1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập phay CNC môn Công nghệ CNC

14 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 573,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay bài tập CNC Bài tập phay

Trang 1

* Bản vẽ:

4 lç M8

X

C1

Z

X Y

30

8

4

R8

R8

0.03 60

60

52 0.03

15

20

45

Trang 2

độ phôi (G54)

Danh mục dao cụ và trang thiết bị dùng cho thi thực hành trên trung tâm gia công

Phân loại

Danh mục Kích thước, tiêu

Dao phay ngón φ10、2 lưỡi cắt 1 Cắt thô Dao phay ngón φ10、4 lưỡi cắt 1 Cắt tinh Dao phay mặt đầu φ60 hoặc hơn 1

máy

Dụng cụ đo Panme đo ngoài 50~75 ㎜ 1

Thước cặp Phù hợp với bài tập 1 Thước lá Phù hợp với bài tập Phù hợp

song song Thiết bị cài đặt hệ tọa

xúc, v.v

Máy tính

Loại bỏ túi, dùng pin 1

Cấm dùng loại máy lập trình được

Giấy kẻ li để vẽ đồ thị

Đồ bảo hộ lao động Gồm quần áo, mũ và

Phù hợp với điều kiện làm việc

Trang 3

*Thực hành trên giấy

Câu 1: Cho thứ tự các bước gia công:

Hãy điền số dụng cụ cho phù hợp

Số dụng cụ Hình dạng dụng cụ và trục gá dao

T…02

T…04

Số dụng cụ Thứ tự các bước gia công

T0…1 Phay mặt đầu

T0…2 Phay thô biên dạng

T0…3 Phay tinh biên dạng

T0…4 Phay vát mép

T0…5 Khoan tâm

T0…6 Khoan

T0…7 Ta rô

Trang 4

T…06

T…03

T…04

Trang 6

Câu 2:

2.1 Cho sơ đồ gia công nhƣ hình vẽ, hãy tìm tọa độ gốc chi tiết Wx, Wy?:

No 54

Wx = ……….-335

Wy =……… -115

Trang 7

2.2 Cho sơ đồ gia công như hình vẽ, hãy tìm tọa độ gốc chi tiết Wz theo phương pháp

bù chiềù dài dao dương?

No 54

Wz = ……….-630

Trang 8

Câu 3:

Cho sơ đồ gia công như hình vẽ(hình dưới), hãy lập chương trình gia công

P12

P11

P8

P7

P6

P5

P4

P3

P1

P2 R10

Y

X

R8

52 60

8

4 R8

4

4 R15

P16

P15

Biết rằng: sin 45 os45 2 0.707

2

c

Trang 9

Bài Làm

STT Chương Trình Con Giải Thích

N05 O0100; Tên Chương trình O0100

N10 G41G00Y-10; Bù dao trái, chạy dao nhanh đến điểm P2 N15 G03X-26.Y0.R10; Chạy đến điểm P3

N20 G01Y18; Chạy đến điểm P4

N25 G02X-18.Y26.R8; Chạy đến điểm P5

N30 G01X18; Chạy đến điểm P6

N35 X26.Y22; Chạy đến điểm P7

N40 Y-18 Chạy đến điểm P8

N45 G02X18.Y-26.R8; Chạy đến điểm P9

N50 G01X-22; Chạy đến điểm P10

N55 X-26.Y-22; Chạy đến điểm P11

N60 G01Y0; Chạy đến điểm P3

N65 G03X-36.Y10.R10; Chạy đến điểm P12

N70 G40G00Y0; Hủy bù dao, chạy dao nhanh đến điểm P1 N75 Z100; Di chuyển đến điểm Z=100mm

N80 M99; Kết thúc chương trình con

CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH GIẢI THÍCH

N10 O2309 Chương trình phay biên dạng

Trang 10

N30 G90G54G00X-65.Y0; Tọa độ tuyệt đối, chọn gốc phôi, di chuyển

nhanh đến tọa độ X=-65, Y=0 N35 G43Z150.H01; Bù chiều dài dao, chạy đến điểm

Z=150mm N40 S640M03; Khởi động trục chính quay cùng chiều kim

đồng hồ với tốc độ 640v/p N45 /M08; Mở dung dịch trơn nguội

N50 Z5; Di chuyển đến điểm có tọa độ Z=5mm N55 G01Z0.F60; Di chuyển đến điểm Z=0mm với lượng

chạy dao F=60mm/p N60 X65; Di chuyển đến điểm đối xứng qua trục OY N65 G00Z100; Di chuyển đến điểm Z=100mm

N70 M05M09; Dừng trục chính, tắt dung dịch trơn nguội N75 G91G28Z0; Trở về điểm gốc của máy theo phương OZ N80 M01; Tạm đừng có điều kiện

N2 ( PHAY THÔ BIÊN DẠNG

)

N2 ( Phay thô biên dạng)

N85 T02M06G00; Tự động thay dao T02 vào gia công

N90 G90G54G00X-36.Y0; Tọa độ tuyệt đối, chọn gốc phôi , chạy dao

nhanh đến tọa độ X=-36mm, Y=0mm N95 G43Z150.H02; Bù chiều dài dao, di chuyển đến điểm

Z=150mm N100 S1300M03; Khởi động trục chính quay cùng chiều kim

đồng hộ với N=1300 (v/p) N105 /M08; Mở dung dịch trơn nguội

N110 Z5; Di chuyển nhanh đến tọa độ Z=5

Trang 11

F=78mm/p N125 G98P0100; Gọi chương trình con ra hay biên dạng N130 M05M09; Dừng trục chính, tắt dung dịch trơn nguội N135 G91G28Z0; Trở về điểm gốc của máy theo phương OZ N140 M01; Dừng trục chính có điều kiện

N145

N3( PHAY TINH BIÊN

DẠNG)

N3(Phay tinh biên dang)

N150 T03M06; Thay dao T03 vào gia công

N155 G90G54G00X-36.Y0; Tọa độ tuyệt đối, chọn gốc phôi, chạy dao

nhanh đến tọa độ X=-36,Y=0mm N160 G43Z150.H03; Bù chiều dài dao chạy nhanh đến điểm

Z=150 N165 S1800M03; Khởi động trục chính quay cùng chiều kim

đồng hồ với tốc độ N trục chính =1800 v/p N170 /M08; Mở dung dịch trơn nguội

N175 Z5; Di chuyển đến điểm có tọa độ Z=5mm N180 G01Z-5.F1000; Di chuyển đến điểm Z= -5mm, lượng chạy

dao F=1000mm/p N185 D03F144; Bù bán kính dao số 03, lượng chạy dao F=

144mm/p N190 M98P0100; Gọi chương trình con phay biên dạng

Trang 12

N220 G90G54G00X-36.Y0; Tọa độ tuyệt đối, chọn gốc phôi, chạy dao

nhanh đến tọa độ X= -36mm, Y=0mm N225 G43Z150.H04; Bù chiều dài dao chạy nhanh đến điểm

Z=150mm N230 S800M03; Khởi động trục chính quay cùng chiều kim

đồng hồ với tốc độ N trục chính = 800v/p N235 /M08; Bật dung dịch trơn nguội

N240 Z5; Di chuyển đến điểm có tọa độ Z=5mm N245 G01Z-3.F1000; Di chuyển đến điểm Z= -3mm, lượng chạy

dao F=1000mm/p N250 D04F240; Bù bán kính dao số 04, lượn chạy dao

F=240mm/p N255 N011 Gọi chương trình con phay biên dạo

N260 M05M09; Dừng trục chính, tắt dung dịch trơn nguội N265 G91G28Y100; Trở về điểm gốc của máy theo phương OZ N270 G90G00Y100; Chay dao nhanh đến điểm Y=100mm N275 M01; Tạm dừng có điều kiện

N280 M30; Kết thúc chương trình

CHƯƠNG TRÌNH CON KHOAN

N05 O0200; Chương trình con O0200 khoan

N10 X-10.606; Tọa độ điểm P14

N15 Y-10.606 Tọa độ điểm P15

N20 G98X10.606; Di chuyển đến tọa độ điểm P16, quay trở

lại điểm ban đầu sau khi khoan N25 M99; Kết thúc chương trình con

CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH

Trang 13

công, chọn mặt phẳng XOY làm mặt phẳng gia công

N15

N1(KHOAN TÂM) N1 ( Khoan tâm)

N20 G91G28Z0; Trở về điểm gốc của máy theo phương OZ N25 T05M06; Thay dao T05 vào gia công

N30 G91G54G00X10.606.Y10.606 Tọa độ tuyệt đối, chọn gốc phôi, chạy dao

nhanh đến điểm P13 N35 G43Z150.H05; Bù chiều dài dao, di chuyển đến điểm

Z=150mm N40 S2000M03; Khởi động trục chính quay cùng chiều kim

đồng hồ với tốc độ trục chính N trục chính

=2000 V/p N45 /M08; Bật dung dịch trơn nguội

N50 G99G082Z-3.R5.P100.F200; Chu trình khoan có trễ, trở về điểm có

khoảng cách R= 5 mm N55 G98P0200; Gọi chương trình con khoan

N60 M05M09; Dừng truc chính, tắt dung dịch trơn nguội N65 G00Z150; Tới điểm Z=150mm

N70 G91G28Z0; Trở về điểm gốc của máy theo phương OZ N75 M01; Tạm dừng có điều kiện

N80

Trang 14

N105 /M08; Cung cấp dung dịch trơn nguội

N110 G99G73Z-20.R5.Q3.F100; Chu trình khoan sâu bẻ phoi, rở về điểm có

khoảng cách R=5mm N115 M98P0200; Gọi chương trình con khoan

N120 M05M09; Dừng trục chính, tắt dung dịch trơn nguội N125 G00Z150; Di chuyển tới điểm Z=150mm

N130 G91G28Z0; Trở về điểm gốc theo phương OZ

N135 G90G00Y100; Đến điểm Y= 100mm

N140 M01; Tạm dừng có điều kiện

N145

N3(TAP M8) N3( Ta rô ren M8)

N150 T07M06; Thay dao T07 vào gia công

N155 G43Z150.H06; Tọa độ tuyệt đối, chọn gốc phôi, chạy dao

nhanh đến điểm P13 N160 G43Z150.H06; Đến điểm Z=150mm

N165 S300M03; Khởi động trục chính quay cùng chiều kim

đồng hồ với tốc độ N trục chính =300 v/p N170 /M08; Cung cấp dung dịch trơn nguội

N175 G99G84Z-15.R8.F375; Chu trình taro ren, bước 1.25, trở về điểm

có khoảng cách R=8 mm N180 M98P0200; Gọi chương trình con Ta rô

N185 M05M09; Dừng trục chính, tắt dung dịch trơn nguội N190 G00Z150; Di chuyển tới điểm Z=150mm

N195 G91G28Z0; Trở về điểm gốc theo phương OZ

N200 G90G00Y100; Đến điểm Y= 100mm

N205 M03; Kết thúc chương trình

Ngày đăng: 27/09/2021, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w