1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA DAI SO 9 CHUONG II KET HOP TNTL

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 116,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra lại việc nắm vững và vận dụng kiến thức của học sinh ở chương II: Hàm số bậc nhất, tính chất, đồ thị hàm số bậc nhất, Hệ số góc của đường thẳng và vị trí của 2 đườn[r]

Trang 1

Tuần 15 Ngày soạn: / /2018

Ngày KT: Lớp 9A –

Tiết 29 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra lại việc nắm vững và vận dụng kiến thức của học sinh ở chương II: Hàm số bậc nhất, tính chất, đồ thị hàm số bậc nhất, Hệ số góc của đường thẳng và vị trí của 2 đường thẳng

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỉ năng giải toán, kĩ năng vẽ đồ thị của ham số

3 Thái độ:

- Đánh giá mức độ học tập của học sinh,rèn luyện tính độc lập, nghiêm túc trong kiểm tra

B- CHUẨN BỊ

- Gv: chuẩn bị đề, đáp án và biểu điểm kiểm tra

- Hs: ôn tập chuẩn bị tốt cho làm bài kiểm tra, thước

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra:

D HÌNH THỨC KIỂM TRA: 30% TN; 70% tự luận

II MA TRẬN ĐỀ KẾT HỢP TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9 Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng

(sô điểm)

Hàm

sô bậc

nhất

(Số tiết:

10, tỉ lệ

100%)

Khái

niệm;tính

chất hàm

số bậc

nhất

(4 tiết)

Nhận biết hàm

số bậc nhất

Câu 1 0,5

Nêu định nghĩa, tính chất của hàm

số bậc nhất

Câu 7(a) 1,5

Hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

Câu 3 0,5

Xác định được hàm số bậc nhất với điêu kiện cho trước

Câu 7(b) 1,5

4(40% )

6(60% )

Đ ồ thị

hàm số

bậcnhất;

Vị trí

tương đối

của hai

đường

Nhận biết đường thẳng song song, cắt nhau

Xác định được điểm thuộc và không thuộc đồ thị

Vẽ được

đô thị hàm số bậc nhất

Câu

Tính được giá trị hàm

số khi biết giá trị biến số Câu 5 0,5

Tìm được toạ độ giao điểm của các đường thẳng Câu 8(b)

Xác định được góc tạo bởi đường thẳng với

Tính được chu vi, diện tích hình tạo bởi đường

Trang 2

thẳng; hệ

số góc

(6 tiết)

Câu 2

0,5

8(a)

Câu 6 0,5

thẳng

va các trục toạ độ Câu 8(c) 1,0

Tổng số

câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

1 1,5 15%

2 1,0 10%

2 2,5 25%

1 0,5 5%

1 2 20%

1 0,5 5%

1 1 10%

11 10 100%

III MÔ TẢ CHI TIẾT VỀ CÁC CÂU HỎI Câu 1 Nhận biết hàm số bậc nhất

Câu 2 Nhận biết đường thẳng song song, cắt nhau

Câu 3 Hiểu về tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

Câu 4 Xác định được điểm thuộc và không thuộc đồ thị

Câu 5 Tính được giá trị hàm số khi biết giá trị biến số

Câu 6 Xác định được góc tạo bởi đường thẳng với trục ox.

Câu 7a Nêu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

Câu 7b Xác định được hàm số bậc nhất với điêu kiện cho trước

Câu 8a Vẽ được đô thị hàm số bậc nhất

Câu 8b Tìm được toạ độ giao điểm của các đường thẳng

Câu 8c Tính được chu vi, diện tích hình tạo bởi đường thẳng va các trục toạ độ

IV ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 01:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Với mỗi câu sau đây đều có 4 phương án A, B, C, D để lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án em cho là đúng.

Câu 1 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất.

A y = x - 3x + 22 B y2x 1 C y=1 D y 3x 1

Câu 2: Hai đường thẳng y = - x + 2 và y = x + 2 có vị trí :

A. Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 2 B Song song

C Trùng nhau D Cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 2

Câu 3: Hàm số y = m + 3 x + 2  (m là tham số ) đồng biến trên  khi:

A m -3  B m -3  C m < -3 D m > -3

Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy ; điểm nào sau đây thuộc đường thẳng y = 4x - 4 ?

A (2 ; -12) B (0,5 ; 2) C (0 ; - 4) D (-3 ; -8)

Câu 5: Với x = 3 - 2 thì hàm số y = 3 + 2 x + 5 

có giá trị là:

A 12 B 11 C 16 D 6

Câu 6 : Đường thẳng y = 3x + 3 tạo với trục hoành một góc:

Trang 3

A 540 B 1200 C 300 D 600

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: a) Nêu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

b) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song song với đường

thẳng y = - 0,5 x +3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5

Câu 8: Cho hai hàm số y = x + 3 (1) và y =

1 2

x + 3 (2) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b) Gọi giao điểm đồ thị của hàm số (1) và hàm số (2) với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của hai đồ thị hàm số (1) và hàm số (2) là P Xác định toạ độ các điểm M; N; P

c) Tính diện tích và chu vi của MNP ? (với độ dài đoạn đơn vị trên mp tọa độ là cm)

ĐỀ 02:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Với mỗi câu sau đây đều có 4 phương án A, B, C, D để lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án em cho là đúng.

Câu 1 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất.

A y = x - 3x +12 B y=1 C yx 1 D y 3x 1

Câu 2: Hai đường thẳng y = - x + 3 và y = x + 3 có vị trí :

A Song song B. Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 3

C Trùng nhau D Cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 3

Câu 3: Hàm số y = m - 3 x + 2  (m là tham số ) đồng biến trên

 khi:

A m > 3 B m -3 C m < -3 D m -3

Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy ; điểm nào sau đây thuộc đường thẳng y = 2x - 2 ?

A (2 ; -2) B (0,5 ; 1) C (-3 ; -8) D (0 ; - 2)

Câu 5: Với x = 1 - 2 thì hàm số y = 1 + 2 x + 3 

có giá trị là:

A 2 B 5 C 6 D 3

Câu 6 : Đường thẳng y = x +1 tạo với trục hoành một góc:

A 600 B 1200 C 450 D 300

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: a) Nêu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

b) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song song với đường

thẳng y = - x +3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

Câu 8: Cho hai hàm số y = x+1 (1) và y= -x+3 (2)

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ

Trang 4

b) Gọi giao điểm đồ thị của hàm số (1) và hàm số (2) với trục hoành lần lượt là A và B, giao điểm của hai đồ thị hàm số (1) và hàm số (2) là C Xác định toạ độ các điểm A; B; C

c) Tính diện tích và chu vi của ABC ? (với độ dài đoạn đơn vị trên mp tọa độ là cm)

V ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Phần II Tự luận (7 điểm).

Đề 01:

7

a) Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax+b(a ¿ 0) trong đó a;b là các số

đả cho, x là ẩn số

-Tính chất của hàm số bậc nhất :

* TXĐ:R

* Tính chất :a>0 thì hàm số đồng biến

a< o thì hàm số nghịch biến

0,75

0,25 0,25 0,25

8

a) Hàm số y = x + 3

Cho x = 0  y = 3

y = 0  x = - 3

Hàm số y =

1 3

2x

Cho x = 0  y = 3

y = 0  x = 6

y = -0.5x + 3

y = x + 3

T ?p h?p 1

T ?p h?p 2

T ?p h?p 3

-2 -1

1 2 3 4 5 6

x

y

P

1 3 2

3

y  x

0

0,5

0,5

b) Tọa độ của các điểm: M (-3; 0) ; N (6; 0) ; P (0; 3) 2,0 c) Diện tích tam giác MNP : S MNP=

1

1 3.9

27

2 (cm 2 ) Tính độ dài các cạnh của MNP

+ MN = MO + ON = 3 + 6 = 9(cm)

+ MP = MO2 PO2  32 32  18 3 2 (cm)

+ NP = OP2 ON2  32 62  45 3 5( cm)

Chu vi tam giác MNP là : 9 + 3 2+3 5(cm)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 5

Đề 02:

7

a) Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax+b(a ¿ 0) trong đó a;b là các số

đả cho, x là ẩn số

-Tính chất của hàm số bậc nhất :

* TXĐ:R

* Tính chất :a>0 thì hàm số đồng biến

a< o thì hàm số nghịch biến

0,75

0,25 0,25 0,25

8

a) * Vẽ y = x +1 :

cho x = 0 => y = 1 -> P(0;1)

Cho y = 0 => x+1= 0 => x= -1 ->

Q(-1; 0)

Đồ thị là đường thẳng đi qua P(0 ;

1) và

Q ( -1 ; 0 ) (P thuộc Oy , Q thuộc

Ox )

* Vẽ y = - x + 3 : Đồ thị là đường

thẳng

đi qua P’ (0 ; 3) và Q’ (3 ; 0)

0,5

0,5

b) Điểm C thuộc đồ thị

Toạ độ điểm C là : C( 1 ; 2 ) Toạ độ điểm A , B là : A = Q A ( -1 ; 0)

B = Q’  B ( 3 ; 0)

2,0

c) Diện tích tam giác MNP : Theo hình vẽ ta có :

AB = AH + HB = 1 + 3 = 4

AC = HC2HA2  2 22 2  8 2 2 Tương tự BC= 2 2

Vậy chu vi tam giác ABC là: 4 + 2 2 2 2 4 4 2  

Diện tích: S  ABC

2

.AB.CH = 4.2 4( )

0,25

0,25 0,25 0,25

3

3 -1

1

B A=

P'

= Q'

Q P

C

O

Ngày đăng: 10/12/2021, 19:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w