái, loại giao tử mang kiểu gen AaBDdE chiếm tỉ lệ là 0.03%

IV Trong số các giao tử của cơ thể cái, loại giao tử mang kiểu gen có 3 alen lặn chiếm tỉ lệ là 21.74%

Ngày đăng: 30/09/2021, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w