Ôn tập Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số Luyện tập 1 Góc ở tâm, số đo cung Luyện tập Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Liên hệ giữa[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9
Khối
KT thường
M
Dưới 1 tiết 1 tiết
HK (90 phút)
M Dưới 1 tiết 1 tiết
HK (90 phút) SH/
ĐS
Hình học
SH/
ĐS
Hình học
SH/
ĐS
Hình học
SH/
ĐS
Hình học
1
1 Căn bậc hai
2
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
3 Luyện tập
1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2
4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5 Luyện tập
6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (TT)
3
7 Luyện tập
3 Luyện tập 1
4 Luyện tập 2
5 Tỷ số lượng giác của góc nhọn (Lưu ý : Kí hiệu tang của góc là tan ,
cotang của góc là cot )
4
8 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
6 Tỷ số lượng giác của góc nhọn (TT) (Lưu ý : Kí hiệu tang của góc là tan
, cotang của góc là cot )
7 Luyện tập 1
8 Luyện tập 2
5
9 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
10 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
9 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
10 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (TT)
6
11 Luyện tập
12 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
11 Luyện tập 1
12 Luyện tập 2
14 Căn bậc ba
13 Ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời
Trang 214 Ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời 8
15 Ôn tập chương I (tiết 1)
16 Ôn tập chương I (tiết 2)
15 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal,
16 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal, (TT) 9
18 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
18 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
10
19 Luyện tập
20 Hàm số bậc nhất
19 Luyện tập
20 Đường kính và dây của đường tròn
11
21 Luyện tập
22 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
21 Luyện tập
22 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
12
23 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
24 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
23 Luyện tập
24 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
13
25 Luyện tập
26 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a0) ( Lưu ý : Ví dụ 2 (tr58) không dạy )
25 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
26 Luyện tập
14
27 Luyện tập (Lưu ý: Bài tập 28b; 31 (tr58, 59) : Không yêu cầu HS làm)
28 Ôn tập chương II
27 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
28 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
15
30 Phương trình bậc nhất hai ẩn
29 Vị trí tương đối của hai đường tròn
30 Vị trí tương đối của hai đường tròn (TT)
16
31 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
32 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
31 Luyện tập
32 Ôn tập chương II (Tiết 1)
17
33 Ôn thi học kì 1 (Tiết 1)
34 Ôn thi học kì 1 (Tiết 2)
33 Ôn tập chương II (Tiết 2)
34 Ôn thi học kì 1 (Tiết 1)
18
35 Ôn thi học kì 1 (Tiết 2)
35 Ôn tập
THI HỌC KỲ 1
36 Trả bài thi học kì 1 (phần đại số)
36 Trả bài thi học kì 1 (phần hình học)
Ôn tập
Ôn tập
Trang 3Ôn tập
20
37 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
38 Luyện tập 1
37 Góc ở tâm, số đo cung
38 Luyện tập
21
39 Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút
40 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
39 Liên hệ giữa cung và dây
40 Bài tập
22
41 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)
42 Luyện tập 1
41 Góc nội tiếp
42 Luyện tập
23
43 Luyện tập 1
44 Ôn tập chương III (Tiết 1) (Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác)
43 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
44 Luyện tập
24
45 Ôn tập chương III (Tiết 2) (Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác)
45 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
46 Luyện tập
25
47 Hàm số y = ax 2 ( a0)
48 Luyện tập
47 Cung chứa góc (Lưu ý : Thực hiện ?1 và ?2 Trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c )
48 Luyện tập
26
49 Đồ thị của hàm số y = ax 2 ( a0)
50 Luyện tập
49 Tứ giác nội tiếp (Lưu ý : Không yêu cầu chứng minh định lí đảo)
50 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
27
51 Phương trình bậc hai một ẩn số (Lưu ý : Ví dụ 2 (tr41) : Giải: Chuyển vế -3 và
đổi dấu của nó, ta được: x suy ra 2 3 x 3 hoặc x 3 (viết tắt là x 3 ).Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 3,x2 3
(Được viết tắt x 3). )
52 Luyện tập
51 Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp
52 Độ dài đường tròn, cung tròn (Lưu ý: Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn)
28
53 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
54 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
53 Luyện tập
54 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
29
55 Công thức nghiệm thu gọn
56 Luyện tập
55 Luyện tập
Trang 456 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal,
30
57 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
58 Luyện tập
57 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal, ) (TT)
31
60 Phương trình quy về phương trình bậc hai
59 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
60 Luyện tập
32
61 Luyện tập
62 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
61 Hình nón – Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt
62 Luyện tập
33
63 Luyện tập
64 Ôn tập chương IV (Tiết 1)
63 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.
64 Luyện tập.
34
65 Ôn tập chương IV (Tiết 2)
66 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
65 Ôn tập chương IV (Tiết 1)
66 Ôn tập chương IV (Tiết 2)
35
67 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
68 Ôn tập cuối năm (Tiết 3)
67 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
68 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
36
69 Ôn tập cuối năm (Tiết 3)
69
THI HỌC KỲ 2 70
70 Trả bài thi cuối năm (Phần hình học)
37
Ôn tập
Ôn tập
Ôn tập
Ôn tập