MS Access - Đề thi MS Access cơ bản
Trang 1Phần I: Các thành phần được cung cấp
Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần sau:
§ Mô tả
Công ty ABC muốn xây dựng chương trình quản lý việc mua bán các loại vật tư Hình thức quản lý thông qua các hoá đơn nhập xuất …
§ Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng
DMVT- Danh mục vật tư
DMKHO – Danh mục kho
HOADON – Hoá đơn
CTHOADON- Chi tiết hoá đơn
LOAIVT – Loại vật tư
§ Dữ liệu mẫu Quan hệ giữa các bảng
Trang 2§ Dữ liệu mẫu
Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện
Câu 1- Tạo truy vấn (1.5 điểm)
1 Dùng truy vấn hãy tạo ra một bảng mới với tên “LUU_HD_KH1” với cấu trúc bảng tương tự như bảng hoá đơn và dữ liệu là những thông tin của các hoá đơn nhập xuất hàng thuộc “Kho 1” (0.5 điểm)
2 Cho biết khách hàng “Kim Khánh” đã nhập xuất những mặt hàng nào, thông tin yêu cầu: Mã vật tư, tên vật tư (0.5 điểm)
3 Dùng truy vấn cho biết những mặt hàng chưa tham gia nhập xuất trong các kho hàng, thông tin yêu cầu:
Mã vật tư, tên vật tư (0.5 điểm)
Câu 2- Thiết kế báo biểu (2.5 điểm)
- Hãy thiết kế báo biểu có dạng sau:
mavt tenvt dongiagoc dvt maloai loaihd sohd mavt soluong dongia trigia BC00 Bút chì bấm 10000 Cái VP N 001 BC00 100 10000 1000000 ND01 Nồi cơm điện
Nhật
3000000 Cái DD N 001 ND01 30 3000000 90000000 ND02 Nồi cơm điện
Trung Quốc
2000000 Cái DD N 002 NH01 300 250000 75000000 NH01 Nước hoa
Pháp
250000 Cái MP X 001 ND01 5 3450000 17250000
DMKHO makho tenkho diachikho
K01 Kho 1 768 Điện Biên Phủ
K02 Kho 2 20 Hoàng Văn Thụ
6/8/2011 about:blank
Trang 3tiếp theo đối với các hóa đơn, kho khác
Hình 1: Báo biểu Thống kê theo kho
Câu 3- Thiết kế và cài đặt màn hình (6 điểm)
Trang 4Hình 2: Màn hình Cập nhật và tra cứu vật tư
§ Yêu cầu thiết kế: (1.5 đ)
- Trang Cập nhật:
o Chứa thông tin các vật tư, cho phép thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu (0.25 đ)
o Khi mới mở form: mờ 2 nút Ghi và Không(0.25 đ)
o Loại: là Combo Box chứa tất cả các loại vật tư (lưu ý giá trị của cột cần lưu trữ) (0.25 đ)
- Trang Liệt kê:
o List Box Vật tư: chứa danh sách các vật tư và thông tin Nhập, xuất của từng vật tư (kể cả những vật tư chưa hề được nhập xuất) (0.5 điểm)
o Tổng số vật tư:tính tổng số vật tư hiện có trong List Box.(0.25 đ)
§ Yêu cầu xử lý các chức năng (3.75 đ)
- Hai nút di chuyển: dùng di chuyển về mẩu tin tương ứng, hiển thị vị trí mẩu tin hiện hành và tổng số mẩu tin như hình minh hoạ ở Trang Cập nhật (0.5 đ)
- Nút Thêm: thêm mới 1 mẩu tin trên màn hình chính, di chuyển con trỏ vào ô Mã vật tư Sáng các nút Ghi và Không Mờ các nút chức năng hiện có và mờ 2 nút di chuyển mẩu tin (0.5 đ)
- Nút Hủy: dùng hủy mẩu tin hiện hành, trước khi hủy có kiểm tra Mã vật tư đang xóa có tồn tại trong bảng Chi tiết hóa đơn hay không, nếu có sẽ thông báo lỗi, ngược lại hiện thông báo hỏi hủy và chỉ thực hiện hủy khi người dùng đồng ý (0.75 đ)
- Nút Báo cáo: xuất báo cáo ở câu 1 ra màn hình và lọc theo vật tư hiện hành trên form chính (0.5 đ)
- Nút Ghi: lưu mẩu tin hiện hành, khi ghi thành công sẽ sáng các nút chức năng và 2 nút di chuyển, đồng thời mờ các nút Ghi và Không (0.5 đ)
- Nút Không: không lưu mẩu tin hiện hành, sáng các nút chức năng và 2 nút di chuyển, đồng thời mờ các nút Ghi và Không (0.25 đ)
- Nút Thoát: đóng màn hình, hỏi lại người dùng trước khi thoát (0.25 đ)
- Khi di chuyển qua lại giữa 2 trang, phải có sự tương ứng về dữ liệu: vệt sáng ở List Box Liệt kê phải tương ứng với vật tư ở trang Cập nhật và ngược lại khi chọn một vật tư trong list thì ở trang Cập nhật
sẽ thể hiện thông tin tương ứng (0.5 đ)
§ Yêu cầu xử lý lỗi: (0.75 đ)
- Trước khi ghi dữ liệu (trong trường hợp thêm) của vật tư phải kiểm tra những lỗi sau đây:
o Lỗi trùng khóa chính
o Đơn giá gốc phải là số lớn hơn 0
o Đối với Combo Box thì chỉ cho phép chọn giá trị có trong danh sách
6/8/2011 about:blank