1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giới thiệu cơ bản về giao thức BGP

14 1,3K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu cơ bản về giao thức BGP
Tác giả Đăng Quang Minh
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 158,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu cơ bản về giao thức BGP

Trang 1

BGP C B N Ơ Ả

Tác gi : Đăng Quang Minh ả ̣

BGP C B N Ơ Ả

S c n thi t c a BGP ự ầ ế ủ

BGP là m t giao th c khá ph c t p độ ứ ứ ạ ược dùng nhi u trên Internet và trong các công tyề

đa qu c gia M c đích chính c a BGP là k t n i các m ng r t l n ho c cácố ụ ủ ế ố ạ ấ ớ ặ Autonomous-System Các công ty l n có th dùng BGP nh là m t k t n i gi a cácớ ể ư ộ ế ố ữ

m ng các qu c gia khác nhau M c đích c a các giao th c ngo i nh BGP là khôngạ ở ố ụ ủ ứ ạ ư

ch tìm ra m t đỉ ộ ường đi v m t m ng nào đó mà còn cho phép ngề ộ ạ ười qu n tr tìm raả ị các AS c a các network Các giao th c n i nh EIGRP, RIP, OSPF và ISIS s tìm raủ ứ ộ ư ẽ network mà người qu n tr c n ả ị ầ

M t s tính ch t c a BGP ộ ố ấ ủ

BGP là m t giao th c đ nh tuy n d ng path-vector nên vi c ch n l a độ ứ ị ế ạ ệ ọ ự ường đi t tố

nh t thông thấ ường d a trên m t t p h p các thu c tính đự ộ ậ ợ ộ ược g i là ATTRIBUTE Doọ

s d ng metric khá ph c t p, BGP đử ụ ứ ạ ược xem là m t giao th c khá ph c t p Nhi mộ ứ ứ ạ ệ

v c a BGP là đ m b o thông tin liên l c gi a các AS, trao đ i thông tin đ nh tuy nụ ủ ả ả ạ ữ ổ ị ế

gi a các AS, cung c p thông tin v tr m k cho m i đích đ n BGP s d ng giaoữ ấ ề ạ ế ỗ ế ử ụ

th c TCP c ng 179 Nh các chứ ổ ư ương trước đã đ c p, các giao th c nhóm distanceề ậ ứ vector thường qu ng bá thông tin hi n có đ n các router láng gi ng, còn path vectorả ệ ế ề

ch ra chính xác danh sách toàn b đỉ ộ ường d n đ n đích Ngoài ra các giao th c đ nhẫ ế ứ ị tuy n ho t đ ng dùng path vector giúp vi c xác đ nh vòng l p trên m ng r t t t b ngế ạ ộ ệ ị ặ ạ ấ ố ằ cách xem xét các con đường mà các router khác g i v xem có chính b n thân ASở ề ả trong đó hay không, n u có s bi t đế ẽ ế ược ngay là l p, và s lo i b ặ ẽ ạ ỏ

BGP h tr cho các đ a ch CIDR (Classless Interdomain Routing) BGP cho phép dùngỗ ợ ị ỉ xác th c và BGP có các c ch keepalive đ nh kỳ nh m duy trì quan h gi a các BGPự ơ ế ị ằ ệ ữ peers

Trong giai đo n ban đ u c a c a phiên thi t l p quan h BGP, toàn b các thông tinạ ầ ủ ủ ế ậ ệ ộ routing-update s đẽ ược g i Sau đó, BGP s chuy n sang c ch dùng trigger-update.ử ẽ ể ơ ế

B t kỳ m t thay đ i nào trong h th ng m ng cũng s là nguyên nhân gây ra trigger-ấ ộ ổ ệ ố ạ ẽ update

M t trong các đ c đi m khác bi t nh t c a BGP là trong các routing-update c a nó.ộ ặ ể ệ ấ ủ ủ Khi ta xem xét các BGP update, ta s nh n th y các routing update này là khá chínhẽ ậ ấ xác BGP không quan tâm đ n vi c giao ti p đ có đ y đ ki n th c c a t t c cácế ệ ế ể ầ ủ ế ứ ủ ấ ả

Trang 2

subnet bên trong m t công ty mà BGP quan tâm đ n vi c chuy n t i đ y đ thông tinộ ế ệ ể ả ầ ủ

đ tìm m t AS khác Các BGP update th c hi n quá trình summarization đ n m tể ộ ự ệ ế ộ

m c t i đa b ng cách cho phép m t s AS, cho phép m t s prefix và m t vài thôngứ ố ằ ộ ố ộ ố ộ tin đ nh tuy n Tuy nhiên, m t ph n nh c a BGP update là khá quan tr ng BGPị ế ộ ầ ỏ ủ ọ

đ m b o r ng l p transport đã truy n các update và các c s d li u v đả ả ằ ớ ề ơ ở ữ ệ ề ường đi đã

được đ ng b BGP có th đồ ộ ể ược hi n th c bao g m gi a các AS khác nhau hay trongệ ự ồ ữ cùng 1 AS Khi dùng BGP đ k t n i các AS khác nhau, BGP để ế ố ược g i là eBGP Giaoọ

th c này cũng có th đứ ể ược dùng đ mang thông tin gi a các router eBGP trong m tể ữ ộ

AS Khi đó BGP được g i là iBGP.ọ

Trong m t AS ta s d ng giao th c đ nh tuy n n i IGP (ví d nh RIP, ISIS, EIGRP,ộ ử ụ ứ ị ế ộ ụ ư OSPF) nh ng khi ra ngoài m t AS thì ph i s d ng m t giao th c khác V n đ ư ộ ả ử ụ ộ ứ ấ ề ở đây chính là m c đích c a các IGP và EGP không gi ng nhau Các IGP th c hi n đ nhụ ủ ố ự ệ ị tuy n gói đi t ngu n đ n đích mà không c n quan tâm đ n chính sách đ nh tuy nế ừ ồ ế ầ ế ị ế (policy) Trong khi ra kh i ph m vi m t AS thì chính sách đ nh tuy n l i là v n đỏ ạ ộ ị ế ạ ấ ề quan tr ng Xét ví d sau: ọ ụ

AS4 -AS1 -AS2 -AS3 -(C Company)

| |

| |

Trang 3

B Company -A Company

Gi s A mu n truy n d li u đ n AS4 A và B là 2 đ i th c a nhau B khôngả ử ố ề ữ ệ ế ố ủ ủ

mu n chuy n d li u cho công ty A nên A ch có th chuy n d li u thông qua AS3,ố ể ữ ệ ỉ ể ể ữ ệ AS2, AS1 đ đ n để ế ược AS4, m c dù con đặ ường thông qua công ty B có th là t i uể ố ư

nh t Gi s C thu c AS3 cũng mu n đ n AS4 nh ng C là đ i tác c a B nên B s nấ ả ử ộ ố ế ư ố ủ ẵ sàng cho quá giang Nh v y A và C có cùng m t đích đ n nh ng ph i đi theo nh ngư ậ ộ ế ư ả ữ cách khác nhau Các IGP không th làm để ược đi u này vì m t nguyên nhân ch y uề ộ ủ ế chính là các giao th c đó đ u liên quan đ n metric hay là cost mà hoàn toàn khôngứ ề ế quan tâm đ n chính sách đ nh tuy n Nó ch bi t c g ng làm sao chuy n đế ị ế ỉ ế ố ắ ể ược các gói d li u đ n đích m t cách hi u qu và t i u nh t ữ ệ ế ộ ệ ả ố ư ấ

Các thu t ng BGP ậ ữ

1 Aggregation Là quá trình tóm t t các route – (summarization)ắ

2 Attribute T ươ ng t nh metric Các bi n này s mô t các đ c đi m c a ự ư ế ẽ ả ặ ể ủ

nào.

System

Đ nh nghĩa m ng c a m t t ch c Trong m t AS, cácị ạ ủ ộ ổ ứ ộ router s có cùng giao th c đ nh tuy n N u ta k t n i raẽ ứ ị ế ế ế ố Internet, ch s AS này ph i là duy nh t và đỉ ố ả ấ ược cung

c p b i các y ban Internet.ấ ở ủ

Gateway

Protocol (EGP)

Thu t ng chung cho m t giao th c đậ ữ ộ ứ ược ch y gi a cácạ ữ

AS khác nhau Cũng có m t giao th c có tên là EGP làộ ứ

ti n thân c a BGPề ủ

Gateway

Protocol (IGP)

Đây là các giao th c đ nh tuy n ch y bên trong m t AS.ứ ị ế ạ ộ Trong quá kh , thu t ng gateway thứ ậ ữ ường được dùng để

đ nh nghĩa m t router.ị ộ

7 IBGP Giao th c này đứ ược dùng bên trong m t AS Các routerộ

không yêu c u ph i là láng gi ng c a nhau v phầ ả ề ủ ề ươ ng

di n k t n i v t lý và thệ ế ố ậ ường ngoài rìa c a m t AS.ở ủ ộ IBGP được dùng gi a các router ch y BGP trong cùngữ ạ

m t AS.ộ

8 Originator-ID Đây là thu c tính c a BGP Nó là m t thu c tính tùyộ ủ ộ ộ

ch n Thu c tính này s ch a giá tr routerID c a routerọ ộ ẽ ứ ị ủ

đã phát sinh ra đường đi đó M c đích c a thu c tính nàyụ ủ ộ

là ngăn ng a routing loop N u m t router nh n đừ ế ộ ậ ượ c

Trang 4

m t update t chính nó, router đó s b qua update đó.ộ ừ ẽ ỏ

routing

C ch này cho phép ngơ ế ười qu n tr l p trình giao th cả ị ậ ứ

đ nh tuy n b ng cách đ nh nghĩa traffic s đị ế ằ ị ẽ ược route

nh th nào Đây là m t d ng c a đ nh tuy n tĩnh PBRư ế ộ ạ ủ ị ế

đ c l p v i các giao th c đ nh tuy n và dùng route-mapộ ậ ớ ứ ị ế

đ t o ra các quá trình riêng l đ áp đ t các quy t đ nhể ạ ẽ ể ặ ế ị

đ nh tuy n.ị ế

10 prefix list Prefix list được dùng nh m t thay th cho distribute-listư ộ ế

đ ki m soát BGP h c ho c qu ng bá các c p nh t nhể ể ọ ặ ả ậ ậ ư

th nào Prefix-list thì nhanh h n, uy n chuy n h n và ítế ơ ể ể ơ

t n tài nguyên c a h th ng h n.ố ủ ệ ố ơ

11 Route-reflector Đây là router đ ượ ấ c c u hình đ chuy n các routes t các router iBGP ể ể ừ

router khác ho t đ ng nh m t route-reflector-server.ạ ộ ư ộ Client không c n thi t ph i thi t l p peer v i các clientầ ế ả ế ậ ớ khác

clients Có th có nhi u h n m t route-reflector serverể ề ơ ộ trong m t cluster.ộ

khác

Khi nào thì dùng BGP?

Khi m ng c a m t công ty k t n i đ n nhi u ISP ho c các AS khác và đang dùng cácạ ủ ộ ế ố ế ề ặ

k t n i này Nhi u công ty dùng các k t n i khác nhau nh m m c đích d phòng Chiế ố ề ế ố ằ ụ ự phí có th gi m thi u n u t t c các k t n i đ u để ả ể ế ấ ả ế ố ề ược dùng Trong trường h p này,ợ PBR có th c n thi t đ tri n khai trên t ng k t n i BGP còn để ầ ế ể ể ừ ế ố ược dùng khi chính sách đ nh tuy n c a nhà cung c p d ch v và c a công ty khác nhau Ho c trafficị ế ủ ấ ị ụ ủ ặ trong công ty c n ph i đầ ả ược phân bi t v i traffic c a ISP M ng c a hai t ch cệ ớ ủ ạ ủ ổ ứ không th xu t hi n nh m t AS M t trể ấ ệ ư ộ ộ ường h p khác ph i dùng BGP là khi m ngợ ả ạ

c a ta là m t ISP N u là m t ISP, h th ng m ng này ph i cho phép các traffic khácủ ộ ế ộ ệ ố ạ ả

đi qua AS c a mình Lúc này nó ho t đ ng nh m t transit domain ủ ạ ộ ư ộ

Khi nào thì không dùng BGP?

M t h th ng m ng đ n gi n là m t h th ng m ng d dàng qu n lý và b o trì Đâyộ ệ ố ạ ơ ả ộ ệ ố ạ ễ ả ả

là lý do chính đ tránh dùng BGP trong m t h th ng m ng Vì v y, n u h th ngể ộ ệ ố ạ ậ ế ệ ố

m ng có các đ c đi m sau, nên dùng nh ng cách th c khác, ch ng h n nh staticạ ặ ể ữ ứ ẳ ạ ư

ho c default-routing ặ

Trang 5

- M ng c a ISP và m ng c a công ty có chung m t chính sách đ nh tuy nạ ủ ạ ủ ộ ị ế

- M c dù công ty c a b n có nhi u k t n i đ n ISP, các k t n i này là dặ ủ ạ ề ế ố ế ế ố ự phòng và vì v y không c n m t k ho ch đ kích ho t nhi u h n m t k t n iậ ầ ộ ế ạ ể ạ ề ơ ộ ế ố

đ n Internet.ế

- Tài nguyên m ng là có gi i h n, ch ng h n nh b nh và CPU c a router.ạ ớ ạ ẳ ạ ư ộ ớ ủ

- Băng thông gi a các AS là th p và các phí t n cho đ nh tuy n s nh hữ ấ ổ ị ế ẽ ả ưở ng

đ n quá trình chuy n d li u.ế ể ữ ệ

M t s thu c tính quan tr ng c a BGP ộ ố ộ ọ ủ

BGP đ nh tuy n traffic b ng cách s d ng các thu c tính Vi c s d ng các thu cị ế ằ ử ụ ộ ệ ử ụ ộ tính ám ch đ n vi c s d ng các bi n trong quá trình ch n l a đỉ ế ệ ử ụ ế ọ ự ường đi trong BGP Các thu c tính c a BGP không ch là danh sách các bi n mà qua đó route độ ủ ỉ ế ược ch nọ

l a M t vài thông tin đự ộ ược mang trong các thông đi p c p nh t là quan tr ng h nệ ậ ậ ọ ơ các thông tin khác M t s thông tin khác là r t quan tr ng cho ho t đ ng c a BGP, vìộ ố ấ ọ ạ ộ ủ

v y các thông tin này ph I đậ ả ược mang đ n t t c các router BGP trong m ng Quáế ấ ả ạ trình ch n l a đọ ự ường đi d a trên nh ng thu c tính và các giá tr c a nó Các thu cự ữ ộ ị ủ ộ tính được chia thành hai nhóm: nhóm n I ti ng (well-known) và nhóm tùy ch nổ ế ọ

(optional) C hai nhóm này s đả ẽ ược ti p t c chia ra làm các nhóm con ế ụ

Well-known mandatory Các thu c tính này là b t bu c và đ ộ ắ ộ ượ c công nh n b i t t c ậ ở ấ ả

các router BGP

Optional Transitive Router có th không công nh n các thu c tính nàyể ậ ộ

nh ng n u router nh n đư ế ậ ược thu c tính này, nó sộ ẽ đánh d u và g i đ y đ c p nh t này đ n router kấ ử ầ ủ ậ ậ ế ế

ti p Các thu c tính s không thay đ i khi đi quaế ộ ẽ ổ router n u thu c tính này không đế ộ ược công nh nậ

b i router.ở Optional Nontransitive Các thu c tính này b lo i b n u c p nh t mangộ ị ạ ỏ ế ậ ậ

thu c tính này đi vào router mà router không hi uộ ể

ho c không công nh n thu c tính Các thu c tínhặ ậ ộ ộ này s không truy n t i các BGP ẽ ề ớ

1 Thu c tính ộ AS_PATH: Đây là thu c tính quan tr ng trong vi c xác đ nh độ ọ ệ ị ường đi

t i u, mang 2 ch c năng Th nh t, AS_PATH càng ng n càng đố ư ứ ứ ấ ắ ược router u tiênư

h n (ví d t AS3 đ n AS4 có 2 con đơ ụ ừ ế ường khác nhau: AS3 - B - AS4, ho c AS3 -ặ

Trang 6

AS2 - AS1 – AS4 thì router s u tiên con đẽ ư ường ng n h n là qua B) Ch c năng thắ ơ ứ ứ hai là ngăn ng a vòng l p B i vì thu c tính AS_PATH r t quan tr ng cho quá trìnhừ ặ ở ộ ấ ọ

ho t đ ng c a BGP nên t t c các nhà cung c p ph i h tr nó và là m t thu c tínhạ ộ ủ ấ ả ấ ả ỗ ợ ộ ộ mang tính b t bu c, nghĩa là t t c các b đ nh tuy n ph i chuy n thu c tính này đ nắ ộ ấ ả ộ ị ế ả ể ộ ế

t t c các láng gi ng trong m i thông đi p c p nh t c a BGP.ấ ả ề ọ ệ ậ ậ ủ

2 Thu c tính ngu n g c (ộ ồ ố Origin-attribute): là m t thu c tính xác đ nh ngu n g cộ ộ ị ồ ố

c a các routing thông tin c p nh t đ nh tuy n N u là “i ” thì ch r ng routing thôngủ ậ ậ ị ế ế ỉ ằ tin c p nh t đ nh tuy n đậ ậ ị ế ược bi t thông qua m t IGP (RIP, OSPF…) N u giá tr “e”ế ộ ế ị thì routing thông tin c p nh t đ nh tuy n đậ ậ ị ế ược bi t thông qua m t EGP N u giá trế ộ ế ị

“?” (incomplete) thì ch r ng không bi t ngu n g c c a routing thông tin c p nh tỉ ằ ế ồ ố ủ ậ ậ

đ nh tuy n (Đi u này có th xu t hi n n u routing thông tin c p nh t đ nh tuy nị ế ề ể ấ ệ ế ậ ậ ị ế

được bi t thông qua IGP r i sau đó l i đế ồ ạ ược thông báo qua EGP.) Khi nó h c đọ ườ ng

b ng l nh network thì nó đ thu c tính này là: i Khi nó h c đằ ệ ể ộ ọ ường qua các l nh nhệ ư redistribute v.v thì nó đ thu c tính là: “?”.Còn sau đó các m ng này để ộ ạ ược qu ng báả

t i các EGP router láng gi ng thì thu c tính này đớ ề ộ ược đ i thành e vì router m i h cổ ớ ọ

được các tuy n đế ường này nh EGP ờ Thu c tính origin không thay đ i qua giao th cộ ổ ứ EBGP mà v n gi nguyên Thu c tính origin là e khi tuy n đẫ ữ ộ ế ược h c t giao th cọ ừ ứ

EGP (đây là giao th c đ nh tuy n gi a các AS, đứ ị ế ữ ượ ử ục s d ng nhi u trên Internet khiề BGP ch a ra đ i nh ng hi n nay h u nh không còn đư ờ ư ệ ầ ư ượ ử ục s d ng)

Next-Hop attribute:

Trong eBGP, giá tr next-hop là đ a ch IP c a router t bên ngoài c a vùng t tr ASị ị ỉ ủ ừ ủ ự ị

qu ng bá vào bên trong AS Đ a ch IP đả ị ỉ ược ch ra b i l nh neighbor Tuy nhiên trongỉ ở ệ môi trường multiaccess, n u m t route đ n t m t router, s là không khôn ngoanế ộ ế ừ ộ ẽ

n u m t router qu ng bá đ a ch c a nó nh là đ a ch ngu n vì đi u này s d n đ nế ộ ả ị ỉ ủ ư ị ỉ ồ ề ẽ ẫ ế

vi c các packets b g i đ n vài router trên m ng multiacess trệ ị ử ế ạ ước khi có th tìm raể

được ngu n g c xu t phát th t s Vì v y, có m t lu t r ng, đ a ch c a router xu tồ ố ấ ậ ự ậ ộ ậ ằ ị ỉ ủ ấ phát gói tin BGP s v n gi nh đ a ch ngu n.ẽ ẫ ữ ư ị ỉ ồ

Khi BGP khai báo m t m ng, router t đ nh rõ b n thân router đó nh là Next Hop.ộ ạ ự ị ả ư Tuy nhiên, n u router đó g i thông đi p update cho m t router láng gi ng khác trongế ở ệ ộ ề cùng m t AS thì nó l i ti p t c dùng router ngoài AS làm Next hop Do đó ta ph i c uộ ạ ế ụ ả ấ hình cho các router còn l i trong AS bi t đạ ế ược chính router biên cùng AS v i nó làở ớ router Next Hop ch không ph i là router khác AS.ứ ả

Trang 7

Bước 1: Router A g i c p nh t v m ng 192.33.33.0ử ậ ậ ề ạ

Bước 2: Router D nh n update và truy n Tuy nhiên n u routerD thay đ i đ a chậ ề ế ổ ị ỉ source-address thành đ a ch đ a ch c a chính nó, s có m t s nh m l n x y ra vìị ỉ ị ỉ ủ ẽ ộ ự ầ ẫ ả trong môi trường multiaccess, m i router s công b nó là next-hop Đ tránh tìnhọ ẽ ố ể

hu ng này, đ a ch ngu n c a update không thay đ i ố ị ỉ ồ ủ ổ

Bước 3: Router B bi t routerA là next-hop c a m ng 192.33.33.0ế ủ ạ

The Next-Hop Attribute and a Nonbroadcast Multiaccess Network

Cũng gi ng nh trong môi trố ư ường multiaccess, m t m ng NBMS cũng tuân theo cùngộ ạ

m t qui lu t Tuy nhiên s có ti m n m t v n đ vì các router khác s không có khộ ậ ẽ ề ẩ ộ ấ ề ẽ ả năng k t n i tr c ti p v i router ngu n n u đám mây NBMA có c u hình hub-and-ế ố ự ế ớ ồ ế ấ spoke

Trang 8

Thu c tính Nexthopself trong BGP ộ

150.10.0.0 (AS 100)

RouterA -(150.10.3.1) -IBGP -RouterB -|

|(170.10.20.1)

|

| (170.10.20.2)

RouterC

|_ 170.10.0.0 (AS 300)

Thu c tính BGP nexthop là m t đ a ch next hop IP mà nó s độ ộ ị ỉ ẽ ược dùng đ đi đ nể ế

m t s m ng đích Đ i v i EBGP, next hop luôn luôn là đ a ch IP c a router lángộ ố ạ ố ớ ị ỉ ủ

gi ng đã đề ược khai báo trong câu l nh neighbor Theo ví d trên, RouterC s qu ngệ ụ ẽ ả cáo network 170.10.0.0 cho RouterA v i m t next hop là 170.10.20.2 và ngớ ộ ượ ạ c l i RouterA s qu ng cáo l i 150.10.0.0 cho RouterC v i m t next hop là 170.10.20.1.ẽ ả ạ ớ ộ

Đ i v i IBGP, có m t nguyên t c là: “the next hop advertised by EBGP should beố ớ ộ ắ carried into IBGP” Chính vì quy lu t này, nên Router A s qu ng cáo l i 170.10.0.0ậ ẽ ả ạ cho các IBGP peer c a nó, trong trủ ường h p này là RouterB v i m t next hop làợ ớ ộ

170.10.20.2 Vì th , lúc này RouterB s có next hop đ đi đ n network 170.10.0.0 sế ẽ ể ế ẽ

là 170.10.20.2 ch KHÔNG ph i là 150.10.30.1 ứ ả

Lúc này thì b n ph i đ m b o r ng RouterB có th reach 170.10.20.2 thông qua IGP,ạ ả ả ả ằ ể

n u không RouterB s drop nh ng packet có dest là 170.10.0.0 vì lúc này đ a ch nextế ẽ ữ ị ỉ hop address tr nên inaccessible Đ n đây thì b n hãy hình dung n u nh trong môiở ế ạ ế ư

trường NBMA, và có thêm m t RouterD (network 180.20.0.0) độ ược thêm vào trong

AS 300, mà RouterA không có PVC k t n i tr c ti p đ n RouterD thì lúc này nexthopế ố ự ế ế

c a RouterD quãng cáo cho RouterA mà RouterA s không reach đủ ẽ ược Lúc này routing s fail Đ kh c ph c tình tr ng này thì NEXT-HOPE-SELF đẽ ể ắ ụ ạ ượ ử ục s d ng

Trang 9

neighbor {ip-address| peer-group-name1 } next-hop-self

Câu l nh này s cho phép áp đ t BGP dùng đ a ch mình khai báo thành next hop thayệ ẽ ặ ị ỉ

vì đ BGP t ch n next hop ể ự ọ

RouterC#

router bgp 300

neighbor 170.10.20.1 remote-as 100

neighbor 170.10.20.1 next-hop-self

RouterC s q ang cáo 180.20.0.0 v i NextHop = 170.10.20.2 Next-hop-self ch có l iẽ ủ ớ ỉ ợ trong môi trường nonmeshed

Local-Preference attribute: Đây là thu c tính không b t bu c (t c là không c n ph iộ ắ ộ ứ ầ ả

xu t hi n trong thông đi p Update), ch mang ý nghĩa c c b trong ph m vi AS màấ ệ ệ ỉ ụ ộ ạ không bao gi g i ra kh i AS đó Nó đờ ở ỏ ược truy n đ n các local BGP neighbors.ề ế

Thu c tính Local-Preference cho phép chúng ta ch n con độ ọ ường mong mu n nh t raố ấ

kh i m t AS.ỏ ộ

Weight attribute: Đây cũng là thu c tính không b t bu c, các nhà cung c p khôngộ ắ ộ ấ

c n ph i h tr cho nó Th c t thu c tính ch đầ ả ỗ ợ ự ế ộ ỉ ược cung c p cho m t b đ nh tuy nấ ộ ộ ị ế

đ n và không g i trong b t kỳ thông đi p Update nào Thu c tính Weight đơ ở ấ ệ ộ ược dùng

đ đi u khi n hể ề ể ướng truy n các local packet đ n router khi router đó có hai routeề ế khác nhau ra kh i AS(multihomed) ỏ

Thu c tính MULTI_EXIT_DISC (MED) ộ

Đây là thu c tính độ ược AS dùng đ tham chi u cho vi c nên ch n router nào đ điể ế ệ ọ ể

đ n cùng m t đích trong m t AS Trong BGP cũng có m t ATTRIBUTE đế ộ ộ ộ ược g i làọ metric, đó là MED (Multiexit Discrimination) Tuy nhiên MED này có ý nghĩa h i khácơ

so v i metric trong các IGP BGP dùng MED (metric) đ hớ ể ướng d n cho các routerẫ láng gi ng l a ch n đề ự ọ ường đi t t nh t ố ấ MED(multiple-exit-discriminator) là 1 attribute

c a BGP, nó gi i thi u v nh ng router láng gi ng bên ngoài v 1 m ng đủ ớ ệ ề ữ ề ề ạ ược ch nọ vào 1 AS có nhi u exit point, cái nào có MED th p h n s đề ấ ơ ẽ ược ch n (do đó có l nóọ ẽ

gi ng v i metric), không gi ng nh Local Preference, MED đố ớ ố ư ược trao đ i gi a cácổ ữ

AS nh ng nó s không ra kh i AS đó n u nó đã vào (khi 1 thông tin c p nh t đ như ẽ ỏ ế ậ ậ ị tuy n vào 1 AS v i giá tr MEd xác đ nh thì nó s đế ớ ị ị ẽ ượ ử ục s d ng đ th c hi n quy tể ự ệ ế

đ nh trong n i b AS đó N u 1 route xu t phát t chính AS thì MED s đị ộ ộ ế ấ ừ ẽ ược tính theo metric c a IBGP ủ MED là m t attribute y u (trong th t route-selection c aộ ế ứ ự ủ BGP), nên đ control để ược nó c n ph i care đầ ả ược các thu c tính có m c u tiên caoộ ứ ư

h n (ơ weight-localpreference-originate-ASpath-origin code) H n n a, originated ASơ ữ không th đi u khi n quá trình đ t MED trên các originating AS (neighbor AS), ho cể ề ể ặ ặ

ngượ ạc l i, nên hi m khi đế ược dùng trong th c t Ngoài ra, v i nhi u Customer v iự ế ớ ề ớ các yêu c u chính sách ch n outgoing traffic khác nhau, MED không hi u qu Ngầ ọ ệ ả ườ i

ta hay s d ng community attribute đ gi i quy t v n đ ch n incomming traffic thayử ụ ể ả ế ấ ề ọ

Trang 10

cho as-path prepending ho c MED.ặ

Communtity attribute:

Đây là m t thu c tính không b t bu c Thu c tính này độ ộ ắ ộ ộ ược dùng đ ể cung c p chính ấ sách cho m t nhóm các router đi qua các AS ộ Do đó các router này có cùng m t tínhộ

ch t và có chung chính sách N u m t router nh n đấ ế ộ ậ ược m t thông đi p Thông tinộ ệ

c p nh t đ nh tuy n v i thu c tính Community đậ ậ ị ế ớ ộ ược thi t l p,nó s x lý thông đi pế ậ ẽ ử ệ này m t cách h p lí N u nó không hi u thông đi p này thì s g i thu c tính đó choộ ợ ế ể ệ ẽ ử ộ router láng gi ng router x lý (Tuy nhiên, n u nó hi u thì s không bao gi g i thu cề ử ế ể ẽ ờ ử ộ tính đó cho láng gi ng router tr khi đề ừ ược ch đ nh làm thêm đi u gì đó).ỉ ị ề

T ng quan ho t đ ng c a BGP ổ ạ ộ ủ

BGP là m t giao th c hộ ứ ướng k t n i Khi thi t l p m t quan h neighbor, m t phiênế ố ế ậ ộ ệ ộ làm vi c TCP s đệ ẽ ược thi t l p và duy trì BGP s g i ra các thông đi p keepalive đế ậ ẽ ử ệ ể

ki m tra để ường truy n và duy trì phiên làm vi c TCP này Các thông đi p keepaliveề ệ ệ này ch là nh ng header có giá tr 19-bytes Sau đó các router s g i các c p nh t đ nhỉ ữ ị ẽ ử ậ ậ ị

kỳ ch khi có thay đ i x y ra Sau khi đã đi u ch nh b ng BGP, quá trình BGP sỉ ổ ả ề ỉ ả ẽ truy n đ n t t c các láng gi ng các thay đ i ề ế ấ ả ề ổ

Có 4 ki u thông đi p để ệ ược dùng trong BGP:

Thông đi p Open ệ : được dùng đ thi t l p k t n i v i các router BGP khác.ể ế ậ ế ố ớ

Thông đi p keepalive ệ : được g i đ nh kỳ gi a các BGP peers đ duy trì k t n I và đử ị ữ ể ế ố ể

ki m tra để ường đi Các thông đi p keepalive này đệ ược g i theo c ch không tin c y.ử ơ ế ậ

N u kho ng th i gian đ nh kỳ đế ả ờ ị ược gán v b ng 0, s không có thông đi p keepaliveề ằ ẽ ệ nào được g i.ử

Thông đi p c p nh t ệ ậ ậ : ch a các đứ ường đi v các đ a ch đích và các thu c tính c aề ị ỉ ộ ủ

đường đi Các c p nh t bao g m các route không còn t n t i Thông tin ch a trongậ ậ ồ ồ ạ ứ các c p nh t bao g m các thu c tính v đậ ậ ồ ộ ề ường d n, bao g m thu c tính origin,ẫ ồ ộ AS_PATH, neighbor

Thông đi p Notification ệ : được dùng đ thông báo cho các router khác v nh ngể ề ữ nguyên nhân gây ra k t n i b ng t.ế ố ị ắ

CIDR và Route Aggregation

BGP c n ph i truy n m t s thông tin gi a các AS nh ng có l không ph i t t cầ ả ề ộ ố ữ ư ẽ ả ấ ả các thông tin là c n thi t N u h th ng m ng đầ ế ế ệ ố ạ ược thi t k đ h tr quá trìnhế ế ể ỗ ợ summarization, t ng s tài nguyên m ng s đổ ố ạ ẽ ược gi m đi b i vì có r t ít b nh ,ả ở ấ ộ ớ băng thông và CPU được dùng đ g i b ng đ nh tuy n Th t ra, b ng cách tóm t tể ử ả ị ế ậ ằ ắ các l p đ a ch IANA, m ng Internet s tr thành m t m t môi trớ ị ỉ ạ ẽ ở ộ ộ ường nhanh h n vàơ

Ngày đăng: 13/08/2012, 16:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11 Route-reflector Đây là router đượ ấ c cu hình đ chuy n các route st các router iBGP ừ - Giới thiệu cơ bản về giao thức BGP
11 Route-reflector Đây là router đượ ấ c cu hình đ chuy n các route st các router iBGP ừ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w