1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thi thu lop 9 nam hoc 20152016 lan 2

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 47,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm vị trí của cát tuyến PCD để PC + PD đạt giá trị nhỏ nhất.. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT..[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2015-2016 – lần 2

Mụn thi: TOÁN

Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

***************

Bài 1: (2,0 điểm)

1/ Cho biết A 5  15 và B 5  15 Hóy so sỏnh: A + B và A.B

2/ Giải hệ phương trỡnh:

3x 2 5

y y

 

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Tìm m để hàm số y = (1 + m)x – 5 nghịch biến trên tập xác định

b) Xác định hệ số góc và tung độ góc của đờng thẳng y = ax + b biết rằng đờng thẳng đó song song với đờng thẳng y = 2x - 1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

Bài 3: (2,0 điểm)

Một xe mỏy và một xe đạp xuất phỏt cựng một lỳc từ hai địa điểm A và B cỏch nhau 88km, đi ngược chiều nhau, chỳng gặp nhau sau 2 giờ Tớnh vận tốc của mỗi xe Biết vận tốc của xe mỏy lớn hơn vận tốc xe đạp 16 km/h

Bài 3: (3,5 điểm) Qua điểm P ở ngoài đờng tròn (O) vẽ tiếp tuyến PA, PB và cát tuyến

PCD

a) Chứng minh PA2 = PC.PD

b) Chứng minh P, A, O, B cùng thuộc một đờng tròn

c) Tìm vị trí của cát tuyến PCD để PC + PD đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5: (0,5 điểm) Giải phương trỡnh sau: xx 2 2 x 1

HẾT

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Mó đề 01

Mó đề 02

Trang 2

NĂM HỌC 2015-2016 – lần 2

Mụn thi: TOÁN

Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

***************

Bài 1: (2,0 điểm)

1/ Cho biết A 7  35 và B 7  35 Hóy so sỏnh: A + B và A.B

2/ Giải hệ phương trỡnh:

2 6

 

x y

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Tìm m để hàm số y = (m +1)x – 3 nghịch biến trên tập xác định

b) Xác định hệ số góc và tung độ góc của đờng thẳng y = ax + b biết rằng đờng thẳng đó song song với đờng thẳng y = 2x + 1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

Bài 3: (2,0 điểm)

Một xe mỏy và một xe ụ tụ xuất phỏt cựng một lỳc từ hai địa điểm A và B cỏch nhau 348km, đi ngược chiều nhau, chỳng gặp nhau sau 3 giờ Tớnh vận tốc của mỗi xe Biết vận tốc của xe ụ tụ lớn hơn vận tốc xe mỏy 24 km/h

Bài 3: (3,5 điểm)

Qua điểm P ở ngoài đờng tròn (O) vẽ tiếp tuyến PA, PB và cát tuyến PCD

a) Chứng minh PA2 = PC.PD

b) Chứng minh P, A, O, B cùng thuộc một đờng tròn

c) Tìm vị trí của cát tuyến PCD để PC + PD đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5: (0,5 điểm) Giải phương trỡnh sau: xx 2 2 x 1

HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO 10 THPT NĂM HỌC 2015 – 2016

Trang 3

Mó đề: 1 (mó đề 2 tương tự)

Bài 1

2,0đ

1

1,0đ

A B 5   15 5  15 10 A.B (5  15)(5 15) 25 15 10  

=> A + B = A.B

0,25 0,75

2

1,0đ

3x 2 5 3x 2 5

7x 7 3x 2 5

 

x 1 1

 



 y

0,25 0,5 0,25

Bài 2

2,0đ

a)

1,0đ Hàm số y = (1 + m)x – 5 nghịch biến trên tập xác định khi

1 + m < 0 hay m < -1

b)

1,0đ Hệ số góc a = 2; tung độ góc b = 3 1đ

Bài 3

2,0đ 2,0đ

Gọi vận tốc của ụ tụ là x (km/h), vận tốc của xe mỏy là y (km/h) ( x; y > 0 )

Vỡ vận tốc ụ tụ lớn hơn vận tốc xe mỏy là 24 km/h nờn ta cú phương trỡnh : x – y = 24 (1)

Vỡ sau 3 giờ hai xe gặp nhau nờn ta cú phương trỡnh:

3x + 3y = 348 (2)

Từ (1) và (2) ta cú hệ phương trỡnh :

24

x y

Giải hệ ta được

70 46

x y

 thỏa món điều kiện Vậy vận tốc của ụ tụ là 70 km/h, vận tốc của xe mỏy là 46 km/h

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

0,5đ

Vẽ đỳng hỡnh

D

B

A

P

0,5

Trang 4

Bài 4

3,5đ

a

1,0đ

a) Xét hai tam giác đồng dạng PAC và PDA

2

PA PC.PD

1,0

b

1,0đ

b) Cú A B 90   0

Gọi M là trung điểm của PO, ta có PM = MO = MA = MB = 2

PO

(theo tính chất đờng trung tuyến của tam giác vuông) suy ra bốn

điểm P, A, O, B cùng thuộc đờng tròn đờng kính PO

1,0

c

1,0đ c)

PC PD 2 PC.PD 2PA    Dấu = xảy ra khi và chỉ khi PD = PC

Bài 5

0,5đ 0,5đ

Điều kiện x  2

Đưa được về phương trỡnh:  x 1

- 1)2 + x  2 = 0

1 1 0

2 0

x x

  x = 2 (TM), vậy P trỡnh cú nghiệm là x = 2

0,25 0,25

Lưu ý: Cỏc cỏch giải khỏc đỳng, hợp lớ đều cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 27/09/2021, 16:00

w