TØ sè lîng gi¸c cña gãc 6 nhän - Biết được định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, - Biết được các hệ thức liên hệ giữa các trỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau và vận dụng g[r]
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ NẬM SỎ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH
TOÁN 9
(Áp dụng từ năm học 2015 – 2016)
I PHÂN CHIA THEO HỌC KỲ
Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH
A Đại Số: 70 tiết
HỌC Kè I Tiết
Chơng I Căn bậc hai Căn bậc ba
- Nắm được quy tắc của phộp nhõn, phộp chia và phộp khai phương; cỏc phộp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
- Biết làm cỏc bài tập rỳt gọn biểu thức chứa căn bậc hai đơn giản.
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải cỏc bài toỏn liờn quan đơn giản.
1 Đ1 Căn bậc hai
* Điều chỉnh:
- VD3; bài tập ?5 học sinh tự nghiờn cứu
- Giới thiệu ĐN CBH số học, Tập trung cỏch tỡm CBH số học của một số khụng õm
- Đưa định lý và lấy VD minh hoạ
* Lưu ý: Biết khỏi niệm và kớ hiệu căn bậc hai số
học của một số khụng õm
2 Đ2 Căn thức bậc hai và hằng
đẳng thức
2
A A
* Điều chỉnh:
- Giỏo viờn giới thiệu về ĐKXĐ lấy VD đơn giản
- Mục 2: Giỏo viờn giới thiệu định lớ
- Bài tập ?1, ?3 và chứng minh định lớ học sinh tự nghiờn cứu
* Lưu ý: Biết được hằng đẳng thức : A2 A
3 Luyện tập
4 Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng
* Điều chỉnh:
- Giỏo viờn giới thiệu định lý (C/m Hs tự nghiờn cứu)
- VD 3 và bài tập ?4 HS tự nghiờn cứu
- Bài tập ?2, ?3 thay bằng bài tập phự hợp hơn
* Lưu ý:
Biết được đẳng thức liờn hệ giữa phộp nhõn và phộp khai phương
5 Luyện tập
6 Đ4 Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
* Điều chỉnh:
- Giỏo viờn chỉ giới thiệu định lý (C/m Hs tự nghiờn cứu)
- VD3 và bài tập ?1, ?4 HS tự nghiờn cứu
* Lưu ý:
Trang 2- Biết được đẳng thức liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai phương
- Bài 5: Bảng căn bậc hai trang 20 - 23 cả bài khụng dạy
7 Luyện tập Cú thể thay bài tập đơn giản hơn
8 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai
* Điều chỉnh:
- Mục 1: Học sinh tự nghiờn cứu bài tập ?1
- Bài tập ?3 chỉ thực hiện ý a; bài tập ?4 thực hiện
ý a, c
* Lưu ý:
Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn
9 Luyện tập Cú thể thay bài tập đơn giản hơn
10 Luyện tập Chọn bài tập cú nhiều nhất ba hạng tử
11 Đ7 Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai
* Điều chỉnh:
Bài tập ?2 thực hiện ý a.b.c (chỉ thực hiện cỏc ý đầu)
* Lưu ý:
Thực hiện được cỏc phộp biến đổi đơn giản về căn bậc hai: khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
12 Luyện tập Cú thể thay bài tập đơn giản hơn
13 Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai
* Điều chỉnh:
- Bài tập ?2, VD3 cho đọc thờm ở nhà
- Bài tập ?3 chỉ thực hiện ý a
* Lưu ý: Vận dụng cỏc phộp biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc 2 để rỳt gọn cỏc biểu thức đơn giản
14 Luyện tập Cú thể thay bài tập đơn giản hơn
15 Luyện tập Cú thể thay bài tập đơn giản hơn
16 Ôn tập chơng I Chỉ ụn tập phần lớ thuyết và bài tập liờn quan đến
kiến thức từ cõu 1 đến cõu 5
17 Ôn tập chơng I Chỉ ụn tập phần lớ thuyết và bài tập liờn quan đến
kiến thức từ cõu 6 đến cõu 9
18 Kiểm tra 45 phút (Chơng I)
Chơng II - Hàm số bậc nhất
- Biết thế nào là hàm số bậc nhất.
- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0 )
- Biết Tớnh giỏ trị của hàm số tại một điểm.
- Biết hàm số đó cho đồng biến hay nghịch biến.
19 Đ1.Nhắc lại và bổ sung các
khái niệm về hàm số
* Điều chỉnh:
- Mục 1, HS chỉ cần nhắc lại khỏi niệm về hàm số
và lấy vớ dụ
- Bài tập ?1 thay bằng hàm số y = f (x) = 2x)
Trang 3và yêu cầu tính f (0); f (1); f (2).
- Mục 2 Đồ thị hàm số không dạy ý a của bài tập ?2
- Mục 3: Bài ?3 biến x lấy giá trị là số nguyên
HS tự nghiên cứu phần tổng quát
* Lưu ý:
Biết khái niệm và c¸c tÝnh chÊt cña hµm sè
20 §2 Hµm sè bËc nhÊt
* Điều chỉnh:
- Mục 1: Học sinh tự nghiên cứu bài tập?1 và ?2
- Mục 2: Học sinh tự nghiên cứu VD và bài tập ?3
* Lưu ý:
Biết được ĐN và các tính chất của hàm số bậc nhất
21 LuyÖn tËp
22 §3 §å thÞ hµm sè:
y = ax + b (a ≠ 0)
* Điều chỉnh:
- Mục1: Học sinh tự nghiên cứu ?1
- Bài tập ? 2 biến x lấy giá trị là số nguyên( lớn hơn -4 và nhỏ hơn 4)
- Mục 2: Chỉ cần xác định 2 điểm với x, y các giá trị tương ứng
( Có thể tìm hai điểm mà đồ thị đi qua bằng cách cho x = 0 và x = 1)
* Lưu ý: Biết dạng đồ thị và cách vẽ đồ thị hàm
số: y = ax + b (a 0)
23 LuyÖn tËp
24 LuyÖn tËp
25 §4 §êng th¼ng song song,
trùng nhau, cắt nhau
* Điều chỉnh:
Mục 1:
- Cho HS nhận xét hình 9 SGK và đưa ra dạng tổng quát
- Giải bài tập dạng nhận biết
- Mục 3 cho đọc thêm ở nhà
* Lưu ý: Biết được điều kiện để hai đường thẳng
song song, cắt nhau, trùng nhau
26 LuyÖn tËp
Hệ số góc của đường thẳng Cho đọc thêm ở nhà
27 ¤n tËp ch¬ng II
28 ¤n tËp ch¬ng II
29 KiÓm tra 45 phót (Ch¬ng II)
Ch¬ng III - HÖ hai ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn
- Biết khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, nắm được tập nghiệm của hệ
phương trình
- Nắm được cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số
- Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình dạng chuyển động đơn giản
30 §1 Ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn * Điều chỉnh:
- Mục 1: GV đưa ra luôn dạng tổng quát:
ax + by = c rồi yêu cầu học sinh lấy ví dụ
Trang 4- ?2 GV thụng bỏo KQ
- Mục 2: Bài tập ?3 Giỏ trị của x lấy với cỏc giỏ trị nguyờn
* Lưu ý: Biết khỏi niệm về PT, nghiệm và tập
nghiệm của phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
31 Đ2 Hệ hai phơng trình bậc
nhất hai ẩn
* Điều chỉnh:
- GV chỉ giới thiệu khỏi niệm hệ hai phương trỡnh
- Bài tập ?2, ?3 cho HS tự nghiờn cứu
- Giới thiệu tập nghiệm của hệ (I)
* Lưu ý: Biết khỏi niệm và nghiệm của hệ hai
phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
32 Luyện tập
33 Luyện tập
Giải hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp thế
Cho HS tự nghiờn cứu ở nhà
34 Đ4 Giải hệ phơng trình bằng
phơng pháp cộng đại số
* Điều chỉnh:
- Bài tập ?5 HS tự nghiờn cứu
- Chỉ thực hiện với cỏc hệ số nguyờn
* Lưu ý: Biết giải hệ hai phương trỡnh bậc nhất
hai ẩn bằng phương phỏp cộng đại số
35 Luyện tập
36 Luyện tập
37 Luyện tập
38 Ôn tập học kì I
39 Ôn tập học kì I
40 Kiểm tra học kì I (cùng với tiết 32 hình học)
HỌC Kè II
41 Luyện tập Luyờn tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng đại số
42 Đ5 Giải bài toán bằng cách lập
hệ phơng trình
* Điều chỉnh:
VD2 và bài tập ?3, ?4, ?5 HS tự nghiờn cứu
* Lưu ý: Biết cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch
lập hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
43 Luyện tập
44 Luyện tập
45 Ôn tập chơng III ễn lớ thuyết và bài tập cõu 1,2,4 SGK - 26
46 Ôn tập chơng III ễn lớ thuyết và bài tập cõu 4,5 SGK - 26
47 Kiểm tra 45 phút (Chơng III)
Chơng IV- Hàm số y = ax 2 (a 0) - Phơng trình bậc hai một ẩn
- HS biết khỏi niệm hàm số y = ax2 (a 0)
- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) dạng đơn giản
- Biết cỏch giải phương trỡnh bậc hai
- Biết cỏch giải phương trỡnh tớch, phương trỡnh trựng phương
- Nắm được cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh bậc hai
48 Đ1 Hàm số y = ax2 (a 0) * Điều chỉnh:
Mục 1 HS tự nghiờn cứu
Trang 5* Lưu ý:
Biết các tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
49 §2 §å thÞ cña hµm sè:
y = ax2 (a 0)
* Điều chỉnh:
Phần chú ý, Bài tập ?3 HS tự nghiên cứu
* Lưu ý: Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 với giá trị bằng số của a
50 LuyÖn tËp
51 LuyÖn tËp
52 §3 Ph¬ng tr×nh bËc hai mét Èn
* Điều chỉnh: Bài toán mở đầu HS tự nghiên cứu.
* Lưu ý: Nắm được dạng tổng quát của phương
trình bậc hai một ẩn và xác định được các hệ số a,
b, c
53 §3 Ph¬ng tr×nh bËc hai mét Èn
(tiÕp)
* Điều chỉnh: Bài toán ?4,?5,?6,?7 HS tự nghiên
cứu
* Lưu ý: Nắm được cách giải phương trình
khuyết b, hoặc khuyết c
54 LuyÖn tËp
55 §4 C«ng thøc nghiÖm cña
ph-¬ng tr×nh bËc hai
* Điều chỉnh:
- Không xây dựng
- Đưa ra công thức nghiệm trường hợp 0 và giải các bài tập dạng 0
* Lưu ý: Biết tính và giải PT trong trường hợp
> 0
56 LuyÖn tËp
57 §4 C«ng thøc nghiÖm cña
ph-¬ng tr×nh bËc hai(Tiếp)
GV đưa ra công thức nghiệm trường hợp
0, 0
và giải các bài tập dạng 0, 0
58 LuyÖn tËp
59 LuyÖn tËp
- §5 C«ng thøc nghiÖm thu
gọn
- §6 HÖ thøc Vi-et vµ øng
dông
Cho HS tự nghiên cứu ở nhà
60 §7 Ph¬ng tr×nh quy vÒ ph¬ng
tr×nh bËc hai
Thực hiện phương trình tích và phương trình trùng phương
61 LuyÖn tËp
62 §8 Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp
ph¬ng tr×nh
* Lưu ý: Biết các bước giải bài toán bằng cách
lâp phương trình bậc hai một ẩn
63 LuyÖn tËp
64 LuyÖn tËp
65 ¤n tËp ch¬ng IV Ôn về hàm số y = ax2, phương trình bậc hai một
ẩn
66 ¤n tËp ch¬ng IV Ôn về phương trình bậc hai
67 KiÓm tra 45 phót (Ch¬ng IV)
68 ¤n tËp cuèi n¨m
69 ¤n tËp cuèi n¨m
70 KiÓm tra cuèi n¨m(Cïng víi
Trang 6tiết 70 hình học)
B Hình học
HỌC Kè I Tiết
Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
- HS nắm được cỏc định lý về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng
- HS biết hệ thức giữa cạnh và gúc trong trong tam giỏc vuụng
- Biết giải tam giỏc trong cỏc trường hợp đơn giản
1 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông
* Điều chỉnh:
GV giới thiệu cỏc cạnh, đường cao, cỏc hinh chiếu trong tam giỏc vuụng
Dạy định lớ 1, 2, khụng chứng minh
2 Luyện tập
3 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác
vuông (tiếp)
* Điều chỉnh:
Chỉ dạy định lớ 3, định lớ 4 HS tự nghiờn cứu
* Lưu ý:
Biết được cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng và vận dụng cỏc hệ thức để giải bài tập
4 Luyện tập
5 Luyện tập chung Cỏc bài tập vận dụng cỏc định lớ 1, 2, 3
6 Đ2 Tỉ số lợng giác của góc
nhọn
* Điều chỉnh:
- Mục 1: Học sinh tự nghiờn cứu VD 3, VD4 và ?
1, ?3
- Cỏch ghi tang và cotang của gúc α là tanα và cotα
* Lưu ý:
- Biết được định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn,
- Biết được cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc trỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau và vận dụng giải bài tập
7 Luyện tập
8 Đ2 Tỉ số lợng giác của góc
nhọn (tiếp)
* Lưu ý: Biết được cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc
tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau và vận dụng giải bài tập
9 Luyện tập
10 Luyện tập
11 Đ4 Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
* Điều chỉnh: HS tự nghiờn cứu VD2.
* Lưu ý:
- Biết được hệ thức về cạnh và gúc
- Vận dụng và giải được bài tập
12 Đ4 Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
(tiếp)
* Điều chỉnh: VD5 HS tự nghiờn cứu.
* Lưu ý:
- Biết thế nào là giải tam giỏc vuụng
- Biết ỏp dụng giải tam giỏc vuụng
13 Luyện tập
14 Luyện tập
Trang 715 Ôn tập chơng I
16 Ôn tập chơng I
17 Kiểm tra 45 phút (Chơng I)
Chơng II - Đờng tròn
- Biết cỏc khỏi niệm: Về đường trũn, vị trớ tương đối của hai đường trũn
- Nắm được tớnh chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
18 Đ1 Sự xác định đờng tròn tính
chất đối xứng của đờng tròn
* Điều chỉnh: Mục ?3, ?4, ?5 và phần chỳ ý cho
học sinh tự nghiờn cứu
* Lưu ý:
- Biết được định nghĩa, tớnh chất đường trũn, hỡnh trũn
- HS biết cỏch xỏc định đường trũn
19 Đ2 Đờng kính và dây của
đ-ờng tròn
* Điều chỉnh:
Khụng chứng minh định lớ 2 và ?1
* Lưu ý:
- Biết được đường kớnh là dõy cung lớn nhất
- Biết được mối quan hệ vuụng gúc giữa đường kớnh và dõy cung
20 Luyện tập
21 Đ3 Liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây
* Điều chỉnh:
- Giỏo viờn thụng bỏo định lớ 1, 2 và vẽ hỡnh minh họa
- Bài tập ?1, ?2, ?3 HS tự nghiờn cứu
* Lưu ý:
- Biết được mối liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch
từ tõm đến dõy
- Biết vận dụng địnhlý trờn để so sỏnh hai dõy, so sỏnh hai khoảng cỏch từ tõm đến dõy
22 Luyện tập
23 Đ4 Vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn
* Điều chỉnh:
- Mục 1: GV giới thiệu cỏc vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn, định lớ, vẽ hỡnh minh họa
- HS tự nghiờn cứu bài tập ?2, ?3 thay bằng bài tập phự hợp hơn
* Lưu ý:
- Biết được 3 vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn
- Biết hệ thức giữa khoảng cỏch từ tõm đường trũn đến đường thẳng và bỏn kớnh của đường trũn
24 Đ5 Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đờng tròn
* Điều chỉnh:
- HS tự nghiờn cứu bài tập ?1 và ?2
* Lưu ý:
- Biết khỏi niệm tiếp tuyến và biết được ba dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
25 Luyện tập
Trang 826 Đ6 Tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau
* Điều chỉnh:
- Mục 1: HS tự nghiờn cứu bài tập ?1, ?2; phần
CM định lớ
- Mục 2 chỉ giới thiệu đường trũn nội tiếp bài tập?3 HS tự nghiờn cứu
- Mục 3 chỉ giới thiệu về đờng tròn bàng tiếp; ?4
HS tự nghiờn cứu
* Lưu ý:
- Biết tớnh chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- Biết khỏi niệm đường trũn nội tiếp tam giỏc
27 Luyện tập
28 Luyện tập
29 Đ7 Vị trí tơng đối cuả hai
đ-ờng tròn
* Điều chỉnh:
- GV thụng bỏo vị trớ tương đối của hai đường
trũn, vẽ hỡnh minh họa
- HS tự nghiờn cứu bài tập ?1, ?2, ?3 ý b
* Lưu ý:
Biết được ba vị trớ tương đối của hai đường trũn
30 Ôn tập học kỳ I
31 Ôn tập học kỳ I
32 Kiểm tra học kỳ I (Cùng với tiết 40 Đại số)
Học kì II
33 Đ8 Vị trí tơng đối của hai
đ-ờng tròn (tiếp theo)
* Điều chỉnh:
Mục 1: HS tự nghiờn cứu bài tập ?1; ?2
* Lưu ý:
- Biết hệ thức giữa đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh
- Biết khỏi niệm tiếp tuyến chung của hai đường trũn
34 Luyện tập
35 Ôn tập chơng II
36 Ôn tập chơng II
Chơng III - Góc với đờng tròn
- Biết cỏc khỏi niệm:
Gúc ở tõm, gúc nội tiếp, gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung, gúc cú đỉnh bờn trong, bờn ngoài đường trũn.
- Biết mối liờn hệ giữa cỏc gúc trờn và cung bị chắn.
- Nắm được tớnh chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
- Biết định lớ thuận và định lớ đảo về tứ giỏc nội tiếp.
37 Đ1 Góc ở tâm Số đo cung
* Điều chỉnh:
- Bài tập ?1, ?2 tự nghiờn cứu
- GV giới thiệu về so sỏnh hai cung
* Lưu ý:
Biết khỏi niệm gúc ở tõm, số đo cung, biết sử dụng cỏc kớ hiệu
38 Luyện tập
39 Đ2 Liên hệ giữa cung và dây * Điều chỉnh:
Bài tập ?1 học sinh tự nghiờn cứu
* Lưu ý:
Trang 9Nhận biết được mối liờn hệ giữa cung và dõy để
so sỏnh được độ lớn của hai cung theo hai dõy tương ứng và ngược lại
40 Đ3 Góc nội tiếp
* Điều chỉnh:
Phần chứng minh định lý và bài tập ?2, ?3 học sinh tự nghiờn cứu
* Lưu ý:
Biết khỏi niệm gúc nội tiếp, mối liờn hệ giữa giữa gúc và số đo của cung bị chắn
41 Luyện tập
42 Luyện tập
43 Đ4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
* Điều chỉnh:
Phần CM định lý và bài tập ?2, ?3 học sinh tự nghiờn cứu
* Lưu ý:
- Nhận biết được gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung
- Biết mối liờn hệ số đo của gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung với cung bị chắn và hệ quả của nú
44 Luyện tập
45 Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong
đờng tròn Góc có đỉnh ở bên
ngoài đờng tròn
* Điều chỉnh: Bài tập ?1 và ?2 tự nghiờn cứu.
* Lưu ý: Nhận biết được gúc cú đỉnh ở bờn trong
hay bờn ngoài đường trũn, biết cỏch tớnh số đo của cỏc gúc trờn
46 Luyện tập
47 Luyện tập Bài tập về cỏc gúc với đường trũn
48 Đ7 Tứ giác nội tiếp * Điều chỉnh: Khụng chứng minh định lý đảo. * Lưu ý: Biết khỏi niệm và nội dung định lý
thuận, đảo về tứ giỏc nội tiếp
49 Luyện tập
50 Luyện tập
51 Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp
Đ-ờng tròn nội tiếp
* Lưu ý:
Biết khỏi niệm đường trũn nội tiếp, ngoại tiếp
52 Đ9 Độ dài đờng tròn, cung tròn
* Điều chỉnh:
Bài tập ?1 thay bằng bài 66 phần b
* Lưu ý: Biết cụng thức tớnh độ dài đờng tròn,
độ dài cung trũn
53 Luyện tập
54 Đ10 Diện tích hình tròn, hình
quạt tròn
* Lưu ý:
Biết cụng thức tớnh diện tớch: Hỡnh trũn và hỡnh quạt trũn
55 Ôn tập chơng III
56 Ôn tập chơng III
57 Ôn tập chơng III
58 Kiểm tra 45 phút (C III)
Chơng IV Hình trụ - Hình nón -Hình cầu
59 Đ1 Hình trụ Diện tích xung * Lưu ý:
Trang 10quanh và thể tích của hình trụ
- Nhận biết được hỡnh trụ
- Biết cỏc cụng thức tớnh diện tớch và thể tớch hỡnh trụ
60 Luyện tập
61 Đ2 Hình nón Hình nón cụt
Diện tích xung quanh và thể
tích của hình nón, hình nón cụt
* Lưu ý:
- Nhận biết được hỡnh nún, hỡnh nún cụt
- Biết cụng thức tớnh diện tớch và thể tớch hỡnh nún, hỡnh nún cụt
62 Luyện tập
63 Đ3 Hình cầu Diện tích mặt
cầu và thể tích hình cầu
* Lưu ý:
- Nhận biết được hỡnh cầu
- Biết cụng thức tớnh diện tớch mặt cầu và thể tớch hỡnh cầu
64 Luyện tập chung
65 Ôn tập chơng IV
66 Ôn tập cuối năm
67 Ôn tập cuối năm
68 Ôn tập cuối năm
69 Ôn tập cuối năm
70 Kiểm tra cuối năm(Cùng với tiết 70 đại số )