“On” là giới từ chỉ thời gian đi với ngày hoặc thứ trong tuần.. Hỏi ai đó học môn gì vào thứ mấy và trả lời..[r]
Trang 6Thursday, October 30th 2014
Monday Tuesday
Wednesd ay
Thursda y
Friday
Saturda
y
Sunday
Trang 7Thursday, October 30th 2014
Trang 8Thursday, October 30th 2014
1 Days of the week
* Model sentences:
Trang 9Thursday, October 30th 2014
* Model sentences:
Form: - When+ do/does + S+ have + môn học+ môn học?
- S + have/has+ it (+ it (môn học) + on+ on+ Thứ+ Thứ
*
Note:
“On” là giới từ chỉ thời gian đi với ngày hoặc thứ trong tuần.
Use: Hỏi ai đó học môn gì vào thứ mấy và trả lời.
Exampl
e:
Ba / English / English / Tuesday, Thursday and Friday / Tuesday, Thursday and Friday
- When does
- When does BaBa have English have English?
-
- HeHe has it / English has it / English on Tuesday, Thursday and on Tuesday, Thursday and Friday
They / Music / Music / Thursday / Thursday
- When do
- When do theythey have Music have Music?
-
- TheyThey have it have it on Thursday on Thursday.
Trang 10Form: - When + do/does + S + have + môn học+ môn học?
- S + have/has+ it (+ it (môn học)+ on + Thứ+ Thứ
Trang 11Thursday, October 30th 2014
TIMETABLE – CLASS
6A Thứ 3
Văn
Trang 12Thursday, October 30th 2014
- Practice talking about your timetable
- Prepare the next lesson: Grammar Practice