1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Huong dan ke khai phieu CBCC

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 12,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức vụ, chức danh kiêm nhiệm: Ghi tổng mức hưởng các loại phụ cấp hiện đang hưởng, có thể khai bằng tiền hoặc hệ số phụ cấp (sẽ kê chi tiết trong quá trình Phụ cấp).. Ngày bổ nhiệm: Ngà[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI PHIẾU THÔNG TIN HÀNH CHÍNH

(Dùng cho phần mềm Quản lý nhân sự thành phố Hà Nội)

I THÔNG TIN CHUNG

1. Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý CBCCVC: Tên cơ quan/đơn vị cấp trên trực tiếp của

đơn vị hiện công tác

2. Cơ quan, đơn vị Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCCVC: Tên đơn vị hiện đang công tác.

Phòng, ban đang công tác: Tên phòng ban đơn vị đang công tác.

3. Mã số hồ sơ: Mã số của hồ sơ lưu tại đơn vị.

4. Số hiệu công chức, viên chức: Phần này để trống, Bộ Nội vụ sẽ cấp số hiệu công chức, viên

chức theo quy định

I THÔNG TIN HỒ SƠ

5. Họ và tên khai sinh: Họ và tên đầy đủ theo giấy khai sinh hoặc hồ sơ gốc, bằng chữ in hoa.

6. Giới tính: Nam hoặc Nữ

7. Tên gọi khác: Họ và tên khác thường dùng (nếu có), viết bằng chữ in hoa.

8. Bí danh: Tên bí danh đang dùng (nếu có).

9. Ngày sinh: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc.

10. Nơi sinh: Ghi tên địa danh hành chính nơi sinh theo hồ sơ gốc.

11. Dân tộc: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc.

12. Tôn giáo: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc Nếu không theo đạo giáo nào thì ghi là

“không”

13. Quê quán: Địa chỉ quê quán của bản thân

Theo hồ sơ gốc: Ghi tên đơn vị hành chính cũ (nếu có) theo đúng trong hồ sơ gốc.

Theo đơn vị HC hiện nay: Ghi tên đơn vị hành chính hiện nay của nguyên quán.

14. Hộ khẩu thường trú: Ghi đầy đủ số nhà, đường phố, phường xã, quận huyện, thành phố hoặc

Xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh nơi mình đăng ký hộ khẩu thường trú (Địa chỉ trong sổ hộ khẩu do Công an cấp)

15. Nơi ở hiện nay: Địa chỉ chỗ hiện tại đang ở (số nhà, đường phố, phường xã, quận huyện, thành

phố

16. Điện thoại: Điện thoại liên hệ: Cơ quan, Nhà riêng, Di động.

17. Email: Địa chỉ email (thư điện tử hiện đang sử dụng) để liên hệ

18. Số CMTND: Số của giấy chứng minh nhân dân hiện đang sử dụng.

Ngày cấp: Ngày được cấp CMTND

Nơi cấp: Nơi cơ quan CA cấp giấy CMTND

II CÔNG TÁC

19. Ngày tuyển dụng đầu tiên: Ghi ngày đi làm đầu tiên, trường hợp tham gia LLVT thì ghi ngày

nhập ngũ

20. Cơ quan tuyển dụng đầu tiên: Ghi cơ quan đầu tiên tuyển dụng Nếu tham gia LLVT thì ghi

đơn vị nhập ngũ

21. Hình thức tuyển dụng: Đánh đấu vào hình thức tuyển dụng

22. Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng: Ghi nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng

23. Vị trí tuyển dụng:

- Tích dấu  vào vị trí được tuyển dụng Nếu tham gia LLVT thì vị trí tuyển dụng là Công chức: Tuyển dụng chính thức

- Ngày tuyển dụng (Ngày ký hợp đồng): Ngày được tuyển dụng (hoặc ký hợp đồng)

Trang 2

24. Ngày tuyển dụng chính thức: Ngày được bổ nhiệm vào vị trí tuyển dụng, nếu tham gia LLVT

thì ghi ngày nhập ngũ

25. Cơ quan tuyển dụng chính thức: Ghi tên cơ quan tuyển dụng vào công chức (viên chức hoặc

nhân viên)

26. Ngày vào cơ quan hiện nay: Ngày vào cơ quan hiện đang công tác

27. Công việc chuyên môn hiện nay: Ghi công việc chuyên môn hiện đang đảm nhiệm.

28. Lĩnh vực theo dõi (đối với CB, CC lãnh đạo): Ghi lĩnh vực được giao phụ trách theo dõi Đối

tượng kê khai là lãnh đạo các đơn vị, nội dung kê khai là các lĩnh vực được giao phụ trách Ví

dụ: Phó Chủ tịch phụ trách Xây dựng đô thị, Phó GĐ sở phụ trách Thanh tra

III LƯƠNG, PHỤ CẤP HIỆN HƯỞNG

29. Ngạch: Ghi tên ngạch lương hiện đang được hưởng Ví dụ: Chuyên viên.

30. Mã ngạch: Ghi mã ngạch lương hiện đang được hưởng.Ví dụ: 01003

Ngày bổ nhiệm ngạch: Ngày được xếp vào ngạch lương hiện đang hưởng.

31. Bậc lương hiện hưởng: Bậc lương hiện hưởng.

Ngày hưởng bậc lương: Ngày được hưởng bậc và hệ số lương hiện nay.

Hệ số lương hiện hưởng: Hệ số lương hiện hưởng.

Phần trăm hưởng: Ghi % hưởng bậc lương hiện tại

Mốc xét nâng lương lần sau: Ghi ngày được tính để nâng bậc lương tiếp theo.

32. Phụ cấp thâm niên vượt khung (%): Ghi % vượt khung hiện đang hưởng

Ngày hưởng phụ cấp TNVK: Ngày hưởng Phụ cấp thâm niên vượt khung.

33. Chức vụ hiện tại: Ghi chức vụ lãnh đạo được bổ nhiệm.

Ngày bổ nhiệm: Ngày bổ nhiệm vào chức vụ lãnh đạo hiện tại.

Hệ số phụ cấp chức vụ: Hệ số phụ cấp chức vụ hiện hưởng

34. Chức vụ, chức danh kiêm nhiệm: Ghi tổng mức hưởng các loại phụ cấp hiện đang hưởng, có

thể khai bằng tiền hoặc hệ số phụ cấp (sẽ kê chi tiết trong quá trình Phụ cấp)

Ngày bổ nhiệm: Ngày bổ nhiệm vào chức vụ lãnh đạo hiện tại.

Hệ số phụ cấp chức vụ: Hệ số phụ cấp chức vụ hiện hưởng

35. Tổng mức hưởng các phụ cấp khác: Ghi tổng mức hưởng các loại phụ cấp hiện đang hưởng,

có thể khai bằng tiền hoặc hệ số phụ cấp (sẽ kê chi tiết trong quá trình Phụ cấp)

36. Số sổ bảo hiểm xã hội: Ghi số sổ bảo hiểm của bản thân

Ngày cấp sổ: Ngày được cấp sổ

IV ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

37. Trình độ giáo dục phổ thông: Ghi lớp văn hoá đã tốt nghiệp theo hệ 10 hoặc 12 năm.

38. Trình độ chuyên môn cao nhất: Ghi trình độ chuyên môn cao nhất được đào tạo

Ngành: Ghi ngành (nhóm ngành) được đào tạo

Chuyên ngành: Ghi chuyên ngành được đào tạo

39. Năm tốt nghiệp: Năm tốt nghiệp

Kết quả tốt nghiệp: Xếp loại tốt nghiệp

40. Trình độ lý luận chính trị: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.

(Tích dấu  vào: Cử nhân, Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương)

41. Trình độ Quản lý HCNN: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.

(Tích dấu  vào: Cử nhân, Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương)

42. Trình độ quản lý Kinh tế: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp Ví dụ: Chứng chỉ kế toán

trưởng, Chứng chỉ giám đốc doanh nghiệp

Trang 3

43. Trình độ ngoại ngữ: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp như trình độ A, B, C, cử nhân Đối

với người tốt ngiệp đại học ở nước ngoài thì ghi trình độ ngoại ngữ đó là D Trường hợp tốt

nghiệp chuyên ngành ngoại ngữ thì ghi cả 2 mục: Trình độ chuyên môn cao nhất (38) và

Trình độ ngoại ngữ (43) Ví dụ Anh (A), Pháp (B), Trung (C),

44. Trình độ tin học: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp

45. Tiếng dân tộc thiểu số: Ghi theo văn bằng, chứng chỉ tên tiếng dân tộc thiểu số

46. Kiến thức an ninh, quốc phòng: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.

47. Chức danh khoa học: Ghi chức danh khoa học được Nhà nước phong tặng

Năm phong chức danh: Năm được phong chức danh

V THÔNG TIN KHÁC

48. Ngày vào Đoàn TNCSHCM: Ghi ngày vào Đoàn TNCS HCM

49. Nơi vào Đoàn: Ghi nơi kết nạp vào Đoàn TNCSHCM

50. Chức vụ Đoàn hiện nay: Chức vụ Đoàn hiện đảm nhiệm

51. Ngày vào Đảng: Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam

52. Ngày chính thức: Ngày kết nạp chính thức vào Đảng Cộng sản Việt Nam

53. Nơi kết nạp: Nơi kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam

54. Chức vụ Đảng hiện nay: Chức vụ Đảng Cộng sản Việt Nam hiện đang đảm nhiệm

55. Ngày tham gia LLVT: Ngày nhập ngũ vào Quân đội NDVN hoặc tham gia lực lượng CAND

56. Ngày giải ngũ: Ngày ra khỏi Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND

57. Quân hàm cao nhất: Quân hàm cao nhất trong Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND

58. Chức vụ cao nhất: Chức vụ cao nhất Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND

59. Danh hiệu NN phong tặng: Danh hiệu được Nhà nước phong tặng (Nhà giáo ưu tú, nhà giáo

nhân dân, )

60. Năm phong tặng: Năm phong tặng danh hiệu

61. Tình trạng sức khỏe: Ghi tình trạng sức khỏe của bản thân theo kết quả khám bệnh gần nhất Nhóm máu: Nhóm máu của bản thân

Chiều cao: Ghi chiều cao của bản thân

Cân nặng: Ghi cân nặng của bản thân.

62. Thương binh (loại): Ghi hạng thương binh (nếu có).

63. Bệnh binh (loại): Ghi hạng thương binh (nếu có).

64. Đối tượng được hưởng chính sách: Ghi diện được hưởng chính sách của Nhà nước (Con

thương binh, con liệt sỹ…)

65. Năng lực sở trường: Đánh dấu vào những năng lực mà bản thân đảm nhiệm tốt.

66. Khen thưởng cao nhất: Ghi hình thức khen thưởng cao nhất của bản thân

67. Kỷ luật cao nhất: Ghi hình thức kỷ luật cao nhất của bản thân

ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN

68. Ghi đầy đủ thời gian bị địch bắt, bị đi tù và đã khai báo những gì Chi tiết các công việc và thời gian cảu bản thân nếu đã tham gia làm việc trong các cơ quan của chế độ cũ

69. Ghi rõ các công việc làm cảu bản thân có liên quan đến các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội của nước ngoài

70. Ghi rõ người thân của mình đang làm việc, công tác ở nước ngoài

VI CÁC QUÁ TRÌNH

Trang 4

71. Quá trình công tác

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày ra khỏi đơn vị công tác.

Chức danh, chức vụ: Chức danh hoặc chức vụ tại đơn vị công tác.

Cơ quan, đơn vị: Đơn vị công tác

72. Quá trình công tác nước ngoài

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu đi và ngày về nước của đợt công tác nước ngoài.

Chức danh, chức vụ: Chức danh hoặc chức vụ tại đơn vị công tác.

Tên nước: Ghi tên nước đến công tác.

Lý do: Ghi lý do đi công tác nước ngoài.

Cơ quan quyết định: Ghi tên cơ quan ra quyết định đi công tác nước ngoài.

Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí cho đợt công tác nước ngoài.

73. Quá trình đại biểu QH và HĐND các cấp

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày hết nhiệm kỳ đại biểu.

Loại hình đại biểu: Ghi cấp cơ quan, đơn vị tham gia đại biểu (Quốc hội, tỉnh )

Nhiệm kỳ: Ghi nhiệm kỳ đại biểu cá nhân tham gia.

74. Quá trình đảm nhiệm chức vụ

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và kết thúc của chức vụ được bổ nhiệm.

Cơ quan, đơn vị: Đơn vị công tác

Chức danh, chức vụ: Chức danh hoặc chức vụ tại đơn vị công tác.

Hệ số phụ cấp: Hệ số phụ cấp chức vụ

Hình thức bổ nhiệm: Ghi hình thức được bổ nhiệm chức vụ.

75. Quá trình đảm nhiệm các chức vụ Đoàn thể

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày thôi giữ chức vụ của Đoàn thể Ví dụ: Chủ tịch

Công đoàn,

Chức vụ Đoàn thể: Chức vụ Đoàn thể cá nhân đảm nhiệm.

Cơ quan, đơn vị công tác: Cơ quan, đơn vị cá nhân công tác tại thời điểm đảm nhận chức vụ

đoàn thể

76. Quá trình đảm nhiệm các chức vụ Đảng

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày thôi giữ chức vụ của Đảng.

Chức vụ Đảng: Chức vụ Đảng cá nhân đảm nhiệm.

Cơ quan, đơn vị công tác: Cơ quan, đơn vị cá nhân công tác tại thời điểm đảm nhận chức vụ.

77. Diễn biến lương: Phần này chỉ kê khai diễn biến lương từ năm 1993 đến thời điểm khai báo

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày cuối cùng của bậc lương.

Mã ngạch: Mã ngạch lương tương ứng với ngày hưởng.

Tên ngạch: Tên ngạch lương tương ứng với ngày hưởng.

Bậc lương: Bậc lương tương ứng với ngày hưởng

Hệ số lương: Hệ số lương tương ứng với ngày hưởng.

Hình thức hưởng: Ghi hình thức hưởng bậc lương tương ứng với ngày hưởng.

78. Diễn biến phụ cấp thâm niên vượt khung

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và kết thúc của mức hưởng PCTNVK.

Phần trăm được hưởng: % PCTNVK được hưởng tương ứng với ngày hưởng.

Thành tiền: Số tiền PCTNVK được hưởng.

79. Diễn biến phụ cấp khác

Trang 5

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và ngày kết thúc hưởng phụ cấp.

Loại phụ cấp: Ghi tên phụ cấp được hưởng.

Mức hưởng: Ghi % hoặc mức được hưởng.

Thành tiền: Số tiền được hưởng tương ứng với loại phụ cấp

Cách tính phụ cấp: Ghi cách tính đối với phụ cấp được hưởng.

80. Quá trình đào tạo, bồi dưỡng

Từ ngày, đến ngày: Ngày bắt đầu và kết thúc khóa đào tạo, bồi dưỡng.

Loại hình kiến thức: Ghi loại kiến thức được đào tạo, bồi dưỡng (LLCT, QL HCNN, chuyên

môn, ngoại ngữ, )

Tên chuyên ngành, môn học: Chuyên ngành được đào tạo, bồi dưỡng.

Hình thức đào tạo, bồi dưỡng: Ghi hình thức đào tạo, bồi dưỡng (Chính quy, tại chức, bồi

dưỡng )

Tên trường - Tên nước: Ghi tên trường, tên nước đào tạo

Trình độ tốt nghiệp: Ghi trình độ khi tốt nghiệp của khóa đào tạo, bồi dưỡng (Tiến sỹ, thạc sỹ,

đại học, cao đẳng, , Chứng chỉ A, B, )

Kết quả tốt nghiệp: Ghi kết quả tốt nghiệp: Khá, giỏi

Loại văn bằng, chứng chỉ: Ghi loại văn bằng, chức chỉ (bằng, chứng chỉ, chứng nhận)

Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí khóa đào tạo, bồi dưỡng

81. Đề tài nghiên cứu khoa học

Thời gian tham gia: Ngày bắt đầu và hoàn thành đề tài.

Tên đề tài: Ghi tên đề tài nghiên cứu khoa học.

Cấp đề tài: Ghi đề tài thuộc cấp nghiên cứu: Bộ

Chủ nhiệm đề tài: Ghi tên người là chủ nhiệm đề tài.

Tư cách tham gia: Ghi rõ vai trò của bản thân tham gia trong đề tài đó.

Kết quả đánh giá: Ghi kết quả được đánh giá khi nghiệm thu đề tài.

82. Quá trình khen thưởng

Ngày: Ghi ngày trong quyết định khen thưởng.

Số quyết định: Ghi số quyết định khen thưởng.

Lý do: Ghi lý do được khen thưởng.

Hình thức: Ghi hình thức được khen thưởng (Huân chương, Huy chương, bằng khen )

Cơ quan quyết định: Ghi tên cơ quan ra quyết định khen thưởng

83. Quá trình kỷ luật

Ngày kỷ luật: Ngày bắt đầu và được xóa kỷ luật.

Số quyết định: Ghi số quyết định kỷ luật.

Lý do: Ghi lý do bị kỷ luật.

Hình thức: Ghi hình thức bị kỷ luật (Cảnh cáo, khiển trách )

Cơ quan quyết định: Ghi tên cơ quan ra quyết định kỷ luật

84 Quan hệ gia đình

Quan hệ: Ghi quan hệ với bản thân Bố đẻ, mẹ đẻ kể cả bố mẹ nuôi hợp pháp của bản thân và vợ (chồng)

Họ và tên: Ghi đầy đủ họ và tên thân nhân.

Năm sinh: Ghi năm sinh của thân nhân.

Nghề nghiệp, chức vụ công tác: Ghi nghề nghiệp, chức vụ của thân nhân.

Nơi làm việc: Ghi địa chỉ nơi làm việc của thân nhân.

Nơi ở hiện nay: Ghi địa chỉ nơi ở hiện tại của thân nhân.

Ngày đăng: 27/09/2021, 17:10

w