1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP HKI HOA 12

10 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 73,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X.. Hai chất hữu cơ đó là A.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 12

CHƯƠNG 1: ESTE- LIPIT

1 Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Metyl fomat có CTPT là C2H4O2

B Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic

C Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc

D Metyl fomat là este của axit etanoic

2 Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit

B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol

C Vinyl axetat là một este không no

D Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen

3 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm dư thu được các sản phẩm : NaOOC-CH2-COONa ; HCOOH; NaCl CTCT của X là:

4 Thủy phân este A trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương.

Công thức cấu tạo của A là:

a/ CH3COOCH=CH2 b/ HCOOCH2CH=CH2 c/ HCOOC(CH3)=CH2 d/ HCOOCH=CH-CH3

trong đó có hai chất có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 CTCT của X là

A HCOO - CH2 - CHCl - CH3 B CH3COO - CH2Cl

6 X là este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ tất cả sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60g kết tủa X có công thức cấu tạo là:

C.(C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

muối và cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ 1:1 là? a/ 1 b/ 3 c/ 5 d/ 6

9 Một este hai chức E mạch hở, tác dụng với H2 với xúc tác Ni, t 0 theo tỉ lệ mol là 1:2 Công thức nào sau đây có thể là công thức phân tử của este:

A CnH2n-6O4 B CnH2n-4O4 C C5H8O4 D C6H4O4

10 Lần lượt cho các chất vinyl axetat; 2,2-điclopropan; phenyl axetat và 1,1,1-tri clo etan tác dụng hòan

toàn với NaOH dư Trường hợp nào sau đây viết không đúng?

a/ CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO b/ CH3CHCl2CH3 + NaOH CH3COCH3 + NaCl + H2O c/ CH3CHCl3 + 4NaOH CH3COONa + 3NaCl + 2H2O d/ CH3COOC6H5 + NaOH CH3COONa + C6H5OH

Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là:

A CH3COO-CH=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

C CH=CH2-COOCH3 D HCOO-C(CH3)=CH2

12 Cho dãy chuyển hoá:

0

4

             Công thức cấu tạo của M là:

13 Hợp chất hữu cơ mạch hở X là este đơn chức, không no, có một nối đôi giữa C với C Trong phân tử

X có số nguyên tử C ứng với số nguyên tử C của hidrocacbon ở điều kiện thường ở thể khí Đun X với dung dịch NaOH được muối X1 và chất hữu cơ X2, đem X2 tác dụng với nước clo được chất hữu

cơ X3 có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 X có tên gọi là:

a/ metyl acrylat b/ metyl metacrylat c/ anlyl fomiat d/ vinyl axetat

Trang 2

14 Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO; (2) C6H5OH và CH3COOH; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O; (4) CH3COOH và C2H5OH; (5) CH3COOH và CHCH; (6) C6H5COOH và C2H5OH Những cặp chất nào tham gia phản ứng tạo sản phẩm este ?

A (1), (2), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (5), (6) C (2), (4), (5), (6) D (3), (4), (6).

15 Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2

muối và ancol etylic Chất X là:

16 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch

KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm

17 Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa

11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là

18 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng

hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

A 2 B 5 C 3 D 4.

20 Xà phòng hóa hòan toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glyxerol và 83,4 gam

muối của một axit béo no B Chất B là: a/ axit axetic b/ axit panmitic c/ axit oleic d/ axit stearic

1M(đun nóng) Cô cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan CTCT của X là

C.CH3COOCH=CH-CH3 D.CH3-CH2COOCH=CH2

22 Thuỷ phân 1 este có tỉ lệ khối hơi so với hidro là 37 thì được 1 muối natri có khối lượng 41/37 khối

lượng este Công thức este là: A/ HCOOCH3 B/ HCOOC2H5 C/ CH3COOCH3 D/ CH3COOC2H5

23 Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75

gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m làA 10,125 B 6,48 C 8,10 D 16,20

24 Cho 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0.2 mol NaOH, cho ra hỗn hợp 2 muối natri

có công thức C2H3O2Na, C3H3O2Na và 6,2 gam ancol X E có CTPT là:

A C6H10O4 B C6H8O4 C.C7H10O4 D C7H12O4

25 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với

dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

26 Cho hai este no, mạch hở, đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Xà phòng hóa 33,3g hỗn hợp 2

este cần dùng 450ml dung dịch NaOH 1M thu được 32,7g muối Công thức 2 este là:

27 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam

muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

Trang 3

28 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hồn tồn một lượng X cần dùng vừa

đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cơng thức phân tử của hai este trong X là

A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2 C C3H4O2 và C4H6O2. D C3H6O2 và C4H8O2

29 Cho 0,15mol hỗn hợp hai este đơn chức phản ứng vừa đủ với 0,25mol NaOH và tạo thành hỗn hợp

hai muối và một ancol cĩ khối lượng tương ứng là 21,8g và 2,3g Hai muối đĩ là

A CH3COOC6H5 và CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 và CH3COOCH3

tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, rồi cơ cạn dd vừa thu được, ta được 44, 6 gam chất rắn B Cơng thức cấu tạo thu gọn của 2 este là : A H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B C2H5 COO-CH3 và COO-CH3COO- C2H5C H-COO-C3H7 và COO-CH3COO-C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3

31 Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH E thuộc

loại este

32 Thuỷ phân hồn tồn glixerol tri fomiat trong 200 gam dung dcịh NaOH Cơ cạn hỗn hợp sau phản

ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH

33 Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa một nhĩm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6g

muối và 0,1mol rượu B Lượng NaOH dư cĩ thể trung hồ hết 0,5lít dd HCl 0,4M Cho biết cơng thức

(C2H5COO)3C3H5 D/ Kết quả khác

34 Thủy phân hồn tồn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhĩm chức) cần dùng vừa đủ 100

ml dung dịch NaOH 3M, thu được 24, 6 gam muối của một axit hữu cơ và 9, 2 gam một ancol.Vây cơng thức của E là : A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D (CH2=CH-COO)3C3H5

H2O cơng thức phân tử của 2 este đồng phân đơn chức cĩ dạng:

A/ CnH2nO2 (n  2) B/ CnH2n-2O2 (n  1) C/ CnH2n-2O2 (n  3) D/ CnH2n-4O2 (n  2)

36 Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:

A este no đơn chức, mạch hở B.este có một liên kết đôi C=C

C este mạch vòng đơn chức D este hai chức no

mol

b/ Đun nĩng 0,1 mol X với 200 ml dd NaOH 1M , cơ cạn dd sau phản ứng thu được 12,2 gam

chất rắn khan Vậy cơng thức của X là :A CH3COOCH3B.CH2=CH-COOCH3 C.CH3COOC2H5D CH3CH2COOCH3

38 Este X tạo bởi rượu no đơn chức và axit khơng no (cĩ 1 liên kết đơi) đơn chức Đốt cháy a mol X thu

được 44,8 lít CO2 (đktc) và 18 g H2O a cĩ giá trị là : A 0,5 mol B 2 mol C 1 mol D 1,5 mol

39 Đốt cháy hồn tồn 0,12 mol hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B ( chứa C,H,O) liên tiếp trong dãy

đồng đẳng thì dùng hết 0,285 mol O2 , sau phản ứng thu được số mol CO2 = số mol H2O = 0,27 mol Xác định cơng thức phân tử của A và B

40 Thực hiện phản ứng este hố giữa axit axetic với 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu

được hỗn hợp 2 este Đốt cháy hồn tồn 0, 1 mol hỗn hợp 2 este đĩ thu được 10, 08 lít CO2 Hãy lựa chọn cơng thức cấu tạo của 2 ancol ?

C C2H5OH và CH3CH2CH2OH D CH3CH2CH2OH và CH3CH2CH2CH2OH

41 Đun nĩng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hồn tồn 0, 1 mol

X cần 10, 08 lít O2 (đktc) và thu được 8, 96 lít CO2 (đktc) X khơng cĩ phản ứng tráng gương Vậy

Trang 4

công thức của X là : A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH=CH2 C.CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH=CH2

42 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam X tác dụng vừa đủ với

100ml NaOH 1M thu được một muối của axit cacboxylic và hỗn hợp 2 rượu Mặt khác nếu đốt cháy hoàn m gam X thì thu được 8,96 gam CO2 và 7,2 gam CTCT của 2 este là :

A CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2

B CH3COOCH2CH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)CH2CH3

C HCOOCH(CH3)2 và HCOOCH2CH2CH3

D CH3COOCH(CH3)C2H5 và CH3COOCH(C2H5)2

43 Hỗn hợp M chứa 2 hợp chất hữu cơ thuộc cùng một chức hoá học Khi đốt cháy hoàn toàn 42,2 g M

phải dùng vừa hết 63,84 lít Oxi và thu được 56 lít CO2(đktc) Đun 10,55 g M với dd NaOH dư thu được muối của 1 axit caboxylic đơn chức và 2,72 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp CTCT của 2 chất là:

44 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít

CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat.

45 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ

3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

A C3H6O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C5H10O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C2H4O2 và C3H6O2

Lipit

46 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,

Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

47 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol.

48 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.

49 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A Hidro hoá (có xúc tác Ni) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hoá

50 Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?

A.Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm B.Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm

C.Đun nóng glixerol với các axit béo D.Cả A, B đều đúng

51 Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam glixerol và m

gam xà phòng Giá trị của m là A 96,6 B 85,4 C 91,8 D 80,6

52 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được khối lượng xà phòng là A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D.

17,80 gam

53 Xà phòng hóa hòan toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glyxerol và 83,4 gam muối của

một axit béo no B Chất B là: A axit axetic B axit panmitic C axit oleic

D axit stearic

54 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?

55 Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được

207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

56 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Trang 5

(d) Tristearin, triolein cĩ cơng thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

CHƯƠNG 2 : CACBOHIĐRAT

1.Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

A Monosaccarit là cacbohiđrat ko thể thủy phân được

B Disaccarit là cacbohiđat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit

C Polisaccarit là cacbohiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit

D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli -, đi – và monosaccarit

2.Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ cĩ dạng mạch vịng : A Phản ứng với CH3OH/HCl

B Phản ứng tráng Ag C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng este hố với (CH3CO)2O

3 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản

ứng với: A.kim loại Na B.AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nĩng

C.Cu(OH)2 trong NaOH, đun nĩng D.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

4.Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây ko dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B Glucozơ có pứ tráng bạc

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO -

D Khi cho xúc tác enzim, dd glucozơ lên men tạo rượu etylic

5 Để xác định glucozo cĩ 5 nhĩm –OH người ta thường tiến hành:

A cho glucozo tác dụng với Na dư, từ số mol H2 xác định số nhĩm -OH

B Tiến hành phản ứng este hĩa, xác định số nhĩm chức este trong sản phẩm

C cho glucozo phản ứng tạo phức với Cu(OH)2

D khử hồn tồn glucozo thành hexan

6.Fructozơ khơng cho phản ứng nào sau đây :

A dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C (CH3CO)2OD dung dịch Br2

7 Glucozơ tác dụng với chất nào sau đây :

A H2/N2 , nhiệt độ , AgNO3/NH3 , Cu(OH)2 , H2O/H+ , nhiệt độ

B AgNO3/NH3,Cu(OH)2, H2/N2, đun nóng, CH3COOOH/H2SO4 đặc đun nóng

C H2/N2 , nhiệt độ , AgNO3/NH3, NaOH , Cu(OH)2

D H2/N2 , nhiệt độ , AgNO3/NH3, Na2CO3 , Cu(OH)2

8 Cho sơ đồ phản ứng : Thuốc súng không khói  X  Y  Sobit X, Y lần lượt là:

A Xenlulozơ , etanol B Tinh bột , etanol C Mantozơ , etanol D Saccarozơ , etanol

9 Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia pứ nào dưới đây A Tác dụng với Cu(OH)2 B Tác dụng với Ag(NH3)2OH C Thủy phân D Đốt cháy hoàn toàn

10 Cho các chất an coletylic,glixerol,glucozơ,đimetyl ete và axit fomit.Số chất tác dụng được với

11 Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

(1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2; (3) AgNO3/NH3; (4) CH3COOH ( H2SO4 đặc)

A (1), (2); B.(2), (4); C.(2),(3); D.(1), (4)

12 Một cacbohiđrat (Z) cĩ các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hĩa sau:

Z Cu(OH) /NaOH 2

     dd xanh lam  t0 kết tủa đỏ gạch Vậy Z khơng thể là

A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D Tất cả đều sai

13 Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dd cĩ thể

14 Sacarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

A H2/Ni,t0 Cu(OH)2, đun nóng B Cu(OH)2, đun nóng, CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

C Cu(OH)2, đun nóng, dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, t 0, CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

15 Qúa trình thủy phân tinh bột bằng enzim khơng xuất hiện chất nào dưới đây?

Trang 6

A ẹextrin B Saccarozụ C Mantozụ D Glucozụ

16 Choùn caõu ủuựng trong soỏ caực caõu sau ủaõy:

1) Glucozụ, fructozụ, saccarozụ, mantozụ ủeàu tan nhieàu trong nửụực

2) Tinh boõùt vaứ xenlulozụ ủeàu tan nhieàu trong nửụực

3) Tinh boọt laứ hoón hụùp cuỷa 2 thaứnh phaàn: amilozụ vaứ aminopectin ủeàu coự maùnh phaõn tửỷ khoõng phaõn nhaựnh

4) Tinh boọt laứ hoón hụùp cuỷa 2 thaứnh phaàn: amilozụ coự maùch phaõn tửỷ khoõng phaõn nhaựnhvaứ

amilopectin coự maùch phaõn nhaựnh

5) Hoà tinh boọt taùo hụùp chaỏt maứu xanh vụựi dung dũch iot

6) Tinh boọt vaứ xenlulozụ ủeàu coự phaỷn ửựng traựng gửụng do coự nhoựm anủehit

A 1,2,4,5; B 1,4,5; C 1,2,3,5; D 1,2,3,4,5

17 Một dung dịch có tính chất sau:

-Tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng

-Hòa tan đợc Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

-Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim

Dung dịch đó là: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

18 Trong cỏc phỏt biểu sau đõy cú liờn quan đến cacbohidrat :

1) Glucozơ cú nhúm chức -CHO cũn fructozơ khụng cú nhúm -CHO nờn glucozơ cú tớnh khử cũn fructozơ khụng cú tớnh khử

2) Khỏc với mantozơ, saccarozơ cú phản ứng trỏng gương và phản ứng khử với Cu(OH)2

3) Tinh bột chứa nhiều nhúm -OH nờn tan nhiều trong nước

Phỏt biểu sai là : A Chỉ cú 3 B 2, 3 C 1, 2 D 1, 2, 3

19 Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ cú dạng mạch vũng :

A Phản ứng với CH3OH/HCl B Phản ứng trỏng Ag

20 Cho cỏc mệnh đề:

1/ Muối natri của axit panmitic và axit stearic được dựng làm xà phũng

2/ Mantozơ bị thủy phõn sinh ra 2 phõn tử glucozơ

3/ Dóy đồng đẳng của CH3COOH, HCOOH tan vụ hạn trong nước, cỏc axit tiếp theo chỉ tan cú hạn 4/ Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều khụng tham gia phản ứng trỏng bạc

21 Nhúm mà tất cả cỏc chất đều tỏc dụng được với dd AgNO 3 /NH 3 là

A C2H2 , C2H5OH, Glucozơ B C3H5(OH)3, Glucozơ, CH3CHO

C C2H2 , C2H4 , C2H6 D C2H2 , Glucozơ, CH3CHO

22 Cỏc dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A glixerol, axit axetic, glucozơ B lũng trắng trứng, fructozơ, axeton

C anđờhit axetic, saccarozơ, axit axetic D Fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

23 Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B Glucozơ, ancol etylic

24 Tớnh lượng kết tủa bạc hỡnh thành khi tiến hành trỏng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=85%)

25 Cho m g glucozơ và fructozơ tỏc dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 g Ag Cũng m g hỗn hợp

0,35 mol

26 Đun núng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thỡ lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giỏ trị m là A 32,4 B 48,6C 64,8 D 24,3g

27 Cho m gam glucozo lờn men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khớ CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa hớa trị của m là: A 74 B 54 C 108

D 96

Trang 7

28 Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hồn tồn khí CO2 sinh ra

vào dung dịch nước vơi trong thu được 10 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun nĩng nước lọc lại thu được

D 22,5

hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X.Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là: A.550 B.810 C.650 D.750

30 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2  Tinh bột  Glucozơ Rượu etylic Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lit (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80% A 373,3 lit B 280 lit C 149,3 lit D 112 lit

31 Tại một nhà máy rượu, người ta dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Tính khối lượng mùn cưa để sản xuất 1 tấn rượu etylic, biết hiệu suất của cả quá trình là 70 %

A 5301 kg; B 5031 kg; C 5030 kg; D Kết quả khác

32 Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? A 0,75 tấn B 0,6 tấn C 0,5 tấn

D 0,85 tấn

33 Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%.Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là :A 2,975 tấn B: 3,613 tấn C 2,546 tấn

D 2,613 tấn

34 Khử glucozơ bằng hiđro để tạo socbitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82g socbitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu gam? A 2,25gB 1,44gC 22,5g D 14,4g

35 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%

36 Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:

37 A gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho nước lọc pứ với ddAgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16g Ag Phần thứ hai được đun nóng với dd H2SO4 loãng, trung hòa hh thu được bằng dd NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dd AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48g Ag Gỉa sử các pứ xảy ra hoàn toàn Tính % kl mỗi chất ban đầu là bao nhiêu?

A 64,29% glucozơ và 35,71%tinh bột B 64,71% glucozơ và 35,29%tinh bột

C 35,29% glucozơ và 64,71%tinh bột D 35,71% glucozơ và 64,29%tinh bột

38 Người ta cĩ thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A 25,625 tấn B 37,875 tấn.C 5,806 tấn D 17,857 tấn.

39 Tinh bét tan cã ph©n tư khèi kho¶ng 4000 ®vC Sè m¾t xÝch (C6H10O5) trong ph©n tư tinh bét tan lµ :

A 25 B 26 C 27 D 28

40 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bơng là 4.860.0000đ.v.C Vậy số gốc glucozơ

cĩ trong xenlulozơ nêu trên là:A 250.0000 B 300.000 C 280.000 D 350.000

41 Thủ ph©n 0,2 mol tinh bét (C6H10O5)n cÇn 1000 mol H2O Gi¸ trÞ cđa n lµ:

A 2500 B 3000 C 3500 D 5000

42 Ph©n tư khèi trung b×nh cđa xenluloz¬ lµ 1620.000 ®vC Gi¸ trÞ n trong c«ng thøc (C6H10O5)n lµ :

Trang 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP : ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

1 Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính dẫn điện tăng?

2 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ?

3 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất Fe2(SO4)3 Để loại bỏ tạp chất người ta dùng kim loại nào sau đây:

4 Cho Fe lần lượt tác dụng với các chất sau: dd H2SO4loãng, dd Fe(NO3)3, HNO3 loãng, Cl2, AlCl3 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

dịch A (màu xanh, đã nhạt) và chất rắn B Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn B chứa:

7 Để thu được FeCl2, người ta cho kim loại nào sau đây vào dung dịch FeCl3:

A Cho lá đồng vào dung dịch B Cho lá sắt vào dung dịch

C Cho lá nhôm vào dung dịch D Sử dụng dung dịch NH3 và H2SO4 loãng

9 Hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi hỗn hợp X mà không làm thay

đổi khối lượng, có thể dung hoá chất nào sau đây:

AgNO3 Sau một thời gian lấy thanh sắt ra khỏi dung dịch muối, khối lương thanh sắt tăng lên Các muối

đó là:

A AlCl3; CuSO4 B CuSO4; MgCl2 C KNO3; AgNO3 D Cu(NO3)2; AgNO3

và dung dịch Y chứa 3 loại ion Phản ứng kết thúc khi:

A Zn tan hết, Fe còn dư, CuSO4 đã hết B Zn chưa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4

đã hết

C Zn vừa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã hết D Zn và Fe tan hết, CuSO4 còn dư

xong thu được hỗn hợp rắn C gồm 3 kim loại và dung dịch D gồm 2 muối

a) Hỗn hợp rắn C là:

A Mg, Fe, Ag B Fe, Cu, Ag C Mg, Fe, Cu D Mg, Cu, Ag

b) Dung dịch muối D gồm:

A Mg(NO3)2; Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 C Mg(NO3)2; AgNO3 D Mg(NO3)2;

Cu(NO3)2

13 Một vặt làm bằng sắt tráng kẽm (tôn) Nếu trên bề mặt đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, khi

vật đó tiếp xúc với không khí ẩm thì:

A Lớp kẽm bị ăn mòn nhanh chóng B Sắt bị ăn mòn nhanh chóng

C Kẽm và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng D Không có hiện tượng gì xảy ra

14 Để bảo vệ nồi hơi bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta có thể lót những kim loại nào sau đây vào mặt

trong của nồi hơi:

A Zn hoặc Mg B Zn hoặc Cr C Ag hoặc Mg D Pb hoặc Pt

Trang 9

15 Trong hiện tượng ăn mòn điện hoá xảy ra:

A Sự oxi hoá ở cực âm B Sự oxi hoá ở cực dương

C Sự khử ở cực âm D Sự khử ở cực dương

16 Sắt bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm:

17 Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều bị xây

sát sâu đến lớp sắt thì vật nào bị gỉ chậm nhất:

A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D.Sắt tráng đồng

18 Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn điện hoá:

A Kẽm tan trong dung dịch axit H2SO4 loãng

B Kẽm tan trong dung dịch H2SO4 loãng có sẵn vài giọt dung dịch CuSO4

C Kẽm bị phá huỷ trong khí clo

D Sắt cháy trong không khí

19 Ngâm một lá sắt trong dung dịch HCl; sắt bị ăn mòn chậm, khí thoát ra chậm Nếu thêm vài giọt dung

dịch CuSO4 vào hỗn hợp thì:

A Dung dịch xuất hiện màu xanh B Sắt tan nhanh hơn, khí thoát ra nhanh hơn

C Hiện tượng không thay đổi D Có đồng kim loại bám vào thanh sắt

20: Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hoá thì phải tiến hành điện phân với điện cực

và dung dịch

A Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt

B Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng

C Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt

D Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng

21 Trong các câu sau, câu nào không đúng?

Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 có thể dung phương pháp:

A Điện phân dung dịch AgNO3 B Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3

C Cho Na tác dụng với dung dịch AgNO3 D Cho Pb tác dụng với dung dịch AgNO3

A Điện phân nóng chảy dung dịch MgCl2 B Cô cạn dung dịch MgCl2, sau đó điện phân nóng chảy

C Cho nhôm đẩy magie ra khỏi dung dịch D Cho natri đẩy magie ra khỏi dung dịch

23 Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được khí H2 thoát ra ở catot:

A Cu(NO3)2; MgCl2; FeCl3 B AlCl3; MgCl2; Na2SO4

C Al(NO3)2; FeCl2; AgNO3 D K2SO4; CuSO4; BaCl2

24 Dung dịch A có chứa các ion Fe3+; Cu2+; Fe2+; H+; Cl Thứ tự điện phân lần lượt xảy ra ở catot là:

A Fe2+; Fe3+; Cu2+; H+ B Fe3+; H+; Fe2+; Cu2+ C Fe3+; Cu2+; H+; Fe2+ D Cu2+; H+;

Fe3+; Fe2+

25 Phương pháp thích hợp để điều chế các kim loại hoạt động mạnh ( từ Li đến Al ) là:

A Điện phân dung dịch B Điện phân nóng chảy C Nhiệt luyện D Thuỷ luyện

26 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử

CO?

A Fe, Al, Cu B Zn, Mg, Fe.C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Ca

27 Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca… B Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn…

C Các kim loại như Al, Zn, Fe… D Các kim loại như Hg, Ag, Cu…

lọc thu dung dịch X Thêm NaOH dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y, nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn Z m có giá trị là:

Trang 10

29.Cho 1,1 gam hỗn hợp bột nhôm và bột sắt với số mol nhôm gấp đôi số mol sắt vào 100 ml dung dịch

AgNO3 0,85M rồi khuấy đều tới khi phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch X Nồng độ mol của

Fe(NO3)2 trong X là:

3 ion kim loại thì điều kiện của b là

A b> c- a B b< c – a C b< c + 0,5d D b< c- a + 0,5d

thấy khối lượng thanh Al tăng 0,96 gam Kim loại R là

khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị số của m là:

A.16,4 gam B 15,1 gam C 14,5 gam D 12,8 gam

33 Cho 1,94 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Zn được trộn theo tỉ lệ mol 1:2 vào 0,5 lít dung dịch

AgNO3 0,1M sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

thu được dung dịch A (chứa 2 ion kim loại) Thêm NaOH dư vào dung dịch A được kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu đươợ 1,2 gam chất rắn C m có giá trị là:

Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

thấy phản ứng vừa đủ với nhau Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: (Zn = 65, Al = 27)

0,804A, thời gian điện phân là 2 giờ nhận thấy khối lượng catôt tăng 3,44 gam Nồng độ mol/l của mỗi muối ban đầu trước khi điện phân là:

(đktc) thoát ra ở anot là

39: Điện phân có màng ngăn dung dịch X(0,02 mol HCl ; 0,05 mol NaCl) với dòng điện I=1,93A; thời

gian 3000 giây thu được dung dịch Y Thể tích khí (đktc) thoát ra ở catot là

ngừng điện phân Khối lượng kim loại bám trên catot và thể tích khí thu được ở anot

A 1,28g; 1,12 lít B 0,64g; 2,24 lít C 0,64g ; 1,12 lít D 1,28g ; 2,24 lít

ngăn xốp) Khi ở catôt bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng của dung dịch giảm

Ngày đăng: 27/09/2021, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w