1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai 11Tu dong amsua

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Lưu ý: Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa: Từ nhiều nghĩa: Bài tập 2: Thảo luận: Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “cổ” và giải thích mối liên hệ giữa các nghĩa đó?.. - Cổ 1: Là[r]

Trang 1

GV thực hiện: Hà Thuý

Trường THCS Hương Canh

Trang 2

Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ? Từ trái nghĩa được sử dụng như thế nào?

Trả lời:

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

Ví dụ: Chân cứng đá mềm

cứng - mềm

- Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động

Trang 3

Ngày xưa, có một anh chàng mượn của người hàng xóm cái vạc đồng Ít lâu sau, anh ta trả lại cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc bị mất nên đền hai con cò này Người hàng xóm đi kiện Quan gọi hai người đến xử Người hàng xóm thưa: “Bẩm quan, con cho hắn mượn vạc, hắn không trả.” Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò”

- Nhưng vạc của con là vạc thật

- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? - Anh chàng trả lời

- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng

- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?

Trang 4

Tiết 43-Tiếng Việt TỪ ĐỒNG ÂM

I Thế nào là từ đồng âm?

1 Bài tập: Sgk – tr 135

Thảo luận

1.Giải thích nghĩa của mỗi từ “lồng” trong các câu trên?

2.So sánh sự giống và khác nhau về cách phát âm và nghĩa của các từ “lồng” trên?

a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên b Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào

lồng.

Trang 5

Tiết 43- Tiếng Việt

I Thế nào là từ đồng âm?

* Nghĩa của cỏc từ “lồng”: a.Con ngựa đang đứng bỗng lồng lờn

b.Mua được con chim, bạn tụi nhốt ngay vào lồng

- Lồng(1): Hoạt động của con vật đang

đứng im bỗng nhảy dựng lờn rất khú

kỡm giữ (Động từ)

- Lồng(2): Chỉ đồ vật làm bằng tre, gỗ,

kim loại dựng để nhốt vật nuụi (Danh

từ)

* So sỏnh:

- Giống: Phỏt õm giống nhau.

- Khỏc: Nghĩa khỏc nhau khụng liờn

quan đến nhau.

+ “Lồng” là từ đồng õm.

2 Kết luận:

Từ đồng õm là những từ giống nhau

về õm thanh nhưng nghĩa khỏc xa

nhau, khụng liờn quan gỡ với nhau.

(1)

(2)

1 Bài tập: Sgk-tr 135

Trang 6

* Lưu ý: Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa:

Bài tập 2:

Thảo luận: Tìm các nghĩa khác nhau của

danh từ “cổ” và giải thích mối liên hệ

giữa các nghĩa đó?

- Cổ (1): Là một bộ phận trên cơ thể người, phần nối liền giữa cơ thể với phần đầu.

- Cổ (2): Là một bộ phận trên cơ thể người, nối liền giữa bàn tay và cánh tay.

- Cổ (3): Bộ phận của áo bao quanh cổ.

- Cổ (4): Phần nối liền giữa thân lọ và miệng lọ.

Từ nhiều nghĩa:

Tìm từ đồng âm với từ cổ?

Từ đồng âm:

- Cổ đại: Thời xa xưa nhất trong lịch sử

- Cổ đông: Người góp vốn trong một công ty.

+ Nghĩa khác xa, không liên quan gì đến nhau.

Thảo luận:Chỉ ra sự giống

và khác nhau giữa từ nhiều

nghĩa và từ đồng âm ?

- Giống nhau: cùng một cách phát âm.

- Khác nhau:

+ Từ nhiều nghĩa: các nghĩa có mối liên hệ với nhau.

- Từ đồng âm: các nghĩa ko liên quan gì đến nhau.

+ Các nghĩa có liên quan đến nhau Xuất phát từ nghĩa gốc, có nét tương đồng.

Trang 7

I Thế nào là từ đồng âm?

Kho 1 : Cách chế biến thức ăn Kho 2 : Nơi chứa đồ

- Đem cá về

- Đem cá về

Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến thức ăn

Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá

cất trong kho

mà kho

1 Bài tập:

Câu “ Đem cá

về kho ! ” nếu

tách khỏi ngữ cảnh thì có thể hiểu thành mấy

nghĩa?

KHO HÀNG

Hãy thêm vào câu này vài từ

để trở thành câu đơn nghĩa?

Nhờ đâu em phân biệt được nghĩa của các từ “lồng

” trong hai câu văn trên ?

Tiết 43- Tiếng Việt TỪ ĐỒNG ÂM

Trang 8

I Thế nào là từ đồng âm?

II Sử dụng từ đồng âm:

1 Bài tập:

Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc

dùng từ với nghĩa nước đôi

do hiện tượng đồng âm

2 Kết luận:

Để tránh những

hiểu lầm do hiện

tượng đồng âm

gây ra, cần phải

chú ý điều gì trong

giao tiếp?

Thảo luận:

Tiết 43- Tiếng Việt TỪ ĐỒNG ÂM

Trang 9

Ngày xưa có một anh chàng mượn của người hàng xóm cái vạc đồng Ít lâu sau, anh ta trả lại cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc bị mất nên đền hai con cò này Người hàng xóm đi kiện Quan gọi hai người đến xử Người hàng xóm thưa: “Bẩm quan, con cho hắn mượn vạc, hắn không trả.”Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò”

- Nhưng vạc của con là vạc thật

- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng?-Anh chàng trả lời

- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng

- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?

Bài tập 4:

Nếu là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?

Dùng lời văn của mình để diễn tả điều đó?

Tiết 43- Tiếng Việt TỪ ĐỒNG ÂM

Trang 10

Câu đố

Hai cây cùng có một tên, Cây xòe mặt nước cây trên chiến trường Cây này bảo vệ quê hương,

Cây kia hoa nở soi gương mặt hồ

(Là cây gì?)

Cây súng-Cây hoa súng

Tiết 43-Tiếng Việt

Bài tập nhanh

Trang 11

Th¸ng t¸m, thu cao, giã thÐt giµ, Cuén mÊt ba líp tranh nhµ ta.

Tranh bay sang s«ng r¶i kh¾p bê, M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa, M¶nh thÊp quay lén vµo m­­ương sa.

TrỴ con th«n nam khinh ta giµ kh«ng søc,

Nì nhÌ tr íc mỈt x« c­ướp giËt, C¾p tranh ®i tuèt vµo lịy tre M«i kh« miƯng ch¸y gµo ch¼ng ® ưỵc, Quay vỊ, chèng gËy lßng Êm øc

( TrÝch Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸“ ”)

Tìm từ đồng âm với các từ sau:

thu­,­tranh,­sức,

­­ba,­cao,­sang,

­­­­­­ nam,­nhè,­tuốt,­mơi

Bài 1:

thu1: mùa thu

thu2: thu tiền

cao1:

cao2:

cao thấp

cao hổ cốt

ba1:

ba2:

thứ ba

ba mẹ

tranh1:

tranh2:

lều tranh tranh ảnh

sang1:

sang2:

sang sông

giàu sang

nam1:

nam2:

phương nam

nam nữ

sức1:

sức2:

sức lực

đồ trang sức

nhe ø1:

nhe ø2:

nhè trước mặt khóc nhè

tuốt1:

tuốt2:

đi tuốt tuốt lúa

môi1:

môi2: đôi môi môi giới

1 Bài 1: Tìm từ đồng âm:

Tiết 43-Tiếng Việt

III Luyện tập

Trang 12

2 Bài 3:

Nhóm 1,2,3: bàn (danh từ) – bàn (động từ)

1 Họ ngồi vào bàn để bàn công việc.

Nhóm 4,5.6: sâu (danh từ) – sâu (tính từ)

2 Mấy chú sâu con núp sâu trong kẽ lá.

Nhóm 7,8,9: năm (danh từ) – năm (số từ)

3 Năm nay em cháu vừa tròn năm tuổi.

Tiết 43- Tiếng Việt

(danh từ)

(tính từ)

(động từ) (danh từ)

(số từ) (danh từ)

Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau đây (ở mỗi câu phải có

cả hai từ đồng âm)

I Thế nào là từ đồng âm?

II Sử dụng từ đồng âm

III Luyện tập:

Trang 13

Tiết 43- Tiếng Việt

I Thế nào là từ đồng âm?

II Sử dụng từ đồng âm

III Luyện tập:

3 Bài 5:

Viết một đoạn văn ngắn (3-5 câu) có sử dụng từ đồng âm Hướng dẫn:

- Về hình thức: + Viết một đoạn văn từ 3 đến 5 câu

+ Viết hoa lùi đầu dòng và kết thúc bằng dấu chấm xuống dòng

+ Có sử dụng ít nhất hai từ đồng âm

+ Đoạn văn chặt chẽ, mạch lạc (có xác định

từ đồng âm)

- Về nội dung: Tự chọn

Hướng dẫn:

- Về hình thức: + Viết một đoạn văn từ 3 đến 5 câu

+ Viết hoa lùi đầu dòng và kết thúc bằng dấu chấm xuống dòng

+ Có sử dụng ít nhất hai từ đồng âm

+ Đoạn văn chặt chẽ, mạch lạc (có xác định

từ đồng âm)

- Về nội dung: Tự chọn

Trang 14

Tôi và Thảo là đôi bạn thân Chúng tôi đều là thành viên của đội bóng chuyền và lúc nào cũng như hình với

bóng Suốt từ tiểu học đến giờ chúng tôi luôn chia ngọt

sẻ bùi, giúp nhau vượt qua những khó khăn trong học tập cũng như trong cuộc sống hàng ngày

Tiết 43- Tiếng Việt

Đoạn văn:

Trang 15

Trß ch¬i:

LuËt ch¬i:

nhóm nhanh chóng nhận biết các từ

đồng âm ứng với các hình ảnh đó Sau

3 phút, đội nào tìm được nhiều từ hơn, đội đó sẽ chiến thắng

Trang 17

con đường – cân đường

em bÐ bß - con bß

khÈu sóng - hoa sóng

l¸ cê - cê vua

Trang 19

• Thuộc Ghi nhớ.

• Hoàn thành các bài tập.

• Tìm một bài ca dao hoặc tục ngữ có

sử dụng từ đồng âm để chơi chữ và nêu tác dụng của các từ đồng âm đó.

Ngày đăng: 28/09/2021, 04:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w