1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De KT HK1 hay TTST

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 86,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.. Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.[r]

Trang 1

Trờng THCS Thị trấn Sông Thao

Đề kiểm tra học kì i

Môn:Toán7

Thời gian : 90 phút

Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Hàm số , đồ thị của hàm số

1

0,5

1

0,5

1

0,5

3 1,5

Đờng thẳng song song , đờng thẳng vuông góc

1

1

1

1

2

2

Các trờng hợp bằng nhau của tam giác

1

Tổng

2

Đề bài:

Trờng THCS TT Sông Thao

Họ và tên:

Lớp: 7

thi khảo sát chất lợng cuối học kì I

năm học 2013-2014 Môn: Toán 7

Thời gian: 90phút

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể )

a) (71

3

1

3):

1

7 b)

−1

3 .(

−15

17 ).

34 45

Trang 2

c)

1 6 1 1

2 5 5 2

Bài 2 : (2điểm) Tìm x biết:

a) 11

12 −(

2

5+x)=

2

3 b)|2 x − 1| = 23 c) √x

= 6 d)

12

x

Bài 3 :( 1điểm ) Ba công nhân có số tiền thởng tơng ứng tỉ lệ với 3 , 5,7 Tính số tiền thởng của mỗi công nhân , biết tổng số tiền mà 3 ngời đợc thởng là 10,5 triệu đồng

Bài 4:(1 điểm) Cho hàm số y = f(x) = 3x2 + 2

a) Tính f(2) , f(-1)

b) Chứng tỏ rằng f(x) = f(-x)

Bài 5 (2 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = AC , H là trung điểm của BC Trên tia đối của HA lấy K sao cho

KH = AH Chứng minh rằng :

a)ΔABH = ΔACH

b) AH BC

c) CK //AB

Bài 6:( 1,5 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AH BC( HBC) , HP AB (PAB), trên tia đối của PH lấy E sao cho :PE=PH Kẻ HQ AC(Q AC) trên tia đối của QH lấy F sao cho

QF =QH

a) CMR : ΔAPE =ΔAPH , AH= AF

b) CMR : 3 điểm A, E, F thẳng hàng

Bài 7 ( 1điểm ): Cho a,b,c >0 Chứng tỏ rằng :

M =

a b b c c a     không phải là số nguyên

Trờng THCS TT Sông Thao

HƯỚNG DẪN CHẤM thi khảo sát cuối học kì I

NĂM HỌC 2013- 2014 MễN: TOÁN LỚP 7

b =−1

3 .(−

15

7 .

34

45)=

2 9

c ) =

.( )

2 5 5 2

0,5 0,5 0,5

Trang 3

2 a x=−3

20

b x =12 , x= -11

c x=36

d x =6

0,5 0,5 0,5 0,5

3 Gọi số tiền thởng của 3 công nhân là x, y, z

Lập đợc tỉ số : x

3=

y

5=

z

7

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và tính đợc

x = 2,1 y = 3,5 x = 4,9

Kết luận : Số tiền thởng của 3 công nhân là 2,1 triệu đồng , 3,5 triệu

đồng , 4,9 triệu đồng

1

4 a) f(2) = 14

f(-1) = 5

b) f(-x) = 3(-x)2 + 2 = 3x2 +2 = f(x)

0,25 0,25 0,5

5 Vẽ hình , ghi GT ,KL

C B

A

H

K a) xét ΔABH và ΔACH có

AB=AC , AH chung , BH=CH

=> ΔABH =ΔACH (c.c.c)

b) từ phần a suy ra ∠AHB=∠ AHC = 900

=> AH BC

c) xét xét ΔABH và ΔKCH có :

BH = CH , AH = KH ,∠AHB=∠ CHK

=> ΔABH = ΔKCH

=>∠ BAH=∠ CKH => CK//AB

0,5

0,5

0,5

0,5

Vẽ hình , ghi GT, KL

C

B

A Q

F

a.xét ΔAPE và ΔAPH có :

PE= PH (GT)

0,5

Trang 4

∠EPA =∠ APH = 900

PA chung => ΔAPE =ΔAPH (c.g.c)

Tơng tự : ΔAHQ =ΔAFQ (c.g.c) => AH = AF

a Từ phần a ta có EAP = PAH

∠ HAQ = ∠FAQ =>∠ EAP = 2∠PAQ = 1800

Vậy 3 điểm E, A, F thẳng hàng

0,5

0,5

7

M >

a b c a b c a b c        = 1

M =

(a b) b (b c) c (c a) a

a b b c c a     )

a b b c c a     > 1 nên M < 2

Do đó : 1< M < 2

0,25 0,5 0,25

H

Họ và tên:

Lớp: 7

Đề kiểm tra học kì II

Môn: Toán 7

Thời gian: 90phút

Bài 1 (1điểm) : Thu gọn đơn thức rồi chỉ rõ phần hệ , phần biến , tìm bậc của các đơn thức :

a)

2

3x2y3.(-3xy2z2) b) – ab2xy2 2x3yz2 5ay (a, b là hằng số )

Bài 2 : (1điểm) :Tính giá trị của các biểu thức

a) A = 2xy3 – x2 y + 2x – 4 khi x = 2 , y = 3

b) B = 4x – 4y + 2a x – 2ay – 7 khi x - y = 0

Bài 3 :( 1,5điểm ) :Thống kờ điểm bài kiểm tra 1 tiết mụn toỏn của 30 học sinh lớp 7A ta được bảng như sau:

Trang 5

8 7 10 7 7 9

a) Lập bảng tần số

b) Tớnh số trung bỡnh cộng của điểm bài kiểm tra 1 tiết mụn toỏn của lớp 7A

c) Tỡm mốt của dấu hiệu

Bài 4:(2 điểm)

Cho cỏc đa thức:

f(x) = x3 + 3x2 – 4x – 12 g(x) = 2x2 + 3x + 1 a) Tìm bậc của đa thức f(x) , g(x)

b) Tính f(x) + g(x) , f(x) – g(x)

Bài 5 (2,5 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, có AB= 5cm , AC = 8cm Tia phõn giỏc của gúc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuụng gúc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a) Tính BC

b) Chứng minh: AD = DH

c) So sỏnh độ dài cạnh AD và DC

Bài 6:(1,5 điểm)

Cho tam giác ABC có BC =6cm trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho EB=BA , trên BC lấy F sao cho

BF =

1

3BC Gọi I là giao điểm của A F và CE

a) Tính CF

b) CMR : K là trung điểm của DC

Bài 7 ( 1điểm ): cho (x-2) f(x) = (x+3) f(x+4) với mọi x CMR đa thức f(x) có ít nhất hai

nghiệm

Họ và tên:

Lớp: 7

Đề kiểm tra học kì II

Môn: Toán 7

Thời gian: 90phút

Bài 1 (1điểm) : Thu gọn đơn thức rồi chỉ rõ phần hệ , phần biến , tìm bậc của các đơn thức :

a)

2

3x2y3.(-3xy2z2) b) – ab2xy2 2x3yz2 5ay (a, b là hằng số )

Bài 2 : (1điểm) :Tính giá trị của các biểu thức

c) A = 2xy3 – x2 y + 2x – 4 khi x = 2 , y = 3

d) B = 4x – 4y + 2a x – 2ay – 7 khi x - y = 0

Bài 3 :( 1,5điểm ) :Thống kờ điểm bài kiểm tra 1 tiết mụn toỏn của 30 học sinh lớp 7A ta được bảng như sau:

d) Lập bảng tần số

e) Tớnh số trung bỡnh cộng của điểm bài kiểm tra 1 tiết mụn toỏn của lớp 7A

Trang 6

f) Tỡm mốt của dấu hiệu

Bài 4:(2 điểm)

Cho cỏc đa thức:

f(x) = x3 + 3x2 – 4x – 12 g(x) = 6x2 + 3x + 1 c) Tìm bậc của đa thức f(x) , g(x)

d) Tính f(x) + g(x) , f(x) – g(x)

Bài 5 (2,5 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, có AB= 5cm , AC = 8cm Tia phõn giỏc của gúc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuụng gúc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a) Tính BC

b) Chứng minh: AD = DH

c) So sỏnh độ dài cạnh AD và DC

Bài 6:(1,5 điểm)

Cho tam giác ABC có BC =6cm trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho EB=BA , trên BC lấy F sao cho

BF =

1

3BC Gọi I là giao điểm của A F và CE

c) Tính CF

d) CMR : K là trung điểm của DC

Bài 7 ( 1điểm ): cho (x-2) f(x) = (x+3) f(x+4) với mọi x CMR đa thức f(x) có ít nhất hai

nghiệm

Họ và tên:

Lớp: 7

Đề kiểm tra học kì II

Môn: Toán 7

Thời gian: 90phút

Bài 1 (1điểm) : Thu gọn đơn thức rồi chỉ rõ phần hệ , phần biến , tìm bậc của các đơn thức :

a)

2

3x2y3.(-3xy2z2) b) – ab2xy2 2x3yz2 5ay (a, b là hằng số )

Bài 2 : (1điểm) :Tính giá trị của các biểu thức

e) A = x3y2 – 2x2 y2 + 3y – 5 khi x = 2 , y = 3

f) B = 4x – 4y + 2a x – 2ay – 7 khi x - y = 0

Bài 3 :( 1,5điểm ) :Thống kờ điểm bài kiểm tra 1 tiết mụn toỏn của 30 học sinh lớp 7B ta được bảng như sau:

g) Lập bảng tần số

h) Tớnh số trung bỡnh cộng của điểm bài kiểm tra 1 tiết mụn toỏn của lớp 7B

i) Tỡm mốt của dấu hiệu

Bài 4:(2 điểm)

Cho cỏc đa thức:

f(x) = 2x3 + x2 – 3x – 8 g(x) = 4x2 + 2x + 3

Trang 7

e) Tìm bậc của đa thức f(x) , g(x)

f) Tính f(x) + g(x) , f(x) – g(x)

Bài 5 (2,5 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, có AB= 5cm , AC = 8cm Tia phõn giỏc của gúc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuụng gúc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a) Tính BC

b) Chứng minh: AD = DH

c) So sỏnh độ dài cạnh AD và DC

Bài 6:(1,5 điểm)

Cho tam giác ABC có BC =6cm trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho EB=BA , trên BC lấy F sao cho

BF =

1

3BC Gọi I là giao điểm của A F và CE

e) Tính CF

f) CMR : K là trung điểm của DC

Bài 7 ( 1điểm ): cho (x-2) f(x) = (x+3) f(x+4) với mọi x CMR đa thức f(x) có ít nhất hai

nghiệm

Điểm kiểm tra một tiết mụn Toỏn của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

a/ Hóy lập bảng tần số của dấu hiệu và nờu nhận xột? (Vận dụng thấp)

b/ Hóy tớnh điểm trung bỡnh của học sinh lớp đú? (Vận dụng thấp)

Cõu 4: (2 điểm) Cho cỏc đa thức:

A = x 3 + 3x 2 – 4x – 12

B = – 2x 3 + 3x 2 + 4x + 1 a/ Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng khụng là nghiệm của đa thức B (Vận dụng thấp)

b/ Hóy tớnh: A + B và A – B (Vận dụng thấp)

Cõu 5: (4 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Tia phõn giỏc của gúc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuụng gúc với BC tại H và DH cắt AB tại K

c/ Chứng minh tam giỏc KBC là tam giỏc cõn

Thống kờ điểm bài kiểm tra 1 tiết mụn toỏn của 30 học sinh lớp 7A ta được bảng như sau:

j) Lập bảng tần số

k) Tớnh số trung bỡnh cộng của điểm bài kiểm tra 1 tiết mụn toỏn của lớp 7A

l) Tỡm mốt của dấu hiệu

Bài 2 (1,5 điểm)

Trang 8

Cho hai đa thức

P = 3x3y + 5x2y3 – 2xy3 + 9

Và Q = 6x3y + 3x2y3 – 2y + 7

a) Tính tồng M = P + Q

b) Đa thức M bậc mấy?

Bài 3 (2điểm)

Cho hai đa thức:

f(x) = 3x3 + 2x2 - 5x + 8

và g(x) = 3x3 + 2x2 + 2x + 4

a) Tính h(x) = g(x) – f(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bài 4: (4 điểm)

Cho tam giác ABC đều Kẻ BH vuông góc với AC (H thuộc AC), kẻ CK vuông góc với AB (K thuộc AB)

a) Chứng minh rằng: BH= CK

b) Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh tam giác BIC cân tại I

c) Chứng minh AI là phân giác của góc A

d) Cho BC = 10cm, góc HBC bằng 30độ Tính BH?

Vẽ hình đúng (0,5 điểm)

a) Chứng minh được

ABE

 = HBE (cạnh huyền - góc nhọn)

b)

AB BH

AE HE

 Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) AKE và HCE có:

= = 90 0

AE = HE (ABE = HBE)

= (đối đỉnh)

Do đó AKE = HCE (g.c.g)

Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng)

d) Trong tam giác vuông AEK: AE là cạnh góc vuông, KE là cạnh huyền

 AE < KE

Mà KE = EC (AKE = HCE).

Vậy AE < EC

Câu 3:

a/ Bảng tần số:

Nhận xét: nêu từ 3 nhận xét trở lên

b/ Số trung bình cộng:

1.3 2.4 3.2 4.3 5.4 6.2 7.3 8.1 9.3 10.5 167

Cấp độ

1 Biểu thức đại -Biết khái niệm -Kiểm tra được

H

K

A B

Trang 9

số đơn thức đồng

dạng, nhận biết được các đơn thức đồng dạng

một số có là nghiệm của đa thức hay không?

-Cộng, trừ hai đa thức một biến

Số câu

Số điểm

%

2 1

2 2

4 3 30%

các số liệu thống

kê bằng bảng tần

số, nêu nhận xét

và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

%

2 2

2 2 20%

3 Các kiến thức

về tam giác

-Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Xác định dạng đặc biệt của tam giác

Số câu

Số điểm

%

1 1

1 1

1 1

3 3 30%

4 Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác Các

đường đồng quy

trong tam giác

Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

-Vận dụng mối quan hệ giữa góc

và cạnh đối diện trong tam giác

Số câu

Số điểm

%

1 1

1 1

2 2 20% Tổng số câu:

Tổng số điểm:

%

2 1 10%

2 2 20%

6 6 60%

1 1 10%

11 10 100%

Trang 10

Trờng THCS TT Sông Thao

HƯỚNG DẪN CHẤM thi khảo sát cuối học kì I

NĂM HỌC 2013- 2014 MễN: TOÁN LỚP 7

d =−1

3 .(−

15

7 .

34

45)=

2 9

c ) =

.( )

2 5 5 2

0,5 0,5 0,5

20

e x =12 , x= -11

f x=36

d x =6

0,5 0,5 0,5 0,5

3 Gọi số tiền thởng của 3 công nhân là x, y, z

Lập đợc tỉ số : x

3=

y

5=

z

7

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và tính đợc

x = 2,1 y = 3,5 x = 4,9

Kết luận : Số tiền thởng của 3 công nhân là 2,1 triệu đồng , 3,5 triệu

đồng , 4,9 triệu đồng

1

4 a) f(2) = 14

f(-1) = 5

b) f(-x) = 3(-x)2 + 2 = 3x2 +2 = f(x)

0,25 0,25 0,5

5 Vẽ hình , ghi GT ,KL

0,5

Trang 11

C B

A

H

K a) xÐt ΔABH vµ ΔACH cã

AB=AC , AH chung , BH=CH

=> ΔABH =ΔACH (c.c.c)

b) tõ phÇn a suy ra ∠AHB=∠ AHC = 900

=> AH BC

c) xÐt xÐt ΔABH vµ ΔKCH cã :

BH = CH , AH = KH ,∠AHB=∠ CHK

=> ΔABH = ΔKCH

=>∠ BAH=∠ CKH => CK//AB

0,5

0,5

0,5

6

VÏ h×nh , ghi GT, KL

C

B

A Q

F

a.xÐt ΔAPE vµ ΔAPH cã :

PE= PH (GT)

∠EPA =∠ APH = 900

PA chung

=> ΔAPE =ΔAPH (c.g.c)

T¬ng tù : ΔAHQ =ΔAFQ (c.g.c) => AH = AF

b Tõ phÇn a ta cã ∠EAP =∠ PAH ∠ HAQ = ∠FAQ =>∠ EAP = 2∠PAQ = 1800

VËy 3 ®iÓm E, A, F th¼ng hµng

0,5

0,5

0,5

Trang 12

M >

a b c a b c a b c        = 1

M =

(a b) b (b c) c (c a) a

a b b c c a     )

a b b c c a     > 1 nên M < 2

Do đó : 1< M < 2

0,25 0,5 0,25

6

Vẽ hình , ghi GT, KL

C

B

A Q

F

a.xét ΔAPE và ΔAPH có :

PE= PH (GT)

∠EPA =∠ APH = 900

PA chung

=> ΔAPE =ΔAPH (c.g.c)

0,5

0,5

0,5

Trang 13

T¬ng tù : ΔAHQ =ΔAFQ (c.g.c) => AH = AF

c Tõ phÇn a ta cã ∠EAP =∠ PAH

∠ HAQ = ∠FAQ

=>∠ EAP = 2∠PAQ = 1800

VËy 3 ®iÓm E, A, F th¼ng hµng

0,5

Trang 14

bài kiểm tra học kì i

Môn:Toán7

(Đề2)

Câu1:Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )

a)(51

2

1

2):

1

2 b)

7

15 .

30

7 .(−

1

4) c) 3

5 6

1

3−1

1

3.

3

5 d)

1

5+

1

5 2 + 1

5 3 + + 1

5 15

Câu2 : Tìm x biết :

a)(x+ 1

3¿

1

3=¿

2

5 b) 13- |4 x − 3| = 8 c) √x= 5 d) (x-2)x+4 – ( x- 2) x+6 = 0

Câu 3 : Cho hàm số y = ax

a)Xác định hệ số a biết đồ thị của nó đi qua điểm A(1; -2)

b)Vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị của a vừa tìm đợc

c) Các điểm B (-2; 3) , C(0,5; -1) có thuộc đồ thị của hàm số trên không ? vì sao ?

Câu 4 : Số học sinh của 3 lớp 7A, 7B , 7C tỉ lệ với 7,8,9 tính số học sinh của mỗi lớp , biết tổng số

học sinh của 3 lớp là 120 học sinh

Câu 5 : Cho góc xOy = 500 Trên tia Oy lấy điểm M Trên nửa mặt phẳng có bờ là OM có chứa tia Ox

vẽ tia Mz sao cho góc OMz = 130 0

b) CMR : Mz // Ox

c) Gọi Mt là tia đối của tia Mz Tính góc OMt , góc tMy

Câu 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AK BC , KM AB và kéo dài để có KM=MN Kẻ KD AC

và kéo dài để có DK =DE

c) CMR : ΔAMN =ΔAMK , AK= AE

b) CMR : 3 điểm N, A, E thẳng hàng

Ngày đăng: 27/09/2021, 23:53

w