1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA HOA 10BAI SO 2

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau Câu 2B: Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị: Liên kết cộng hóa trị là liên kết A.. giữa cá[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 10 CƠ BẢN ( BÀI SỐ 2)

I MỤC TIÊU KIỂM TRA:

1 Kiến thức : Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về chương 3:Liên kết hóa học

và chương 4:phản ứng oxi hóa – khử

2 Kĩ năng :

+ Xác định số oxi hóa , cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron + Vận dụng làm một số bài tập cơ bản

3.Thái độ: Thái độ nhiêm túc, trung thực ,cẩn thận , tỉ mỉ

II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: 12 câu trắc nghiệm (60%), 2câu tự luận(40%)

III.LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Liên kết

ion

1 câu (0,5đ)

1 câu (0,5đ) Liên kết

cộng hóa

trị

3 câu (1,5đ)

Hóa trị và

số oxi hóa

2 câu (1đ)

Chương 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA- KHỬ

Phản ứng

oxi hóa –

khử

2 câu (1đ)

1 câu (0,5đ)

1 câu (2đ)

1 câu (2đ)

Phân loại

phản ứng

oxi hóa –

khử

2 câu (1đ)

Tổng số

Tổng số

điểm

(Tỉ lệ)

5đ (50%)

1đ (10%)

1đ (10%)

2đ (20%)

10đ (100%)

IV.NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

Trang 2

Phần I:TRẮC NGHIỆM(6 đ)(khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng).

Cõu 1B: Liờn kết húa học trong NaCl được hỡnh thành là do :

A hai hạt nhõn nguyờn tử hỳt electron rất mạnh

B mỗi nguyờn tử Na, Cl gúp chung 1 electron

C Na → Na+ + 1e ; Cl + 1e→ Cl- ; Na+ + Cl- → NaCl

D mỗi nguyờn tử đú nhường hoặc thu electron để trở thành cỏc ion trỏi dấu hỳt nhau

Cõu 2B: Chọn định nghĩa đỳng nhất về liờn kết cộng húa trị: Liờn kết cộng húa trị là liờn kết

A giữa cỏc phi kim với nhau

B trong đú cặp electron chung bị lệch về một nguyờn tử

C được hỡnh thành do sự dựng chung electron của hai nguyờn tử khỏc nhau

D được hỡnh thành giữa hai nguyờn tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Cõu 3H: Cho X(Z=9), Y(Z= 19) Kiểu liờn kết húa học giữa X và Y là liờn kết:

A cộng húa trị khụng cực B cho – nhận

Cõu 4B: Dóy chất nào sau đõy cú liờn kết cộng húa trị phõn cực:

A H2O, NH3, CO2, Cl2 B H2, H2O, CH4, NH3

C NaCl, PH3, HBr, H2S D CCl4, H2O, NH3, HCl

Cõu 5B: Số oxi húa của nitơ trong NH4+, NO2 -, HNO3 lần lượt là :

A +5, -3, +3 B +3, -3, +5 C +3, +5, -3 D -3, +3, +5

Cõu 6B: Điện húa trị của cỏc nguyờn tố nhúm VIA, VIIA trong cỏc hợp chất với natri cú giỏ trị:

A 6+ và 7+ B -2 và -1 C 2- và 1- D +6 và +7

Cõu 7B: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là :

A O = O  C B O  C = O C O = C = O D O ← C = O

Cõu 8H: Trong phản ứng Oxi hoá - khử sau:

Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là:

A 5, 2, 4 B 5, 2, 3 C 2, 2, 5 D 3, 2, 5

Cõu B9: Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không

đổi:

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng hoá hợp.

C Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế.

Cõu 10B: Cho các phản ứng :

2Fe + 3Cl2

o t

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng :

A (1) và (4) ; B (4) và (5) ; C (1) và (3) D (2) và (4) ;

Cõu 11B: Phản ứng FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + không phải là phản ứng oxi hoá – khử khi :

A x = 1 ; y = 1 B x = 2 ; y = 3 C x = 3 ; y = 4 D x = 1 ; y = 0.

Cõu 12B: Trong phản ứng Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu Ion Cu2+ là:

A chất oxi hoá, khử B chất khử C chất oxi hoá D không bị oxi hoá khử

Trang 3

Phần II: TỰ LUẬN(4 đ)

Câu 1H: Cân bằng các PTHH sau theo phương pháp thăng bằng electron (ghi rõ chất khử , chất

oxi hoá ,quá trình oxi hoá , quá trình khử)

1.Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

2 Zn + H2SO4(đ) → ZnSO4 + H2S + H2O

Câu 2VD: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc,nóng thu được MnCl2 , V(lít) khí Cl2

và H2O.Tính V?

V- HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Phần I: Trăc nghiệm( 0,5đ/câu)

Phần II : Tự luận

1 + Xác định đúng số oxi hóa , ghi rõ chất oxi hóa , chất khử

+ Viết đúng quá trình oxi hóa và quá trình khử

+ Cân bằng đúng

0,5đ 1đ 0,5đ

2 Số mol MnO2 là:

nMnO2= 8,7

87 =0,1(mol)

PTPƯ: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

0,1 -> 0,1 (mol)

Thể tích khí Clo thu được là:

VCl2=0,1 22 4=2, 24 (lit)

0,5đ 1đ

0,5đ

Ngày đăng: 30/09/2021, 17:23

w