1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hk 1 toan 7

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 55,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đường thẳng song Biết được định lí về song hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc vơi một đường thẳng thứ ba.. Hiểu được cách vẽ hình, ghi giả thiết kết luận..[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7 Tên Chủ đề

(ND,

chương…)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Số hữu tỉ

-số thực

Biết viết các công

thức :

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Lũy thừa cua m t ô lũy thừa.

Nắm được các tính chất trong R

để thực hiện các phép tính tính giá

trị cua biểu thức.

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 1

2

1,5

3 2,5 25%

2 Hàm số và

đồ thị

Biết tính f(x) = ? (vơi x la m t số cu ô thể)

Vận dung tính chất cua hai đại lượng

tỉ lệ nghịch

để giải bai toán Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 1

1 1,5

2 2,5 25%

3 Đường

thẳng vuông

góc và

đường

thẳng song

song

Định nghĩa đường trung trực cua m t ô đoạn thẳng.

Biết được định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc vơi một đường thẳng thứ

ba.

Hiểu được cách

vẽ hình, ghi giả thiết kết luận

Trang 2

Số điểm:

Tỉ lệ %

25%

4 Tam giác Biết tìm số đo cua

góc trong tam giác.

Vận dung tính chất các trường hợp bằng nhau cua tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau =>hai cạnh bằng nhau.

Vận dung hai tam giác bằng nhau

để chứng minh hai góc bằng nhau.

1 1

1 1

1 0,5

3 2,5 25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 5 50%

4 3 30%

2 2 20%

11 10 100%

Trang 3

650 700 x

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015- 2016

Môn: Toán 7 Thời gian: 90’

Câu 1 (1đ) Viết các công thức :

a) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

b) Lũy thừa cua m t lũy thừa ô

Câu 2 (1đ) Phát biểu định nghĩa đường trung trực cua m t đoạn thẳng ?ô

Câu 3 (1đ) Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân bi t cùng vuông góc vơi m t ê ô đường thẳng thứ ba ?

Câu 4 (1,5đ) Thực hiện phép tính.

a>

.42 35

7 17 7 17

b>

2

( 3)  49 36 25

Câu 5 (1đ)

Cho ham số y = f(x) = 2x + 1 Tính : f(1) ; f(

1

2)

Câu 6 (1,5 đ) Để lam xong m t công vi c trong 5 giờ cân 12 công nhân Nếu số công ô ê nhân tăng thêm 8 người thì thời gian hoan thanh công vi c giảm được mấy giờ? ê (năng suất mỗi công nhân như nhau)

Câu 7 (1 đ) Cho hình vẽ, tìm giá trị cua x ?

Câu 8 (2đ)

Trang 4

Cho ABC có A 90  0 Lấy điểm E thuộc cạnh BC sao cho BE = BA Gọi BD la tia phân giác cua góc B (D AC)

a) Chứng minh: AD = ED

b) Tính BED

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1 Viết các công thức :

a xm

xn

= xm+n

(0,5đ)

b ( xm )n = xm.n (0,5đ)

Câu 2 Đường thẳng vuông góc vơi m t đoạn thẳng tại trung điểm cua nó được gọi la ô

đường trung trực cua đoạn thẳng ấy (1đ)

Câu 3 Hai đường thẳng phân bi t cùng vuông góc vơi m t đường thẳng thứ ba thì ê ô chúng song song vơi nhau. (1đ)

Câu 4 y = f(x) = 2x + 1

f(1) = 2.1 + 1 = 3 (0,5đ)

f(

1

2) =

1

2.

2+ 1 = 2 (0,5đ)

Câu 5 Thực hiện phép tính.

a>

4

.7 4

7

(0,75đ)

b>

2

( 3)  49 36  25

= 9 – 7 + 6 – 5 = 3 (0,75đ)

Câu 6.

12 người lam xong công vi c trong 5 giờê (0,25đ)

20 người lam xong công vi c trong x giờê (0,25đ)

Vì số người lam va thời gian lam la hai đại lượng tỉ l nghịch vơi nhau nên:ê

Trang 6

20=

x

5→x=

12 5

20 =3 (giờ) (0,75đ)

V y thời gian giảm được la : 5 – 3 = 2 (giờ)â (0,25đ)

Câu 7.

Theo định lí tổng ba góc cua tam giác, ta có:

x = 1800

– ( 650

+ 700

)

V y x = 45â 0

(1đ)

Câu 8 : Vẽ hình va ghi GT, KL đúng (0,5đ)

GT ABC, A 90  0

BE = BA, (EBC), ABD EBD , (D AC)

KL a) Chứng minh: AD = ED

b) Tính BED

B

E

D

a) Chứng minh: AD = ED

Xét BADva BED

Có: BA = BE (gt)

ABD EBD (gt)

BD: chung

Trang 7

=> BAD= BED(c – g - c)

=> AD = ED (hai cạnh tương ứng) (1đ)

b) Tính BED

Vì BAD= BED (cmt)

=> BAD BED  (hai góc tương ứng)

Ma BAD 900

Nên BED= 900

(0,5đ)

Ngày đăng: 28/09/2021, 18:19

w