1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hoc ki 1 vat ly 9

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 29,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều.. Giải thích được nguyên tắc hoạt động về mặt tác dụng lự[r]

Trang 1

THI HK I VẬT LÍ 9 NĂM HỌC 2012 - 2013

I Mục đích của đề kiểm tra:

A Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 38 theo PPCT.

B Mục đích:

- Đối với giáo viên: Kiểm tra năng lực truyền đạt kiến thức vật lý của giáo viên.

- Đối với học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức các kiến thức vật lý của học sinh.

II Hình thức kiểm tra:

Kết hợp TNKQ và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)

III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

1 Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:

tiết

lý thuyết

tỉ lệ thực dạy trọng số

2 Đề kiểm tra:

2.1 Tính số câu hỏi cho các chủ đề.

Cấp độ Nội dung Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần KT) Điểm số

Cấp độ 1,2

(lí thuyết) Bài 1 =>32 63 10,8

8 (2đ) Tg: 8’

2 (3,5đ)

Cấp độ 3,4

4(1đ) Tg: 6’

2(3,5đ)

Tg : 14’

4(7đ) Tg: 31’

10 Tg: 45’

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I VẬT LÍ 9

NĂM HỌC 2012 - 2013 Tên chủ đề

Cộng

1 Điện trở

của dây

dẫn Định

luật Ôm

11 tiết

1 Nêu được mối quan hệ giữa U và I, điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức

độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó

2 Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì

3 Phát biểu được định luật

Ôm đối với một đoạn mạch

có điện trở

4 Nhận biết được các loại biến trở

5 Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở

6 Nêu được mối quan

hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn Nêu được các vật liệu khác nhau thì

có điện trở suất khác nhau

7 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy

Sử dụng được biến trở

để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

8 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế

9 Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất

ba điện trở thành phần

10 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn

11 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần

12 Vận dụng được công thức R

=

l S

và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn

13 Vận dụng được định luật Ôm và công thức R

=

l S

để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có mắc biến trở

Số câu hỏi 2(2’)

C1.1; C2.2

2(2’) C3.5;C8.5

1(5’) B3.5

2(4’)

%)

Trang 3

2 Công và

công suất

điện

9 tiết

14 Viết được các công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

15 Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lượng

16 Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ

17 Nêu được tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì

18 Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng

19 Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện, động

cơ điện hoạt động

20 Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng

21 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan

22 Vận dụng được các công thức P = UI, A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

Số câu hỏi 1 (1’)

C5.16

1(5’) B2.16

3(3’) C7.18;C9.18

;C11.20

1(20’) B1.21,22

1(10’)

(70%)

3 Điện từ

học

14 tiết

23 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều

24 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu

có từ tính

25 Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam

32 Mô tả được thí nghiệm của Ơ-xtét để phát hiện dòng điện có tác dụng từ

33 Biết sử dụng la bàn

để tìm hướng địa lí

34 Phát biểu được quy tắc nắm tay phải về chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có dòng

37 Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngược lại

38 Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định một trong ba yếu

tố khi biết hai yếu tố kia

39 Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của

43 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

44 Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ

Trang 4

châm

26 Mô tả được cấu tạo và hoạt

động của la bàn

27 Mô tả được cấu tạo của

nam châm điện và nêu được lõi

sắt có vai trò làm tăng tác dụng

từ

28 Nêu được một số ứng dụng

của nam châm điện và chỉ ra

tác dụng của nam châm điện

trong những ứng dụng này

29 Nêu được nguyên tắc cấu

tạo và hoạt động của động cơ

điện một chiều

30 Xác định được các từ cực

của kim nam châm

31 Xác định được tên các từ

cực của một nam châm vĩnh

cửu trên cơ sở biết các từ cực

của một nam châm khác

điện chạy qua

35 Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong

từ trường đều

36 Giải thích được nguyên tắc hoạt động (về mặt tác dụng lực và về mặt chuyển hoá năng lượng) của động cơ điện một chiều

số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín

40 Vẽ được đường sức từ của nam châm thẳng, nam châm chữ U và của ống dây có dòng điện chạy qua

41 Giải thích được hoạt động của nam châm điện

42 Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ trường

Số câu hỏi 1(1’)

C12.24

1(2’)

Tổng số

%)

Trang 5

NỘI DUNG ĐỀ

I./ Trắc nghiệm : ( 3điểm)

Câu 1/ Khi hiệu điện thế hai đầu dây dẫn tăng hai lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn :

a Không thay đổi b Giảm 2 lần c Không thể xác định d Tăng 2 lần

Câu 2 Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định luật ôm :

U R I

c

U I R

d U = I.R

Câu 3 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai :

a U = U1+U2+…+ Un b I= I1+I2+…+In c R= R1+R2+…+ Rn d I= I1=I2=…=In

Câu 4 Một dây dẫn có chiều dài l thì có điện trở là R, nếu gập đôi dây lại thì điện trở lúc sau :

a Giảm 4 lần b Tăng 2 lần c Tăng 4 lần d Giảm 2 lần

Câu 5 Chọn phép biến đổi đúng.

a 1J = 0,24 Cal b 1 Cal = 0,24J c 1J = 0,48 cal d 1 cal = 4,6J

tiết diện đều là 0,005cm2 Điện trở lớn nhất của biến trở này là:

Câu 7 Trong số các bóng đèn sau, bóng nào sáng mạnh nhất ?

Câu 9 Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W Cường độ dòng điện định mức là :

Câu 10 Theo qui tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay ngón tay giữa hướng theo:

Câu 11 Trong các thí nghiệm về điện, sử dụng hiệu điện thế nào sau đây là an toàn đối với cơ thể người:

Câu 12 Trên thanh nam châm, chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

c Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau d Cả hai từ cực

II./ Tự luận : ( 7 điểm )

Câu 13 : Một ấm điện sử dụng hiệu điện thế 220V và có cường độ dòng điện là 5A chạy qua dây đốt nóng để đun

sôi 2 lít nước ở 200C Hiệu suất của ấm là 80%, C nước = 4200J/kg.K

a Tính điện trở dây đốt nóng và công suất của ấm khi ấm hoạt động bình thường (0,5đ)

b Tính thời gian đun sôi lượng nước trên (1,5đ)

c Nếu sử dụng ấm nước trên 3 lần trong 01 ngày thì trong một tháng 30 ngày phải trả bao nhiêu tiền Cho 1KWh giá 2000 đồng (0,5đ)

Câu 14 : Phát biểu, viết biểu thức định luật Jun - Len-Xơ và ghi rõ chú thích trong công thức ? ( 2đ)

U R

UR (1đ)

Câu 16 : Cho mạch điện gồm 01 bóng đèn có ghi 12V – 6W mắc nối tiếp với một biến trở và một ampe kế vào

hiệu điện thế 24V

a Tìm số chỉ của ampe kế khi đèn hoạt động bình thường (0,5đ)

b Tính giá trị của biến trở khi đó ( 1 đ )

Trang 6

ĐÁP ÁN I./ Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

II./ Tự luận : 7 điểm

Câu 13: Tóm đề đúng và đầy đủ : 0,5 điểm.

- Tính Qtp = Qi / H = 672000/0,8 = 840000 J 0,25 đ

c./ - Tính A = 3Qtp = 3 840000 = 2520000J

= 0,7KWh 0,25đ

Câu 14:

Câu 16: Tóm đề đúng và đầy đủ : 0,5 điểm

Vì đèn hoạt động bình thường và mắc nt với Rb

Nên I = I đ = Ib = P đ / U đ = 6/12 = 0,5 A

- Tính Rb = Ub / I b = 12/0,5 = 24 Ωm 0,25 đ

Ngày đăng: 30/09/2021, 04:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w