14/ Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc nitrat tan trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%, thấy bạc kim loại tách ra.. Phản ứng thuỷ phân 4..[r]
Trang 1Đề :01
1/ Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vửa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH X thuộc loại este :
2/ Đốt cháy hồn tồn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Cơng thức phân
tử của este là ?
a C3H6O4 b C3H4O2 c C3H6O2 d C4H8O2
3/ Chất béo là gì?
a Chất béo là trieste của glixerol với axit b Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
c Chất béo là trieste của glixerol với axit vơ cơ d Chất béo là trieste của ancol với axit béo 4/ Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đĩ là
a metyl fomiat b propyl fomiat c metyl axetat d etyl axetat
5/ Cacbohiđrat ở dạng polime là
6/ Glocozơ tác dụng được với các chất nào dưới đây ?
1 Cu(OH)2 2 H2(Ni,to) 3 AgNO3/NH3 4 CH3COOH cĩ H2SO4 đặc
7/ Xenlulozơ được dùng để điều chế loại tơ nào sau đây ?
8/ Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ(plexiglas) là
a poli(metyl axetat) b poli(metyl metacrylat)
c poli(phenol-fomanđehit) d poli(metyl acrylat)
9/ Chất làm giấy qùi tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a H2NCH2COOH b C2H5OH c CH3NH2 d C6H5NH2
10/ Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl > H3N+ - CH2 - COOHCl
H2N - CH2 - COOH + NaOH > H2N - CH2 - COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng toả axit aminoaxetic
11/ Đun nĩng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc nitrat tan trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%, thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc kim loại thu được là :
12/ Axit amino axetic cĩ thể tác dụng tất cả các chất của nhĩm nào sau đây (điều kiện cĩ đủ ):
a C2H5OH , HCl , NaOH , dung dịch Br2 b C2H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2
c HCHO ,C2H5OH , HCl , NaOH d C6H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2
13/ Trong các cặp chất sau , cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng ?
a CH2 = CH - CH = CH2 và CH2 = CH - CN bCH2 = CH - Cl và CH2 = CH - OCO - CH3
c CH2 = CH - CH = CH2 và C6H5 - CH = CH2 d H2N - CH2 - NH2 và HOOC - CH2 - COOH 14/ Chất X là chất khơng màu, khơng làm đổi màu qùi tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng với NaOH Cơng thức cấu tạo của X là
15/ Nhĩm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
a Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat b Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ
c Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh d Cao su isopren, tơ visco, nilon - 6, keo dán gỗ 16/ Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC Hệ số polime hố của PVC là
17/ Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là
18/ Poli( vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
Trang 2a CH2=CH-CH2Cl b CH3 -CH2Cl c CH2=CHCl d CH3 -CH2=CHCl 19/ Nhôm và sắt không phản ứng với dung dịch axit :
a H2SO4 đặc nóng b H2SO4 đặc nguội c HCl đun nóng d HNO3 lõang nguội 20/ Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH ) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là ?
21/ Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3đien với
22/ Kim lọai có tính ánh kim , tính dẻo, dẫn đện, dẫn nhiệt là do
a nguyên tử có ít electron ở lớp ngòai cùng b các electron tự do trong kim lọai
c kim lọai dễ bị oxi hóa trong các phản ứng d có cấu tạo mạng tinh thể kim lọai
23/ Khuynh hướng chính của kim lọai khi tham gia phản ứng hóa học là
24/ Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim lọai :
3
Al
Al
Fe2
Fe
Cu2
Cu
2
Fe Fe
Ag Ag
Kim lọai nào có thể tác dụng với Fe3+ ?
a Fe, Ni ,Ag b Al, Fe, Cu c Al , Fe, Ag d Al, Cu, Ag
25/ Xác định khái niệm đúng về cacbohiđrat trong các nhận định sau ?
Cacbohiđrat là:
a những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là Cn(H2O)m
b những chất hữu cơ có chứa C,H,O có công thức chung Cn(H2O)m
c những chất bột, đường, xenlulozơ
d những hợp chất hữu cơ tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
26/ Thí nghiệm nào chứng minh glucozơ có nhiều nhóm chức ancol và nhóm chức anđehit ?
a đo nhiệt độ nóng chảy thấy glucozơ có 2 nhệt độ nóng chảy
b tác dụng với Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường và đun nóng
c phản ứng với CH3OH có HCl làm xúc tác
d tác dụng với axit tạo este
27/ Để phân biệt tất cả các dung dịch các chất glocozơ, glixerol, fomanđehit, etanol chỉ cần dùng một chất nào dưới đây ?
a Cu(OH)2 b AgNO3 trong NH3 c dung dịch Br2 d Na
28/ Tinh bột có khả năng tham gia các quá trình nào sau đây ?
1 Phản ứng với Cu(OH)2 2 Phản ứng với AgNO3/NH3
3 Phản ứng thuỷ phân 4 Phản ứng màu với iot
29/ Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím là
30/ Để trung hoà 14 gam một chất béo cần dùng 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó bằng bao nhiêu ?
31/ Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a CH2 = CHCOOH b H2NCH2COOH c CH3COOH d C2H5OH
32/ Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
a C6H5OH, C2H5COOCH3, CH3COOH
b C2H5OH, C6H5OH, C2H5COOCH3
c NH2CH2COOH, C6H5CH2OH,CH3COOH
d CH3CHO, CH3NH2, CH3COOH
Trang 333/ Trong các cơng thức sau đây, cơng thức nào là của xelulozơ ?
a [C6H7O2(OH)2]n b [C6H5O2(OH)5]n c [C6H5O2(OH)3]n d [C6H7O2(OH)3]n
34/ Trong các chất dưới đây, chất nào cĩ lực bazơ mạnh nhất ?
a C6H5 - NH2 b NH3 c CH3 - NH - CH3 d C6H5 - CH2 - NH2
35/ Amin ứng với cơng thức phân tử C3H9N cĩ bao nhiêu đồng phân ?
36/ X là một α aminoaxit no chỉ chứa một nhĩm -NH2 và một nhĩm -COOH Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối Vậy cơng thức cấu tạo của X là ?
a H2N - CH2 - COOH b CH3 - CH2 - CH(NH2) - COOH
c H2N - CH2 - CH2 - COOH d H2N - CH(CH3) - COOH
37/ Cơng thức tổng quát của amin cĩ dạng CnH2n+3N X thuộc loại amin nào sau đây ?
c Amin no , đơn chức ,mạch hở d Amin khơng no , đơn chức ,mạch hở 38/ Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ?
a H2N[CH2]5COOH b H2N[CH2]6COOH c C6H5NH2 d C6H5OH
39/ Dãy các chất đều tác dụng với NaOH là
a CH3COOH, HCOOCH3 , C6H5OH b CH3OH, HCOOCH3 , C6H5OH
c CH3COOH, CH3CHO , C6H5OH d CH3COOH, HCOOCH3 , C2H5OH
40/ Cho các chất : X:glucozơ ; Y:Saccarozơ ; Z: Tinh bột ; T : Glixerin ; H: Xenlulozơ Những chất bị thuỷ phân là :
Đề:02
1/ Chất X là chất khơng màu, khơng làm đổi màu qùi tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng với NaOH Cơng thức cấu tạo của X là
2/ Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
a CH3CHO, CH3NH2, CH3COOH
b C6H5OH, C2H5COOCH3, CH3COOH
c C2H5OH, C6H5OH, C2H5COOCH3
d NH2CH2COOH, C6H5CH2OH,CH3COOH
3/ Poli( vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
a CH2=CH-CH2Cl b CH3 -CH2Cl c CH2=CHCl d CH3 -CH2=CHCl 4/ Trong các cơng thức sau đây, cơng thức nào là của xelulozơ ?
a [C6H5O2(OH)5]n b [C6H7O2(OH)2]n c [C6H7O2(OH)3]n d [C6H5O2(OH)3]n
5/ Trong các chất dưới đây, chất nào cĩ lực bazơ mạnh nhất ?
a C6H5 - NH2 b NH3 c C6H5 - CH2 - NH2 d CH3 - NH - CH3
6/ Amin ứng với cơng thức phân tử C3H9N cĩ bao nhiêu đồng phân ?
7/ X là một α aminoaxit no chỉ chứa một nhĩm -NH2 và một nhĩm -COOH Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối Vậy cơng thức cấu tạo của X là ?
a H2N - CH(CH3) - COOH b CH3 - CH2 - CH(NH2) - COOH
c H2N - CH2 - COOH d H2N - CH2 - CH2 - COOH
8/ Cơng thức tổng quát của amin cĩ dạng CnH2n+3N X thuộc loại amin nào sau đây ?
a Amin khơng no , đơn chức ,mạch hở b Amin no , đơn chức ,mạch hở
9/ Nhơm và sắt khơng phản ứng với dung dịch axit :
a HNO3 lõang nguội b H2SO4 đặc nĩng c HCl đun nĩng d H2SO4 đặc nguội 10/ Xác định khái niệm đúng về cacbohiđrat trong các nhận định sau ?
Cacbohiđrat là:
Trang 4a những chất hữu cơ có chứa C,H,O có công thức chung Cn(H2O)m
b những chất bột, đường, xenlulozơ
c những hợp chất hữu cơ tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
d những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là Cn(H2O)m
11/ Để trung hoà 14 gam một chất béo cần dùng 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó bằng bao nhiêu ?
12/ Thí nghiệm nào chứng minh glucozơ có nhiều nhóm chức ancol và nhóm chức anđehit ?
a tác dụng với Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường và đun nóng
b tác dụng với axit tạo este
c đo nhiệt độ nóng chảy thấy glucozơ có 2 nhệt độ nóng chảy
d phản ứng với CH3OH có HCl làm xúc tác
13/ Để phân biệt tất cả các dung dịch các chất glocozơ, glixerol, fomanđehit, etanol chỉ cần dùng một chất nào dưới đây ?
14/ Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc nitrat tan trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%, thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc kim loại thu được là :
15/ Tinh bột có khả năng tham gia các quá trình nào sau đây ?
1 Phản ứng với Cu(OH)2 2 Phản ứng với AgNO3/NH3
3 Phản ứng thuỷ phân 4 Phản ứng màu với iot
16/ Glocozơ tác dụng được với các chất nào dưới đây ?
1 Cu(OH)2 2 H2(Ni,to) 3 AgNO3/NH3 4 CH3COOH có H2SO4 đặc
17/ Xenlulozơ được dùng để điều chế loại tơ nào sau đây ?
18/ Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vửa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH X thuộc loại este :
19/ Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim lọai :
3
Al
Al
Fe2
Fe
Cu2
Cu
2
Fe Fe
Ag Ag
Kim lọai nào có thể tác dụng với Fe3+ ?
a Al , Fe, Ag b Al, Cu, Ag c Fe, Ni ,Ag d Al, Fe, Cu
20/ Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ(plexiglas) là
21/ Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a CH2 = CHCOOH b C2H5OH c CH3COOH d H2NCH2COOH 22/ Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ?
a C6H5OH b C6H5NH2 c H2N[CH2]5COOH d H2N[CH2]6COOH 23/ Axit amino axetic có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ ):
a C2H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2 b C2H5OH , HCl , NaOH , dung dịch Br2
c HCHO ,C2H5OH , HCl , NaOH d C6H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2
24/ Trong các cặp chất sau , cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng ?
a CH2 = CH - CH = CH2 và C6H5 - CH = CH2 b CH2 = CH - CH = CH2 và CH2 = CH - CN
c H2N - CH2 - NH2 và HOOC - CH2 - COOH d CH2 = CH - Cl và CH2 = CH - OCO - CH3
25/ Dãy các chất đều tác dụng với NaOH là
a CH3COOH, HCOOCH3 , C6H5OH b CH3OH, HCOOCH3 , C6H5OH
Trang 5c CH3COOH, CH3CHO , C6H5OH d CH3COOH, HCOOCH3 , C2H5OH
26/ Cho các chất : X:glucozơ ; Y:Saccarozơ ; Z: Tinh bột ; T : Glixerin ; H: Xenlulozơ Những chất bị thuỷ phân là :
27/ Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH ) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là ?
28/ Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3đien với
29/ Nhĩm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
a Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ b Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat
c Cao su isopren, tơ visco, nilon - 6, keo dán gỗ d Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh
30/ Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC Hệ số polime hố của PVC là
31/ Đốt cháy hồn tồn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Cơng thức phân
tử của este là ?
a C3H4O2 b C3H6O4 c C4H8O2 d C3H6O2
32/ Chất béo là gì?
a Chất béo là trieste của glixerol với axit béo b Chất béo là trieste của glixerol với axit vơ cơ
c Chất béo là trieste của ancol với axit béo d Chất béo là trieste của glixerol với axit 33/ Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là
34/ Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đĩ là
a metyl axetat b propyl fomiat c etyl axetat d metyl fomiat
35/ Kim lọai cĩ tính ánh kim , tính dẻo, dẫn đện, dẫn nhiệt là do
a các electron tự do trong kim lọai b kim lọai dễ bị oxi hĩa trong các phản ứng
c cĩ cấu tạo mạng tinh thể kim lọai d nguyên tử cĩ ít electron ở lớp ngịai cùng 36/ Khuynh hướng chính của kim lọai khi tham gia phản ứng hĩa học là
a nhận hoặc nhường electron b nhận electron
37/ Cacbohiđrat ở dạng polime là
38/ Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím là
39/ Chất làm giấy qùi tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a H2NCH2COOH b C6H5NH2 c C2H5OH d CH3NH2
40/ Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl > H3N+ - CH2 - COOHCl
H2N - CH2 - COOH + NaOH > H2N - CH2 - COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng toả axit aminoaxetic
Đề:03
1/ Kim lọai cĩ tính ánh kim , tính dẻo, dẫn đện, dẫn nhiệt là do
a kim lọai dễ bị oxi hĩa trong các phản ứng b các electron tự do trong kim lọai
c cĩ cấu tạo mạng tinh thể kim lọai d nguyên tử cĩ ít electron ở lớp ngịai cùng 2/ Khuynh hướng chính của kim lọai khi tham gia phản ứng hĩa học là
Trang 6a nhường electron b nhận electron
3/ Poli( vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
a CH2=CHCl b CH3 -CH2Cl c CH2=CH-CH2Cl d CH3 -CH2=CHCl 4/ Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
a metyl fomiat b propyl fomiat c etyl axetat d metyl axetat
5/ Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím là
6/ Thí nghiệm nào chứng minh glucozơ có nhiều nhóm chức ancol và nhóm chức anđehit ?
a phản ứng với CH3OH có HCl làm xúc tác
b tác dụng với Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường và đun nóng
c tác dụng với axit tạo este
d đo nhiệt độ nóng chảy thấy glucozơ có 2 nhệt độ nóng chảy
7/ Để phân biệt tất cả các dung dịch các chất glocozơ, glixerol, fomanđehit, etanol chỉ cần dùng một chất nào dưới đây ?
a Cu(OH)2 b AgNO3 trong NH3 c dung dịch Br2 d Na
8/ Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc nitrat tan trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%, thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc kim loại thu được là :
9/ Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vửa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH X thuộc loại este :
10/ Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH ) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là ?
11/ Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3đien với
12/ Cacbohiđrat ở dạng polime là
13/ Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ?
a H2N[CH2]5COOH b C6H5NH2 c H2N[CH2]6COOH d C6H5OH
14/ Chất làm giấy qùi tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a C6H5NH2 b H2NCH2COOH c C2H5OH d CH3NH2
15/ Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl > H3N+ - CH2 - COOHCl
H2N - CH2 - COOH + NaOH > H2N - CH2 - COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng toả axit aminoaxetic
16/ Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a H2NCH2COOH b CH2 = CHCOOH c C2H5OH d CH3COOH
17/ Chất X là chất không màu, không làm đổi màu qùi tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng với NaOH Công thức cấu tạo của X là
18/ Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim lọai :
3
Al
Al
Fe2
Fe
Cu2
Cu
2
Fe Fe
Ag Ag
Kim lọai nào có thể tác dụng với Fe3+ ?
a Al , Fe, Ag b Al, Fe, Cu c Fe, Ni ,Ag d Al, Cu, Ag
Trang 719/ Xác định khái niệm đúng về cacbohiđrat trong các nhận định sau ?
Cacbohiđrat là:
a những hợp chất hữu cơ tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
b những chất hữu cơ có chứa C,H,O có công thức chung Cn(H2O)m
c những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là Cn(H2O)m
d những chất bột, đường, xenlulozơ
20/ Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
a C6H5OH, C2H5COOCH3, CH3COOH
b C2H5OH, C6H5OH, C2H5COOCH3
c NH2CH2COOH, C6H5CH2OH,CH3COOH
d CH3CHO, CH3NH2, CH3COOH
21/ Axit amino axetic có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ ):
a C6H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2 b C2H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2
c C2H5OH , HCl , NaOH , dung dịch Br2 d HCHO ,C2H5OH , HCl , NaOH
22/ Trong các cặp chất sau , cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng ?
a H2N - CH2 - NH2 và HOOC - CH2 - COOH b CH2 = CH - CH = CH2 và CH2 = CH - CN
c CH2 = CH - Cl và CH2 = CH - OCO - CH3 d CH2 = CH - CH = CH2 và C6H5 - CH = CH2
23/ Dãy các chất đều tác dụng với NaOH là
a CH3COOH, HCOOCH3 , C6H5OH b CH3OH, HCOOCH3 , C6H5OH
c CH3COOH, CH3CHO , C6H5OH d CH3COOH, HCOOCH3 , C2H5OH
24/ Cho các chất : X:glucozơ ; Y:Saccarozơ ; Z: Tinh bột ; T : Glixerin ; H: Xenlulozơ Những chất bị thuỷ phân là :
25/ Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân
tử của este là ?
a C3H6O4 b C3H4O2 c C3H6O2 d C4H8O2
26/ Chất béo là gì?
a Chất béo là trieste của ancol với axit béo b Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
c Chất béo là trieste của glixerol với axit béo d Chất béo là trieste của glixerol với axit 27/ Để trung hoà 14 gam một chất béo cần dùng 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó bằng bao nhiêu ?
28/ Tinh bột có khả năng tham gia các quá trình nào sau đây ?
1 Phản ứng với Cu(OH)2 2 Phản ứng với AgNO3/NH3
3 Phản ứng thuỷ phân 4 Phản ứng màu với iot
29/ Glocozơ tác dụng được với các chất nào dưới đây ?
1 Cu(OH)2 2 H2(Ni,to) 3 AgNO3/NH3 4 CH3COOH có H2SO4 đặc
30/ Xenlulozơ được dùng để điều chế loại tơ nào sau đây ?
31/ Nhôm và sắt không phản ứng với dung dịch axit :
a HCl đun nóng b H2SO4 đặc nóng c H2SO4 đặc nguội d HNO3 lõang nguội 32/ Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xelulozơ ?
a [C6H5O2(OH)3]n b [C6H5O2(OH)5]n c [C6H7O2(OH)2]n d [C6H7O2(OH)3]n
33/ Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
a C6H5 - NH2 b NH3 c C6H5 - CH2 - NH2 d CH3 - NH - CH3
34/ Amin ứng với công thức phân tử C3H9N có bao nhiêu đồng phân ?
Trang 835/ X là một α aminoaxit no chỉ chứa một nhĩm -NH2 và một nhĩm -COOH Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối Vậy cơng thức cấu tạo của X là ?
a CH3 - CH2 - CH(NH2) - COOH b H2N - CH(CH3) - COOH
36/ Cơng thức tổng quát của amin cĩ dạng CnH2n+3N X thuộc loại amin nào sau đây ?
a Amin khơng no , đơn chức ,mạch hở b Amin bậc 1
37/ Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ(plexiglas) là
38/ Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là
39/ Nhĩm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
a Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh b Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat
c Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ d Cao su isopren, tơ visco, nilon - 6, keo dán gỗ
40/ Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC Hệ số polime hố của PVC là
Đề:04
1/ Để trung hồ 14 gam một chất béo cần dùng 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đĩ bằng bao nhiêu ?
2/ Poli( vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
a CH3 -CH2=CHCl b CH3 -CH2Cl c CH2=CH-CH2Cl d CH2=CHCl
3/ Dãy các chất đều tác dụng với NaOH là
a CH3COOH, HCOOCH3 , C2H5OH b CH3COOH, HCOOCH3 , C6H5OH
c CH3COOH, CH3CHO , C6H5OH d CH3OH, HCOOCH3 , C6H5OH
4/ Cho các chất : X:glucozơ ; Y:Saccarozơ ; Z: Tinh bột ; T : Glixerin ; H: Xenlulozơ Những chất bị thuỷ phân là :
5/ Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đĩ là
a metyl fomiat b etyl axetat c metyl axetat d propyl fomiat 6/ Glocozơ tác dụng được với các chất nào dưới đây ?
1 Cu(OH)2 2 H2(Ni,to) 3 AgNO3/NH3 4 CH3COOH cĩ H2SO4 đặc
7/ Xenlulozơ được dùng để điều chế loại tơ nào sau đây ?
8/ Thí nghiệm nào chứng minh glucozơ cĩ nhiều nhĩm chức ancol và nhĩm chức anđehit ?
a đo nhiệt độ nĩng chảy thấy glucozơ cĩ 2 nhệt độ nĩng chảy
b tác dụng với Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường và đun nĩng
c tác dụng với axit tạo este
d phản ứng với CH3OH cĩ HCl làm xúc tác
9/ Để phân biệt tất cả các dung dịch các chất glocozơ, glixerol, fomanđehit, etanol chỉ cần dùng một chất nào dưới đây ?
a Na b AgNO3 trong NH3 c Cu(OH)2 d dung dịch Br2
10/ Chất làm giấy qùi tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a C6H5NH2 b CH3NH2 c H2NCH2COOH d C2H5OH
Trang 911/ Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl > H3N+ - CH2 - COOHCl
H2N - CH2 - COOH + NaOH > H2N - CH2 - COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng toả axit aminoaxetic
12/ Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ(plexiglas) là
13/ Nhôm và sắt không phản ứng với dung dịch axit :
a HNO3 lõang nguội b HCl đun nóng c H2SO4 đặc nguội d H2SO4 đặc nóng 14/ Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ?
a H2N[CH2]6COOH b C6H5NH2 c H2N[CH2]5COOH d C6H5OH
15/ Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc nitrat tan trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%, thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc kim loại thu được là :
16/ Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím là
17/ Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim lọai :
3
Al
Al
Fe2
Fe
Cu2
Cu
2
Fe Fe
Ag Ag
Kim lọai nào có thể tác dụng với Fe3+ ?
a Al, Cu, Ag b Al , Fe, Ag c Fe, Ni ,Ag d Al, Fe, Cu
18/ Nhóm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
a Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ b Cao su isopren, tơ visco, nilon - 6, keo dán gỗ
c Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh d Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat
19/ Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC Hệ số polime hoá của PVC là
20/ Kim lọai có tính ánh kim , tính dẻo, dẫn đện, dẫn nhiệt là do
a các electron tự do trong kim lọai b nguyên tử có ít electron ở lớp ngòai cùng
c kim lọai dễ bị oxi hóa trong các phản ứng d có cấu tạo mạng tinh thể kim lọai
21/ Khuynh hướng chính của kim lọai khi tham gia phản ứng hóa học là
c nhận hoặc nhường electron d nhường electron
22/ Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
a C6H5OH, C2H5COOCH3, CH3COOH
b NH2CH2COOH, C6H5CH2OH,CH3COOH
c C2H5OH, C6H5OH, C2H5COOCH3
d CH3CHO, CH3NH2, CH3COOH
23/ Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH ) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là ?
24/ Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3đien với
25/ Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
26/ Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vửa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH X thuộc loại este :
Trang 1027/ Xác định khái niệm đúng về cacbohiđrat trong các nhận định sau ?
Cacbohiđrat là:
a những chất bột, đường, xenlulozơ
b những hợp chất hữu cơ tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
c những chất hữu cơ có chứa C,H,O có công thức chung Cn(H2O)m
d những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là Cn(H2O)m
28/ Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a C2H5OH b H2NCH2COOH c CH3COOH d CH2 = CHCOOH 29/ Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xelulozơ ?
a [C6H5O2(OH)3]n b [C6H7O2(OH)3]n c [C6H5O2(OH)5]n d [C6H7O2(OH)2]n
30/ Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
a C6H5 - NH2 b CH3 - NH - CH3 c C6H5 - CH2 - NH2 d NH3
31/ Amin ứng với công thức phân tử C3H9N có bao nhiêu đồng phân ?
32/ X là một α aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X là ?
a CH3 - CH2 - CH(NH2) - COOH b H2N - CH2 - COOH
33/ Công thức tổng quát của amin có dạng CnH2n+3N X thuộc loại amin nào sau đây ?
a Amin không no , đơn chức ,mạch hở b Amin bậc 1
c Amin no , đơn chức ,mạch hở d Amin thơm
34/ Axit amino axetic có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ ):
a C2H5OH , HCl , NaOH , dung dịch Br2 b HCHO ,C2H5OH , HCl , NaOH
c C6H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2 d C2H5OH , HCl , NaOH , Ca(OH)2
35/ Trong các cặp chất sau , cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng ?
a CH2 = CH - CH = CH2 và C6H5 - CH = CH2 b H2N - CH2 - NH2 và HOOC - CH2 - COOH
c CH2 = CH - CH = CH2 và CH2 = CH - CN d CH2 = CH - Cl và CH2 = CH - OCO - CH3
36/ Chất X là chất không màu, không làm đổi màu qùi tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng với NaOH Công thức cấu tạo của X là
37/ Cacbohiđrat ở dạng polime là
38/ Tinh bột có khả năng tham gia các quá trình nào sau đây ?
1 Phản ứng với Cu(OH)2 2 Phản ứng với AgNO3/NH3
3 Phản ứng thuỷ phân 4 Phản ứng màu với iot
39/ Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân
tử của este là ?
a C4H8O2 b C3H6O4 c C3H6O2 d C3H4O2
40/ Chất béo là gì?
a Chất béo là trieste của ancol với axit béo b Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
c Chất béo là trieste của glixerol với axit béo d Chất béo là trieste của glixerol với axit
¤ Đáp án của đề thi:04
1[ 1]b 2[ 1]d 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]b 9[ 1]c 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]c 13[ 1]c 14[ 1]c 15[ 1]b
16[ 1]a
17[ 1]d 18[ 1]a 19[ 1]c 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]a 23[ 1]c 24[ 1]c