1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi hoc ki 1 lop 5

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 49,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: 2điểm Người ta làm một cái hộp không có nắp bằng bìa cứng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 14cm và chiều cao là 10cm.. Tính số tiền vốn của người đó bỏ ra?[r]

Trang 1

PHỊNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO PHAN THIẾT

TRƯỜNG TIỂU HỌC TUYÊN QUANG

Họ và tên học sinh ………

Lớp: 5… Năm học : 2015– 2016 Kiểm tra : Định kì lần I Ngày : Mơn : Tốn Thời gian : 40 phút GV COI THI 1 2 GV CHẤM THI 1 2 ĐIỂM LỜI PHÊ: Bài 1: Hãy khoanh trịn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (3đ) a/ Kết quả của phép tính 147,15 : 32,7 là: A 45 B 4,5 C 0,45 D 0,045 b/ Chữ số 2 trong số 4,052 thuộc : A Hàng phần mười B Hàng phần trăm C Hàng phần nghìn D Hàng nghìn c/ Số lớn nhất trong các số 7,082; 7,280; 7,028; 7,802 là :

A 7,082 B 7,280 C 7,028 D 7,802 d/ Phân số 45 viết dưới dạng số thập phân là: A 4,5 B 0,8 C 0, 08 D 0,008 e/ Một lớp học cĩ 18 nữ và 12 nam Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ? A 150 % B 66 % C 40 % D 60 % g/Số dư của phép chia 3390,7 8,35 05070 4,06 060

A 6 B 60 C 0,06 D 0,006 Bài 2 : Đặt tính rồi tính: :(2,5đ) a/ 74,5 + 19,6 b 29,5 : 3,64

Trang 2

d/ ( 65,7 – 39,8) : 5 × 2,6 =

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a 9 dm2 56 cm2 = dm2 c 0,48 km = m d 8kg = tạ Bài 4 : Mảnh vải thứ nhất dài hơn mảnh vải thứ hai 3,6m Tỉ số độ dài hai mảnh vải là 40% Tính độ dài mỗi mảnh vải

Bài 5: Tìm hai số cĩ tổng bằng 4 và nếu lấy số lớn chia cho số bé thì thương tìm được cũng bằng 4

Trang 3

PHỊNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO PHAN THIẾT

TRƯỜNG TIỂU HỌC TUYÊN QUANG

Họ và tên học sinh ………

Lớp: 5… Năm học : 2015– 2016 Kiểm tra : Định kì lần I Ngày : Mơn : Tốn Thời gian : 40 phút GV COI THI 1 2 GV CHẤM THI 1 2 ĐIỂM LỜI PHÊ: Bài 1: Hãy khoanh trịn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (3đ) a/ 20% của 1000kg là : A 100kg B 220kg C 20kg D 200kg b/ Gía trị của chữ số 3 trong số 23,865 là : A 3 B 0,3 C 0,03 D 0,003 c/ Kết quả phép chia 29,4: 0,01 là: A 2940 B 294 C 2,94 D 0,294 d/ Số 0,76 đọc là : A Khơng phẩy bảy mươi sáu

B Khơng bảy mươi sáu

C Khơng phẩy bảy trăm linh sáu

D Khơng phẩy sáu mươi bảy e/Tỉ số phần trăm của 48 và 75 là : A 0,64% B 6,4% C 64% D 640% Bài 3 : Đặt tính rồi tính: :(2đ) a) 64,73 - 5,215 b) 45 5 : 7,28

c) 12,4 × 72,53 + 27,47 × 12,4 ………

………

Trang 4

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a 5 tạ 40 yến = tạ

b 670m = km

c 21,4ha = km2

Bài 4: Một hình tam giác cĩ chiều cao 8,4m và bằng 70% độ dài đáy Tính diện tích

hình tam giác đĩ

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 5 : Hai số cĩ hiệu bằng 19,8 Biết 50% của số thứ nhất bằng 40% của số thứ hai Tìm số thứ hai

Trang 6

Câu 4 Chữ số 4 trong số 30,405 thuộc hàng nào?

A Hàng đơn vị B Hàng phần mười

C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn

5dm3 24cm3 = ……… cm3

A 5,024cm3 B 524cm3 C 5240cm3 D 5024cm3

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1

Câu 2 Phân số \f(2,5 viết dưới dạng số thập phân là

A 2,5 B 4 C 0,4

Câu 3 Tìm tỉ số phần trãm của: 18 và 30

A 60% B 6,0% C 16,6%

Câu 4 10% của 15 là:

A 15 B 0,66 C 1,5

Câu 5 Diện tích hình vuông có cạnh 5,5cm là:

A 3,025 cm2 B 30,25cm2 C

3025cm2

II TỰ LUẬN

Câu 1: (1điểm) Chuyển hỗn số thành phân số:

Trang 7

Câu 2: (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a, 2,5 x 5 x 0,2 x 4 b, 7,3 x 7,9 + 7,9 x 2,7

Câu 3: (2điểm) Người ta làm một cái hộp không có nắp bằng bìa cứng dạng hình hộp

chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 14cm và chiều cao là 10cm Tính diện tích bìa

dùng để làm hộp ? (Không tính các mép dán)

Câu 4: (1điểm) Một người bán hàng bị lỗ 50 000 đồng và số tiền đó bằng 5% số tiền

vốn bỏ ra Tính số tiền vốn của người đó bỏ ra?

Câu 5: (1điểm) Một mặt bàn hình tròn có đường kính 120cm Tính diện tích của mặt

bàn đó ?

I Trắc nghiệm :

Khoanh vào câu trả lời đúng:

Câu 5

Câu 6 Một người đi bộ trung bình mỗi giờ đi được 5km Hỏi người đó đi được quãng

đường 1km trong thời gian bao lâu ?

A 15 phút B 12 phút C 10 phút D 20 phút

Câu 7 Khoảng thời gian từ 9 giờ kém 20 phút đến 9 giờ 30 phút là:

A 50 phút B 40 phút C 35 phút D 60 phút

Câu 8 Một lớp học có 35 học sinh, biết rằng cứ 3 học sinh nữ thì có 2 học sinh nam

Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ ?

A 15 học sinh B 18 học sinh C 21 học sinh D 24 học sinh

II Tự luận:

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:

Trang 8

a) 47,2 x 5 + 107,1 : 8,5 b) (48,7 + 25,8) x 0,1 – 0,9

Bài 4 Hai tỉnh A và B cách nhau 90km Một ơ tơ khởi hành từ A lúc 6 giờ 45 phút và

đến B lúc 9 giờ 10 phút Dọc đường ơ tơ dừng lại nghỉ mất 25 phút Tính vận tốc của ơ tơ

1.Phần trắc nghiệm:

2 Phần tự luận

Câu 1 : Đặt tính rồi tính :

a)3256,34 + 428,57 b)576,40 – 59,28 c)625,04 x 6,5 d) 125,76 : 1,6

Câu 2 :Một ơ tơ đi từ A lúc 6 giờ và đến B lúc 11 giờ 30 phút Ơ tơ đi với vận tốc

48 km /giờ Tính độ dài quãng đường từ A đến B

Câu 3: Tính thể tích hình lập phương cĩ cạnh 9,5 cm

Bài 1: Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a.Số mười phẩy năm nươi tư viết là: …………

b Phân số

3

5 được viết thành số thập phân là: …………

c 55% của 15 tấn là: ……… tấn

d 102 m 2 4dm 2 = ……… m 2

Bài 2: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:(1đ)

a/ Chữ số 8 trong số thập phân 95,842 có giá trị là:

A

8

1000 B

8

100 C

8

10 D 8

b/3

9

100 viết dưới dạng số thập phân là:

A 3,900 B 3,09 C 3,9 D 3,90

c/ Tỉ số phần trăm của 17 và 25 là :

A 6,8% B 0,68% C 68% D.680%

d/ 8,7x8 < 8,718

Chữ số thay vào x là:

A 0 B 1 C 9 D.2

e/ Số thập phân 0,25 viết dưới dạng phân số thập phân :

A

15

10 B

1

4 C

25

100 D

25 1000

Bài 3 : Đặt tính rồi tính: :(2đ)

a/286,34 + 521,85 b/ 516 – 350,28

Trang 9

………

c/ 25,04 ¿ 3,5 d/45,54 :18

………

………

………

Bài 4: Một miếng bìa hình tam giác cĩ tổng độ dài đáy và chiều cao là 45,5dm Chiều cao bằng 2 3 độ dài đáy Tính diện tích miếng bìa đĩ Bài giải

Bài 5 : Hai số thập phân cĩ tổng 71,25 Nếu giảm số thứ hai đi 10 lần rồi cộng với số

thứ nhất thì được 13,20 Tìm hai số đĩ ( 1đ)

Trang 10

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO PHAN THIẾT

TRƯỜNG TIỂU HỌC TUYÊN QUANG

Họ và tên học sinh ………

Lớp: 5… Năm học : 2014– 2015

Kiểm tra : Định kì lần II Ngày :

Môn : Toán Thời gian : 40 phút

GV COI THI

1.

2.

GV CHẤM THI 1.

2.

Đề:

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm)

a) 123,9 ha = km2

b) Tỉ số phần trăm của 3,6 và 4,5 là……

c) Phân số

7

4 viết dưới dạng số thập phân là ……

d) Biết 95% của một số là 475, vậy

1

5 của số đó là………

Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (2,5đ)

a/ (0,5đ) Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ:

A 7 đơn vị B 7 phần mười C 7 chục D 7 phần trăm

b/ (0,5đ) Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân là:

A 4,35 B 4,53 C 4,6 D 4,06

c/ (0,5đ) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?

A 0,800 B 0,080 C 0,80 D 8,00

d/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681

A x = 9 B x = 7 C x = 1 D x = 0

e/ (0,5đ) 80% của 62,5 là :

A 80 ; B 62,5 ; C 50 ; D 12,8

Bài 2- Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

345,6 - 27,92 35,6 + 5,67 + 7,89

Trang 11

………

………

………

56,78 x 7,8 1411,12 : 56,9 ………

………

………

………

………

Bài 4 (2,5 điểm):Một hình tam giác có chiều cao 8.4m và bằng 70% độ dài đáy Tính diện tích hình tam giác đó ………

………

………

………

………

………

………

Bài 5: Tổng hai số là 15 Nếu gấp số thứ nhất lên 3 lần, số thứ hai lên 2 lần thì được hai số mới có tổng là 36,6 ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/09/2021, 15:40

w